Nhập từ khóa...Tìm kiếm
Nhà ở và Thị trường bất động sản
Nhà ở và Thị trường bất động sản
Thông báo kế hoạch tiếp nhận hồ sơ đăng ký mua, cho thuê, thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai tòa nhà A1 củaDự án: Khu nhà ở xã hội Hacom GalaCity tại Khu đô thị mới Đông Bắc (Khu K1) 
22/06/2020 
 
  1. CHỦ ĐẦU TƯ & THÔNG TIN DỰ ÁN:
  2. Tên dự án: Khu nhà ở xã hội Hacom GalaCity.
  3. Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thành Đông Ninh Thuận.

- Địa chỉ: Lô TM09 đường Đặng Quang Cầm, KĐT biển Bình Sơn – Ninh Chữ, phường Mỹ Bình, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.

- Số điện thoại: 02593.890999.

- Email: info@thanhdongninhthuan.com    

-Website: thanhdongninhthuan.com

3. Địa điểm dự án: Tại Khu đô thị mới Đông Bắc (Khu K1) phường Thanh Sơn, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.

4. Quy Mô chung của cả dự án:

-  Quy mô công trình được chia thành 4 khu cao tầng A1-A2, B1-B2;

-  Quy mô dân số dự kiến : 1.744 người;

- Khu A1, A2: Chiều cao công trình 56m; Số tầng :15 tầng + 01 tầng lửng + 01 tầng hầm;

 - Khu B1, B2 Chiều cao công trình 46,5m: Số tầng :12 tầng + 01 tầng lửng + 01 tầng hầm;

- Loại. cấp công trình: Công trình dân dụng, Cấp II;

- Tổng diện tích sàn xây dựng (bao gồm hầm, kỹ thuật và mái): 72.313,3m2;

- Tổng số căn hộ: 848 căn;

5. Quy Mô của tòa nhà A1 mở bán:

- Diện tích chiếm đất                 : 1.134,37 m2;

- Quy mô dân số dự kiến                    :  495 người;

- Diện tích tầng hầm                 : 1.665,2 m2;

- Diện tích tầng trệt                   :  1.077,9m2;

- Diện tích tầng lửng                 : 1.086,6m2;

- Diện tích sàn tầng điển hình (từ tầng 2 đến tầng 15): 1.138,3m2;

- Diện tích kỹ thuật                             : 196,7m2;

- Diện tích tấng mái                  : 1.224,8m2;

- Tổng Diện tích sàn xây dựng: 19.962,6m2;

- Diện tích căn hộ                     : 12.410.8m2;

- Diện tích nhà trẻ (m2)            : 113m2;

- Tổng số căn hộ                      : 222 căn;

Trong đó:

+ Tổng số căn hộ nhà ở xã hội                    : 186 căn;

+ Tổng số căn hộ nhà ở thương mại   : 24 căn;

+ Tổng số căn hộ ở thương mại dịch vụ (Shophouse): 12 Căn;

Tiến độ thực hiện tòa nhà A1:

- Khởi công tòa nhà A1: Tháng 03/2020;

- Thời gian dự kiến hoàn thành tòa A1: Quý II/2021;

- Tiến độ thực hiện: Đã hoàn thành thi công phần móng, đang thi công cốt thép tường vây hầm, kết cấu tầng hầm.

  1. Số căn hộ mở bán

6.1. Tổng số căn hộ nhà ở xã hội Tòa A1 mở bán, cho thuê, cho thuê mua là 186 căn; Diện tích thông thủy căn hộ là 10.410,74 m2 (Chủ đầu tư dự án phải dành tối thiểu 20% tổng diện tích sàn nhà ở trong phạm vi dự án dành để cho thuê).

