Trung tâm Y tế Ninh Phước
Trung tâm Y tế Ninh Phước
BẢNG GIÁ THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRUNG TÂM Y TẾ NINH PHƯỚC 
16/01/2014 
 

         SỞ Y TẾ NINH THUẬN               CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRUNG TÂM Y TẾ NINH PHƯỚC                   Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                        Ninh Phước, ngày  01  tháng 9  năm 2012

TRÍCH BẢNG GIÁ
Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh
của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

 (Ban hành theo QĐ số 40/2012/ QĐ-UBND ngày 14/8/2012
của UBND tỉnh Ninh Thuận)

 

                                                        Đơn vị tính: đồng

Stt

CÁC LOẠI DỊCH VỤ

Giá thu

PHẦN A. KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE:

A1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

 

1

Bệnh viện

10.000

2

Phòng khám đa khoa khu vực Phú Nhuận

7.000

3

Trạm y tế xã

5.000

A2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

200.000

A3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

100.000

A4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

100.000

PHẦN B. KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:

B1

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở, oxy nếu có)

70.000

B2

Ngày giường bệnh nội khoa

 

B2.1

Loại 1: các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học, Nội tiết

40.000

B2.2

Loại 2: các khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai mũi họng, Răng hàm mặt, Ngoại, Phụ sản không mổ

35.000

B2.3

Loại 3: các khoa: YHCT, Phục hồi chức năng

25.000

B3

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng

 

B3.1

Loại 2: sau các PT loại 1, Bỏng độ 3-4 từ 25-70% diện tích cơ thể

60.000

B3.2

Loại 3: sau các PT loại 2, Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

50.000

B3.3

Loại 4: sau các PT loại 3, Bỏng độ 1,2 dưới 30% diện tích cơ thể

35.000

B4

Phòng khám đa khoa khu vực Phú Nhuận

20.000

 

Trạm y tế xã

12.000

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

C1

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

 

C1.1

SIÊU ÂM

 

 

Siêu âm

35.000

C1.2

CHIẾU, CHỤP X QUANG

 

C1.2.1

CHỤP X QUANG CÁC CHI

 

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

36.000

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc x. Đòn hoặc x. Bả vai (một tư thế)

36.000

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc x. Đòn hoặc x. Bả vai (hai tư thế)

42.000

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

36.000

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

42.000

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp  háng (một tư thế)

42.000

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp  háng (hai tư thế)

42.000

8

Khung chậu

42.000

C1.2.2

CHỤP X QUANG VÙNG ĐẦU 

 

1

Xương sọ (một tư thế)

36.000

2

Xương chũm, mỏm châm

36.000

3

Xương đá (một tư thế)

36.000

4

Khớp thái dương - hàm

36.000

5

Chụp ổ răng

36.000

C1.2.3

CHỤP X QUANG CỘT SỐNG 

1

Các đốt sống cổ

36.000

2

Các đốt sống ngực

42.000

3

Cột sống thắt lưng - cùng

42.000

4

Cột sống cùng - cụt

42.000

5

Chụp 2 đoạn liên tục

42.000

C1.2.4

CHỤP X QUANG VÙNG NGỰC 

1

Tim phổi thẳng

42.000

2

Tim phổi nghiêng

42.000

3

Xương ức hoặc xương sườn

42.000

C1.2.4

CHỤP X QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA ĐƯỜNG MẬT

 

1

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

42.000

2

Chụp bụng không chuẩn bị

42.000

3

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

65.000

4

Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang

102.000

5

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

110.000

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI 

1

Thông đái

64.000

2

Thụt tháo phân

40.000

3

Chọc hút hạch hoặc u

58.000

4

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

97.000

5

Chọc rửa màng phổi

130.000

6

Chọc hút khí màng phổi

86.000

7

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

54.000

8

Nong niệu đạo và đặt thông đái

145.000

9

Nội soi thực quản-dạ dày-tá tràng ống mềm không sinh thiết

148.000

10

Mở khí quản

565.000

11

Thở máy (01 ngày điều trị)

420.000

12

Đặt nội khí quản

415.000

13

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

290.000

14

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

87.000

15

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

100.000

16

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

220.000

Y HỌC DÂN TỘC-PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

1

Châm (các phương pháp châm)

