Thông tin giá cả thị trường
Thông tin giá cả thị trường
Tỷ giá ngoại tệ tháng 2/2016 
15/02/2016 
 

BỘ TÀI CHÍNH

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Số: 413 /TB-KBNN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2016

THÔNG BÁO

Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 02 năm 2016

- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;

- Căn cứ Thông tư số 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 02 năm 2016, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 02 năm 2016 là 1 USD = 21.903 đồng.

2/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 02 năm 2016 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.

3/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.

- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.

 

Nơi nhận:

- VPQH, VPCP, VP CTN;

- Viện KSNDTC, Toà án NDTC;

- VP TW Đảng, Ban đối ngoại TW Đảng;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc

CP, cơ quan TW của các đoàn thể;

- Tổng cục Thuế;

- Tổng cục Hải quan;

- NH PT VN;

- Kiểm toán nhà nước;

- KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- STC các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Các Cục, Vụ trực thuộc BTC;

- Lưu: VT; QLNQ.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

(đã ký)

 

 

Trần Kim Vân

 

(Kèm theo Thông báo số 413/TB-KBNN 29/1/2015 của Kho bạc Nhà nước)

Kho bạc Nhà nớc thông báo tỷ giá giữa Việt Nam đồng với các loại ngoại tệ áp dụng trong thống kê kể từ ngày 1/2/2016 cho đến khi có thông báo mới như sau:

TÊN NƯỚC

TÊN

Ký hiệu ngoại tệ

VND/Ngoại t

 

NGOẠI TỆ

Bằng số

Bằng chữ

 

 

 

 

 

-

SLOVAKIA

SLOVAKKORUNA

09

SKK

1.017

MOZAMBIQUE

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

487

NICARAGUA

CORDOBA ORO

11

NIO

811

NAM T

NEW DINAR

12

YUM

-

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

23.955

GUINÉ - BISSAU

GUINEA BISSAU PESO

15

GWP

-

HONDURAS

LEMPIRA

16

HNL

979

ALBANIA

LEK

17

ALL

174

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

5.374

BULGARIA

LEV

19

BGN

12.250

LIBERIA

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

258

HUNGARY

FORINT

21

HUF

76

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE( NEW)