Trong đó:

+ Số căn hộ cho thuê là 52 căn với tổng diện tích thông thủy là 2.084,12 m2;

+ Số căn hộ mở bán là 134 căn với tổng diện tích thông thủy là 8.326,62m2;

6.2. Tổng số căn hộ bán theo giá thương mại dịch vụ Tòa nhà A1 là 36 căn với tổng diện tích thông thủy 3.374,97 m2;

- Trong đó:

+ Căn hộ nhà ở thương mại là 24 căn với tổng diện tích thông thủy là 2.081,56 m2;

+ Căn hộ Shophouse là 12 căn với tổng diện tích thông thủy là 1.453,53 m2;

PHỤ LỤC PHÂN LOẠI CĂN HỘ TÒA A1

Dự án: Khu nhà ở xã hội Hacom GalaCity







TT

Mã căn hộ

Tầng

Diện tích

Ghi chú

Tim tường

Thông thủy

I

Căn hộ nhà ở xã hội để bán 

 

 

 

1

D1

Tầng 2

70.27

63.95

 

2

D2

Tầng 2

70.27

63.95

 

3

E1

Tầng 2

66.94

62.57

 

4

E2

Tầng 2

66.94

62.57

 

5

E3

Tầng 2

66.94

62.57

 

6

E4

Tầng 2

66.94

62.57

 

7

E5

Tầng 2

66.94

62.57

 

8

E6

Tầng 2

66.94

62.57

 

9

F1

Tầng 2

63.51

59.15

 

10

G1

Tầng 2

41.28

38.19

 

11

G2

Tầng 2

41.28

38.19

 

12

D1

Tầng 3

70.27

63.95

 

13

D2

Tầng 3

70.27

63.95

 

14

E1

Tầng 3

66.94

62.57

 

15

E2

Tầng 3

66.94

62.57

 

16

E3

Tầng 3

66.94

62.57

 

17

E4

Tầng 3

66.94

62.57

 

18

E5

Tầng 3

66.94

62.57

 

19

E6

Tầng 3

66.94

62.57

 

20

F1

Tầng 3

63.51

59.15

 

21

G1

Tầng 3

41.28

38.19

 

22

G2

Tầng 3

41.28

38.19

 

23

D1

Tầng 4

70.27

63.95

 

24

D2

Tầng 4

70.27

63.95

 

25

E1

Tầng 4

66.94

62.57

 

26

E2

Tầng 4

66.94

62.57

 

27

E3

Tầng 4

66.94

62.57

 

28

E4

Tầng 4

66.94

62.57

 

29

E5

Tầng 4

66.94

62.57

 

30

E6

Tầng 4

66.94

62.57

 

31

G1

Tầng 4

41.28

38.19

 

32

F1

Tầng 4

63.51

59.15

 

33

D1

Tầng 5

70.27

63.95

 

34

D2

Tầng 5

70.27

63.95

 

35

E1

Tầng 5

66.94

62.57

 

36

E2

Tầng 5

66.94

62.57

 

37

E3

Tầng 5

66.94

62.57

 

38

E4

Tầng 5

66.94

62.57

 

39

E5

Tầng 5

66.94

62.57

 

40

E6

Tầng 5

66.94

62.57

 

41

F1

Tầng 5

63.51

59.15

 

42

D1

Tầng 6

70.27

63.95

 

43

D2

Tầng 6

70.27

63.95

 

44

E1

Tầng 6

66.94

62.57

 

45

E2

Tầng 6

66.94

62.57

 

46

E3

Tầng 6

66.94

62.57

 

47

E4

Tầng 6

66.94

62.57

 

48

E5

Tầng 6

66.94

62.57

 

49

E6

Tầng 6

66.94

62.57

 

50

F1

Tầng 6

63.51

59.15

 

51

D1

Tầng 7

70.27

63.95

 

52

D2

Tầng 7

70.27

63.95

 

53

E1

Tầng 7

66.94

62.57

 

54

E2

Tầng 7

66.94

62.57

 

55

E3

Tầng 7

66.94

62.57

 

56

E4

Tầng 7

66.94

62.57

 

57

E5

Tầng 7

66.94

62.57

 

58

E6

Tầng 7

66.94

62.57

 

59

F1

Tầng 7

63.51

59.15

 

60

D1

Tầng 8

70.27

63.95

 

61

D2

Tầng 8

70.27

63.95

 

62

E1

Tầng 8

66.94

62.57

 

63

E2

Tầng 8

66.94

62.57

 

64

E3

Tầng 8

66.94

62.57

 

65

E4

Tầng 8

66.94

62.57

 

66

E5

Tầng 8

66.94

62.57

 

67

E6

Tầng 8

66.94

62.57

 

68

F1

Tầng 8

63.51

59.15

 

69

D1

Tầng 9

70.27

63.95

 

70

D2

Tầng 9

70.27

63.95

 

71

E1

Tầng 9

66.94

62.57

 

72

E2

Tầng 9

66.94

62.57

 

