Bệnh viện Lao và Bệnh viện Phổi
Bệnh viện Lao và Bệnh viện Phổi
Danh mục kỹ thuật trong khám chữa bệnh thực hiện tại Bệnh viện Lao và Bệnh phổi  
13/01/2014 
 

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC


STT

TÊN KỸ THUẬT

1

Đặt nội khí quản

2

Mở khí quản

3

Đặt ống thông dạ dày

4

Rửa dạ dày bằng ống Faucher và qua túi kín

5

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

6

Nội soi phế quản cầm máu bằng ống soi mềm

7

Nội soi rửa phế quản lấy nút đờm

8

Cho ăn qua ống thông dạ dày

9

Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi

10

Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp

11

Sốc điện ngoài lồng ngực

 12

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm

 13

Siêu âm tại giường bệnh

 14

Ghi điện tim tại giường bệnh

 15

Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm

 16

Thổi ngạt

 17

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

18

 Ép tim ngoài lồng ngực

19

 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở)

 20

Rửa dạ dày

 21

Đặt ống thông dạ dày

 22

Thông khí nhân tạo không xâm nhập và xâm nhập bằng thở máy

(Thở máy điều trị)

 23

Hút đờm khí phế quản ở bệnh nhân sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy.

 24

Băng bó vết thương

 25

Cố định tạm thời bệnh nhân gãy xương

 26

Cầm máu (vết thương chảy máu)

 27

Vận chuyển bệnh nhân an toàn


II. NỘI KHOA

 

STT

TÊN KỸ THUẬT

 

A. THẦN KINH

 1

Chọc dịch não tủy

 

B. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC

 2

Chọc dò màng phổi

 3

Bơm rửa màng phổi trong tràn mủ màng phổi

 4

Mở màn phổi tối thiểu dẫn lưu khí, dịch màng phổi bằng sonde các loại

 5

Kỹ thuật dẫn lưu tư thế điều trị giãn phế quản, áp xe phổi

 

C. TIÊU HOÁ-GAN-MẬT-TUỴ

 6

Chọc dịch màng bụng

 7

Dẫn lưu dịch màng bụng

 8

Thụt tháo phân

 9

Đặt sonde hậu môn

 

G. DỊ ỨNG-MIỄN DỊCH LÂM SÀNG

 10

Tét lẩy da (Prick test)

 11

Tét nội bì

 12

Tét áp bì (Patch test)

 

H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC

 13

Tiêm trong da, dưới da, bắp thịt

 14

Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch

 

III. LAO

 

STT

TÊN KỸ THUẬT

 1

Cắt hạch lao to vùng cổ

 2

Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ, nách

 3

Nạo hạch lao nhuyễn hoá hoặc phá rò

 4

Phản ứng Mantoux

 

 IV. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

 

STT

TÊN KỸ THUẬT

1

Siêu âm đen trắng kiểu A ổ bụng và hệ tiết niệu

2

Chụp Blondeau + Hirtz

3

Siêu âm đen trắng sản phụ khoa

4

Siêu âm tim qua thành ngực

5

Siêu âm 3D/4D

6

Siêu âm khớp và phầm mềm

7

Siêu âm màu tim, mạch

8

Siêu âm tuyến giáp

9

Siêu âm ổ bụng

 10

Siêu âm kiểu B đen trắng (ổ bụng, sản khoa)

 11

Chụp X quang tại gường

 12

Chụp khung tá tràng giảm tr­ương lực

 13

Chụp l­ưu thông ruột non không dùng ống thông

 14

Chụp dạ dày hay đại tràng có đối quang kéo

 15

Chụp X quang tổng hợp không sử dụng thuốc đối quang

 16

Chụp X quang ống tiêu hoá có sử dụng chất đối quang uống hoặc bơm qua trực tràng

 17

Xquang thường quy (tim, phổi, xương, bụng, ...)

 18

X- quang có gắn gắn hệ thống computer.