48.000

2

Điện châm

50.000

3

Xoa bóp bấm huyệt

28.000

4

Hồng ngoại

23.000

5

Tập vận động toàn thân (30 phút)

21.000

6

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

21.000

7

Cứu (ngải cứu/túi chườm)

18.000

8

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

26.000

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C3.1

NGOẠI KHOA

1

Cắt chỉ

45.000

2

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

60.000

3

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm

80.000

4

Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến dưới 50cm

105.000

5

Thay băng vết thương chiều dài < 30cm nhiễm trùng

110.000

6

Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng

160.000

7

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

190.000

8

Tháo bột: cột sống/lưng/khớp háng/xương đùi/xương chậu

45.000

9

Tháo bột khác

38.000

10

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10cm

155.000

11

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10cm

200.000

12

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10cm

210.000

13

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10cm

230.000

14

Cắt bỏ những u nhỏ, kyts, sẹo của da, tổ chức dưới da

180.000

15

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

105.000

16

Cắt Phymosis

180.000

17

Thắt các bùi trĩ hậu môn

220.000

18

Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/khớp hàm (bột tự cán)

57.000

19

Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/khớp hàm (bột liền)

230.000

20

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

70.000

21

Nắn trật khớp vai (bột liền)

200.000

22

Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/khớp gối (bột tự cán)

65.000

23

Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/khớp gối (bột liền)

150.000

24

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

180.000

25

Nắn trật khớp háng (bột liền)

670.000

26

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán)

180.000

27

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)

500.000

28

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

70.000

29

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

165.000

30

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

70.000

31

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

165.000

32

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

55.000

33

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

160.000

34

Nắn, bó bột bàn chân, bàn tay (bột tự cán)

55.000

35

Nắn, bó bột bàn chân, bàn tay (bột liền)

140.000

36

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

140.000

37

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

500.000

 

KHỐI U - SỌ NÃO

 

1

Phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính > 5cm

1.600.000

2

Thủ thuật chọc hút máu tụ da đầu

450.000

 

TIÊU HÓA - BỤNG

 

1

Phẫu thuật cắt lách sau chấn thương

3.600.000

2

Phẫu thuật thoát vị đùi bìu không tắc ruột

1.500.000

3

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa

1.500.000

4

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn

1.600.000

5

Phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên

1.400.000

6

Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt

1.450.000

7

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thông thường

1.450.000

8

Phẫu thuật cắt ruột thừa (mổ hở)

1.900.000

9

Phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch / gây mê

1.950.000

10

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

1.600.000

11

Phẫu thuật lấy máu tụ tầng sinh môn

1.300.000

12

Phẫu thuật chích apxe phần mềm lớn

1.100.000

13

Phẫu thuật khâu lại da vết mổ sau nhiễm khuẩn

1.100.000

14

Phẫu thuật vết thương phần mềm 5-10cm/gây mê

1.250.000

 

TIẾT NIỆU - SINH DỤC

 

1

Lấy sỏi bàng quang

2.000.000

2

Phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu

1.100.000

3

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

1.150.000

 

NHI KHOA

 

1

Phẫu thuật chích apxe phần mềm lớn (Nhi)

1.050.000

 

CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH

 

1

Phẫu thuật vết thương phần mềm trên 10cm/gây mê

1.400.000

2

Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động

1.250.000

3

Phẫu thuật tháo đốt bàn

800.000

4

Phẫu thuật cắt u phần mềm đơn thuần

1.350.000

5

Phẫu thuật cắt u máu dưới da có đường kính < 5cm

800.000

 

BỎNG NGƯỜI LỚN

 

1

Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể

2.950.000

2

Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến trên 10-15% diện tích cơ thể

1.550.000

3

Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể

1.100.000

 

BỎNG TRẺ EM

 

1

Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể

2.800.000

2

Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến trên 3-8% diện tích cơ thể

1.500.000

3

Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể

1.150.000

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

1

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

105.000

2

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

245.000

3

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm (tuyến huyện)

430.000

4

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm (tuyến xã)