73

E3

Tầng 9

66.94

62.57

 

74

E4

Tầng 9

66.94

62.57

 

75

E5

Tầng 9

66.94

62.57

 

76

E6

Tầng 9

66.94

62.57

 

77

F1

Tầng 9

63.51

59.15

 

78

D1

Tầng 10

70.27

63.95

 

79

D2

Tầng 10

70.27

63.95

 

80

E1

Tầng 10

66.94

62.57

 

81

E2

Tầng 10

66.94

62.57

 

82

E3

Tầng 10

66.94

62.57

 

83

E4

Tầng 10

66.94

62.57

 

84

E5

Tầng 10

66.94

62.57

 

85

E6

Tầng 10

66.94

62.57

 

86

F1

Tầng 10

63.51

59.15

 

87

D1

Tầng 11

70.27

63.95

 

88

D2

Tầng 11

70.27

63.95

 

89

E1

Tầng 11

66.94

62.57

 

90

E2

Tầng 11

66.94

62.57

 

91

E3

Tầng 11

66.94

62.57

 

92

E4

Tầng 11

66.94

62.57

 

93

E5

Tầng 11

66.94

62.57

 

94

E6

Tầng 11

66.94

62.57

 

95

F1

Tầng 11

63.51

59.15

 

96

D1

Tầng 12

70.27

63.95

 

97

D2

Tầng 12

70.27

63.95

 

98

E1

Tầng 12

66.94

62.57

 

99

E2

Tầng 12

66.94

62.57

 

100

E3

Tầng 12

66.94

62.57

 

101

E4

Tầng 12

66.94

62.57

 

102

E5

Tầng 12

66.94

62.57

 

103

E6

Tầng 12

66.94

62.57

 

104

F1

Tầng 12

63.51

59.15

 

105

A1

Tầng 12A

89.1

81.91

 

106

B1

Tầng 12A

84.74

78.21

 

107

D1

Tầng 12A

70.27

63.95

 

108

D2

Tầng 12A

70.27

63.95

 

109

E1

Tầng 12A

66.94

62.57

 

110

E2

Tầng 12A

66.94

62.57

 

111

E3

Tầng 12A

66.94

62.57

 

112

E4

Tầng 12A

66.94

62.57

 

113

E5

Tầng 12A

66.94

62.57

 

114

E6

Tầng 12A

66.94

62.57

 

115

D1

Tầng 14

70.27

63.95

 

116

D2

Tầng 14

70.27

63.95

 

117

E1

Tầng 14

66.94

62.57

 

118

E2

Tầng 14

66.94

62.57

 

119

E3

Tầng 14

66.94

62.57

 

120

E4

Tầng 14

66.94

62.57

 

121

E5

Tầng 14

66.94

62.57

 

122

E6

Tầng 14

66.94

62.57

 

123

F1

Tầng 14

63.51

59.15

 

124

A1

Tầng 15

89.1

81.91

 

125

B1

Tầng 15

84.74

78.21

 

126

D1

Tầng 15

70.27

63.95

 

127

D2

Tầng 15

70.27

63.95

 

128

E1

Tầng 15

66.94

62.57

 

129

E2

Tầng 15

66.94

62.57

 

130

E3

Tầng 15

66.94

62.57

 

131

E4

Tầng 15

66.94

62.57

 

132

E5

Tầng 15

66.94

62.57

 

133

E6

Tầng 15

66.94

62.57

 

134

F1

Tầng 15

63.51

59.15

 

II

Căn hộ nhà ở xã hội để cho thuê

 

 

 

1

H1

Tầng 2

44.27

40.25

 

2

H1'

Tầng 2

45.85

41.65

 

3

H1

Tầng 3

44.27

40.25

 

4

H1'

Tầng 3

45.85

41.65

 

5

G2

Tầng 4

41.28

38.19

 

6

H1

Tầng 4

44.27

40.25

 

7

H1'

Tầng 4

45.85

41.65

 

8

G1

Tầng 5

41.28

38.19

 

9

G2

Tầng 5

41.28

38.19

 

10

H1

Tầng 5

44.27

40.25

 

11

H1'

Tầng 5

45.85

41.65

 

12

G1

Tầng 6

41.28

38.19

 

13

G2

Tầng 6

41.28

38.19

 

14

H1

Tầng 6

44.27

40.25

 

15

H1'