 

V. NỘI SOI

 

STT

TÊN KỸ THUẬT

 1

Soi phế quản

 2

Soi phế quản chải phế quản chẩn đoán

 3

Rửa phế quản nang chọn lọc

 4

Rửa phế quản nang toàn bộ phổi

 5

Soi phế quản lấy dị vật

 6

Soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị

 

VI. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

STT

TÊN KỸ THUẬT

 1

Thăm dó các dung tích phổi

 2

Điện tâm đồ

 3

Thăm dò chức năng thông khí

 

VI. HUYẾT HỌC-TRUYỀN MÁU-MIỄN DỊCH-DI TRUYỀN

 

 STT

TÊN KỸ THUẬT

 

A. XÉT NGHIỆM TẾ BÀO

1

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động

2

Máu lắng (phương pháp thủ công)

3

Soi tươi tế bào cặn nước tiểu có nhuộm tiêu bản

4

Xét nghiệm tế bào nước dịch.

5

Tế bào cặn nước tiểu/ cặn Addis

6

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu

7

Soi tươi tế bào cặn nước tiểu

 

B. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU

8

Tỷ lệ Prothombin  (Thời gian Quick)  (làm bằng máy)

9

Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)

(Thời gian Cephalin – Kaolin)

 10

Định lượng Fibrinogen

 11

Thời gian thrombin (TT)

 12

Thời gian máu chảy

 13

Thời gian máu đông

 14

Co cục máu

 15

Nghiệm pháp dây thắt

  E. MIỄN DỊCH SÀNG LỌC

 16

HBsAg (nhanh)

 17

Anti-HCV (nhanh)

 18

Anti- HIV (nhanh)

 19

Syphilis test

 20

Malaria V/P.f cassette

 

G. MIỄN DỊCH PHÁT MÁU

 21

Định nhóm máu  khó hệ ABO

 22

Xét nghiệm phát máu hoà hợp

 23

Xét nghiệm phát máu  (gồm cả định nhóm máu ABO, Rh-D, phản ứng hoà hợp)

 24

Định nhóm máu hệ Rh (D )

   25

Định nhóm máu hệ ABO

 

I. CÁC KỸ THUẬT TRUYỀN MÁU

 26

Truyền máu toàn phần

 27

Hematocrite trong chẩn đoán và điều trị sốt xuất huyết Dengue

 

VII. HOÁ SINH

 

STT

TÊN KỸ THUẬT

1.  

GGT

2.  

Khí máu

3.  

Triglycerid

4.  

HDL – Cholesterol

5.  

LDL – Cholesterol

6.  

Điện giải đồ (ngoài Na, K, Cl)

7.  

Bilirubin toàn phần

8.  

Bilirubin trực tiếp

9.  

Bilirubin gián tiếp

 10

Albumin

 11

Urê

 12

Glucose

 13

Creatinin

 14

Acid Uric

 15

Cholesterol

 16

AST (GOT)

 17

ALT (GPT)

 18

Amylase

 19

Protein TP

 

B. NƯ­ỚC TIỂU

 20

Axit Uric

 21

Creatinin

22

Định lượng Protein

23

Tổng phân tích nư­ớc tiểu phương

24

Định lượng đường

25

Định tính Protein (test nhanh)

26

Định tính Đ­ường (test nhanh)

 

C. DỊCH NÃO TUỶ

27

Đ­ường

28

Clo

29 

Phản ứng Pandy

   

D. DỊCH CHỌC DÒ (Dịch màng bụng, màng phổi, màng tim...):

30

Protein

31

Rivalta

 

VIII. VI SINH – KÝ SINH TRÙNG

 

STT

TÊN KỸ THUẬT

1.    

Kỹ thuật xác định các loại nấm trong bệnh nhân HIV/AIDS

2.    

Nuôi cấy nhanh vi khuẩn lao bằng MGIT

3.    

Định danh vi khuẩn lao

4.    

Test nhanh kháng thể kháng lao

5.    

Kỹ thuật thuần nhất

6.    

Nuôi cấy vi khuẩn lao bằng kỹ thuật ly tâm

7.    

Nhuộm Gram

8.    

Nhuộm đơn

9.    

Nhuộm soi trực tiếp

10.  

Xét nghiệm tìm BK (nhuộm Zielh-Nelsen)

11.  

Soi tìm ký sinh trùng sốt rét

12. 

Nhuộm soi tìm nấm


     GIÁM ĐỐC

       (Đã ký)

Trần Trọng Danh

 
Liên kết website