350.000

5

Đỡ đẻ ngôi ngược

580.000

6

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

560.000

7

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

530.000

8

Soi cổ tử cung

50.000

9

Chích apxe tuyến vú

120.000

10

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.550.000

11

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

155.000

12

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

430.000

13

Phẫu thuật lấy thai triệt sản

1.450.000

14

Phẫu thuật khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng

1.400.000

15

Phẫu thuật bóc nang âm đạo tầng sinh môn, nhân Chorio âm đạo

1.250.000

16

Phẫu thuật lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

1.150.000

17

Thủ thuật may tầng sinh môn

350.000

18

Đặt/tháo dụng cụ tử cung theo yêu cầu

15.000

19

May tầng sinh môn thẩm mỹ

600.000

20

Cấy/rút mảnh ghép tránh thai 01 que

90.000

21

Phá thai 8 tuần bằng thuốc

220.000

C3.3

MẮT

1

Đo nhãn áp

16.000

2

Soi đáy mắt

22.000

3

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

18.000

4

Tiêm dưới kết mạc một mắt

18.000

5

Thông lệ đạo một mắt

30.000

6

Thông lệ đạo hai mắt

44.000

7

Chích chắp/lẹo

42.000

8

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

26.000

9

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

24.000

10

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

220.000

11

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

665.000

12

Mổ quặm 1 mi - gây tê

350.000

13

Mổ quặm 2 mi - gây tê

505.000

14

Mổ quặm 3 mi - gây tê

675.000

15

Mổ quặm 4 mi - gây tê

790.000

16

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

615.000

17

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

535.000

C3.4

TAI - MŨI - HỌNG

1

Trích rạch apxe Amidan (gây tê)

130.000

2

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

130.000

3

Cắt Amidan (gây tê)

155.000

4

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

75.000

5

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

125.000

6

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

390.000

7

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

745.000

C3.5

RĂNG - HÀM - MẶT

C3.5.1

CÁC KỸ THUẬT VỀ RĂNG, MIỆNG 

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

21.000

2

Nhổ răng số 8 bình thường

105.000

3

Nhổ răng số 8 biến chứng khít hàm

160.000

4

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm

50.000

5

Lấy cao răng và đánh bóng hai  hàm

90.000

6

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

30.000

C3.5.2

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT  HÀM MẶT 

1

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5cm

145.000

2

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5cm

200.000

3

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5cm

190.000

4

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5cm

250.000

5

Phẫu thuật khâu vết thương phần mềm vùng đầu, cổ

1.200.000

C4

XÉT  NGHIỆM

C4.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH

1

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

57.000

2

Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)

26.000

3

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

32.000

4

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

20.000

5

Xét nghiệp số lượng tiểu cầu (thủ công)

30.000

6

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp trên phiến đá

34.000

7

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

27.000

8

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

11.000

9

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

55.000

10

Định lượng ACID URIC

26.000

11

Định lượng URE

26.000

12

Định lượng GLUCOSE

26.000

13

Định lượng CREATININ

26.000

14

Định lượng AMYLASE

26.000

15

Protein toàn phần

26.000

16

BILIRUBIN trực tiếp hoặc gián tiếp

25.000

17

GOT (ASAT)

25.000

18

GPT (ALAT)

25.000

19

Cholestrol toàn phần

29.000

20

Tryglyceride

29.000

21

HDL-cholestrol

29.000

22

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

32.000

23

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động tuần hoàn)

92.000

C4.2

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (DỊCH RỈ VIÊM, ĐỜM, MỦ, NƯỚC ỐI, DỊCH NÃO TỦY, DỊCH MÀNG PHỔI, MÀNG TIM, MÀNG BỤNG, TINH DỊCH, DỊCH ÂM ĐẠO ...)

 

1

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

35.000

2

Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh methylen)

57.000

3

Kháng sinh đồ

165.000

 

XÉT NGHIỆM TẾ BÀO

 

1

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...)

52.000

2

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...) có đếm số lượng tế bào

65.000

 

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

 

1

Protein dịch

13.000

2

Glucose dịch

17.000

3

Rivalta

8.000

C5

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

1

Điện tâm đồ

35.000

 

Ghi chú
Các DVYT không có trong bảng giá này vẫn thực hiện theo các văn bản hiện hành
về giá thu một phần viện phí.

Thực hiện từ 01/9/2012  

 

Nơi nhận
- Các khoa, phòng liên quan;
- Phòng khám ĐKKV Phú Nhuận;
- TYT xã, thị trấn;
- Lưu VT.

GIÁM ĐỐC 

(Đã ký)  

Lưu Ngọc Lai

 

 
Liên kết website