Tầng 6

45.85

41.65

 

16

G1

Tầng 7

41.28

38.19

 

17

G2

Tầng 7

41.28

38.19

 

18

H1

Tầng 7

44.27

40.25

 

19

H1'

Tầng 7

45.85

41.65

 

20

G1

Tầng 8

41.28

38.19

 

21

G2

Tầng 8

41.28

38.19

 

22

H1

Tầng 8

44.27

40.25

 

23

H1'

Tầng 8

45.85

41.65

 

24

G1

Tầng 9

41.28

38.19

 

25

G2

Tầng 9

41.28

38.19

 

26

H1

Tầng 9

44.27

40.25

 

27

H1'

Tầng 9

45.85

41.65

 

28

G1

Tầng 10

41.28

38.19

 

29

G2

Tầng 10

41.28

38.19

 

30

H1

Tầng 10

44.27

40.25

 

31

H1'

Tầng 10

45.85

41.65

 

32

G1

Tầng 11

41.28

38.19

 

33

G2

Tầng 11

41.28

38.19

 

34

H1

Tầng 11

44.27

40.25

 

35

H1'

Tầng 11

45.85

41.65

 

36

G1

Tầng 12

41.28

38.19

 

37

G2

Tầng 12

41.28

38.19

 

38

H1

Tầng 12

44.27

40.25

 

39

H1'

Tầng 12

45.85

41.65

 

40

G1

Tầng 12A

41.28

38.19

 

41

G2

Tầng 12A

41.28

38.19

 

42

F1

Tầng 12A

63.51

59.15

 

43

H1

Tầng 12A

44.27

40.25

 

44

H1'

Tầng 12A

45.85

41.65

 

45

G1

Tầng 14

41.28

38.19

 

46

G2

Tầng 14

41.28

38.19

 

47

H1

Tầng 14

44.27

40.25

 

48

H1'

Tầng 14

45.85

41.65

 

49

G1

Tầng 15

41.28

38.19

 

50

G2

Tầng 15

41.28

38.19

 

51

H1

Tầng 15

44.27

40.25

 

52

H1'

Tầng 15

45.85

41.65

 

III

Căn hộ Shophouse thương mại dịch vụ 

 

 

1

TM-DV 01

 

181.89

167.04

 

 

 

Tầng trệt

94.98

89.57

 

 

 

Tầng lửng

86.91

77.47

 

2

TM-DV 02

 

132.38

120.31

 

 

 

Tầng trệt

66.19

62.71

 

 

 

Tầng lửng

66.19

57.6

 

3

TM-DV 03

 

101

88.38

 

 

 

Tầng trệt

42.61

40

 

 

 

Tầng lửng

58.39

48.38

 

4

TM-DV 04

 

104.39

93.53

 

 

 

Tầng trệt

47.88

45.16

 

 

 

Tầng lửng

56.51

48.37

 

5

TM-DV 05

 

132.38

120.32

 

 

 

Tầng trệt

66.19

62.71

 

 

 

Tầng lửng

66.19

57.61

 

6

TM-DV 06

 

160.13

144.63

 

 

 

Tầng trệt

76.23

70.63

 

 

 

Tầng lửng

83.9

74

 

7

TM-DV 07

 

152.94

137.88

 

 

 

Tầng trệt

84.05

78.28

 

 

 

Tầng lửng

68.89

59.6

 

8

TM-DV 08

 

147.19

134.53

 

 

 

Tầng trệt

81

77

 

 

 

Tầng lửng

66.19

57.53

 

9

TM-DV 09

 

144.93

132.68

 

 

 

Tầng trệt

78.74

74

 

 

 

Tầng lửng

66.19

58.68

 

10

TM-DV 10

 

135.02

122.44

 

 

 

Tầng trệt

67.51

63.76

 

 

 

Tầng lửng

67.51

58.68

 

11

TM-DV 11

 

142.24

129.04

 

 

 

Tầng trệt

76.05

71.5

 

 

 

Tầng lửng

66.19

57.54

 

12

TM-DV 12

 

63.1

57.95

 

 

 

Tầng trệt

0

0

 

 

 

Tầng lửng

63.1

57.95

 

13

Dịch vụ giữ trẻ

Tầng trệt

88.5

83.56

 

IV

Căn hộ thương mại

 

 

 

1

A1

Tầng 2

89.1

81.91

 

2

B1

Tầng 2

84.74

78.21

 

3

A1

Tầng 3

89.1

81.91

 

4

B1

Tầng 3

84.74

78.21

 

5

A1

Tầng 4

89.1

81.91

 

6

B1

Tầng 4

84.74

78.21

 

7

A1

Tầng 5

89.1

81.91

 

8

B1

Tầng 5

84.74

78.21

 

9

A1

Tầng 6

89.1

81.91

 

10

B1

Tầng 6

84.74

78.21

 

11

A1

Tầng 7

89.1

81.91

 

12

B1

Tầng 7

84.74

78.21

 

13

A1

Tầng 8

89.1

81.91

 

14

B1

Tầng 8

84.74

78.21

 

15

A1

Tầng 9

89.1

81.91

 

16

B1

Tầng 9

84.74

78.21

 

17

A1

Tầng 10

89.1

81.91

 

18

B1

Tầng 10

84.74

78.21

 

19

A1

Tầng 11

89.1

81.91

 

20

B1

Tầng 11

84.74

78.21

 

21

A1

Tầng 12

89.1

81.91

 

22

B1

Tầng 12

84.74

78.21

 

23

A1

Tầng 14

89.1

81.91

 

24

B1

Tầng 14

84.74

78.21

 

7. Giá bán và cho thuê căn hộ:

Giá bán các căn hộ nhà ở xã hội tòa A1 thuộc Dự án tạm tính giá bình quân 12.380.834 đồng/m2; Giá thuê căn hộ nhà ở xã hội tòa A1 thuộc Dự án tạm tính giá bình quân96.463 đồng/m2/tháng. Giá bao gồm 5% thuế VAT.

II. THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM TIẾP NHẬN HỒ SƠ:

Chủ đầu tư tiếp nhận hồ sơ đăng ký mua và thuê mua nhà ở xã hội cho các đối tượng quy định tại Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội và Thông tư số 20/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội.

  1. Thời gian tiếp nhận hồ sơ tòa A1: Kể từ ngày 19/06/2020.
  2. Thời gian kết thúc nhận hồ sơ tòa A1: Hạn cuối ngày 19/07/2020.
  3. Địa điểm tiếp nhận hồ sơ:

Tại sàn giao dịch BDS Hacomland:

Địa chỉ: Lô TM14.06, Khu đô thị mới Đông Bắc (Khu K1), phường Thanh Sơn, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.

  1. Điện thoại liên hệ: 0259.385.9999

III.  HỒ SƠ ĐĂNG KÝ:

Theo quy định tại Nghị định 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội.

IV. CÁC LƯU Ý KHI NỘP HỒ SƠ:

- Trước khi nộp hồ sơ đề nghị quý khách hàng cần nghiên cứu kỹ Tiêu chí ưu tiên lựa chọn đối tượng được mua nhà ở xã hội và Quy trình chấm điểm xét duyệt đối tượng được mua nhà ở xã hội tại Nghị định 100/2005/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính Phủ, để thực hiện các thủ tục hồ sơ đúng và đầy đủ.

- Chủ đầu tư chỉ tiếp nhận hồ sơ tại địa điểm duy nhất nêu trên.

- Người đứng đơn trực tiếp nộp hồ sơ và đăng ký nguyện vọng diện tích căn hộ.

- Các Giấy tờ kèm theo đề nghị nộp bản sao chứng thực (Sổ hộ khẩu, CMND…).

- Người nộp hồ sơ chịu trách nhiệm về tính trung thực và chính xác khi kê khai.

- Khi nộp hồ sơ đề nghị khách hàng nộp kèm các giấy tờ xác nhận về đối tượng ưu tiên theo quy định để Chủ đầu tư tổ chức chấm điểm (trường hợp khách hàng không nộp các giấy tờ này thì không tính các điểm ưu tiên theo quy định trong quá trình xét duyệt hồ sơ).

V. THÔNG TIN ĐƯỢC ĐĂNG TẢI:

- Website của chủ đầu tư: www.thanhdongninhthuan.com

- Website của SGD BĐS: www.hacomland.com

-Website của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Thuận: www.ninhthuan.gov.vn

 
Tin đã đưa
(02/06)
(25/05)
(20/05)
(05/05)
(05/05)
(16/04)
(16/04)
(01/12)
(06/11)
(22/09)