22

RUB

287

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

11

RUMANI

LEU

24

RON

5.277

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

887

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

3.331

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH KOREAN WON

27

KPW

168

CUBA

CUBAN PESO

28

CUP

21.903

LÀO

KIP

29

LAK

3

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

5

PAKISTAN

PAKISTAN RUPEE

31

PKR

209

ARGENTINA

ARGENTINE PESO

32

ARS

1.585

ANH VÀ BẮC IRELAND

POUND STERLING

35

GBP

31.440

HÔNG KÔNG

HONG KONG DOLLAR

36

HKD

2.810

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

2.948

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

21.601

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

9.888

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

185

BỒ ĐÀO NHA

PORTUGUESE ESCUDO

42

PTE

96

GUINÉE

GUINEA FRANC

43

GNF

3

SOMALIA

SOMA SHILING

44

SOS

35

THÁI LAN

BAHT

45

THB

612

BRUNEI DARUSSALAM

BRUNEI DOLLAR

46

BND

15.359

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

5.384

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

2.576

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

2.543

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

3.210

LUCXEMBOURG

LUXEMBOURG FRANC

51

LUF

479

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

15.536

CANADA

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

15.606

SINGAPORE

SINGAPORE DOLLAR

54

SGD

15.358

MALAYSIA

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

5.274

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

205

YEMEN

YEMENI RIAL

57

YER

102

IRAQ

IRAQI DINAR

58

IQD

19

LIBYA

LEBANESE DINAR

59

LYD

15.820

TUNISIA

TUNISIAN DINAR

60

TND

10.777

B

BELGIAN FRANC

61

BEF

479

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

2.225

COLOMBIA

COLOMBIAN PESO

63

COP

7

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

37

ANGOLA

KWANZA REAJUSTADO

65

AOR

141

HÀ LAN

NETHERLANDS GUILDER

66

NLG

8.776

MALI

CFA FRANC BEAC

67

XOF

37

MYANMA

KYAT

68

MMK

17

AI CẬP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

2.797

SYRIA

SYRIAN POUND

70

SYP

100

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

15

ETHIOPIA

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

1.037

IRELAND

IRISH POUND

73

IEP

24.529

THỔ NHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

7.377

ITALY

ITALIAN LIRA

75

ITL

10

PHẦN LAN

MARKKA

76

FIM

3.253

MEXICO

MAXICAN PESO

77

MXN

1.196

PHILIPPINES

PHILIPINE PESO

78

PHP

459

PARAGUAY

GUARANI

79

PYG

4

HY LẠP

DRACHMA

80

GRD

57

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

322

SRI LANKA

SRILANCA RUPEE

82

LKR

153

BANGLADESH

TAKA

83

BDT

280

INDONESIA

RUPIAH

84

IDR

2

ÁO

SCHILLING

85

ATS

1.406

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

SDR

86

SDR

-

ECUADOR

SUCRE

87

ECS

1

NEW ZEALAND

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

14.200

DJIBOUTI

DJIBOUTI FRANC

89

DJF

124

TÂY BAN NHA

SPANISH PESETA

90

ESP

116

PERU

NUEVO SOL

92

PEN

6.326

PANAMA

BALBOA

93

PAB

21.903

ĐÀI LOAN

NEW TAIWAN DOLLAR

94

TWD

654

MA CAO

PATACA

95

MOP

2.731

IRAN

IRANIAN RIAL

96

IRR

1

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

72.180

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

18

KHỐI CÁC NỚC XHCN

RÚP CHUYỂN NHỢNG

100

RCN

21.903

ĐÔNG ĐỨC

EAST GERMAN MARK

101

DDM

9.888

AFGHANISTAN

AFGHAN AFGHANI

102

AFN

319

BAHAMAS

BAHAMIAN DOLLAR

103

BSD

21.903

BAHRAIN

BAHARAINI DINAR

104

BHD

58.175

BARBADOS

BARBADOS DOLLAR

105

BBD

10.952

BELIZE

BELIZE DOLLAR

106

BZD

11.007

MADAGASCAR

MALAGASY ARIARY

107

MGA

7

ISRAEL

NEW ISRAELI SHEKEL

108

ILS

5.550

JAMAICA

JAMACAN DOLLAR

109

JMD

181

BOLIVIA

BOLIVIANO

110

BOB

3.198

COSTA RICA

COSTA RICAN COLON

111

CRC

41

GHANA

CEDI

112

GHC

2

GUATEMALA

QUETZAL

113

GTQ

2.851

MAURITANIA

OUGUIYA

114

MRO

64

NEPAL

NEPALESE RUPEE

115

NPR

201

NIGERIA

NAIRA

116

NGN

110

SIERRA LEONE

LEONE

117

SLL

5

NAM PHI

RAND

118

ZAR

1.352

LESOTHO

RAND

119

ZAR

1.352

URUGUAY

PESO URUGUAYO

120

UYU

707

VENEZUELA

BOLIVAR

121

VEF

3.485

CYPRUS

CYPRUS POUND

122

CYP

55.102

TIỆP KHẮC (CŨ)

CZECH KORUNA

123

CSK

887

SLOVENIA

TOLAR

124

SIT

121

SOLOMON ISLANDS

SOLOMON ISLANDS DOLLAR

125

SBD

180.718

ZAMBIA

KWACHA

126

ZMK

4

ZIMBABWE

ZIMBABWEAN DOLLAR

127

ZWD

58

ICELAND

ICELAND KRONA

128

ISK

169

RWANDA

RWANDA FRANC

129

RWF

29

MONTSERRAT

EAST CARIBEAN DOLLAR

130

XCD

8.142

SAINT HELENA

ST. HELENA POUND

131

SHP

14.602

SAINT KITTS AND NEVIS

EAST CARIBEAN DOLLAR

132

XCD

8.142

SAINT LUCIA

EAST CARIBIAN DOLLAR

133

XCD

8.142

LATVIA

LATVIAN LATS

134

LVL

43.133

ARMENIA

ARMENIAN DRAM

135

AMD

45

ARUBA

ARUBAN GUILDER

136

AWG

12.236

GIOOC ĐA NI

JORDANIAN DINAR

137

JOD

30.945

KAZAKHSTAN

TENGE

138

KZT

59

HAITI

GOURDE

139

HTG

370

KENYA

KENYAN SHILING

140

KES

214

MOLDOVA

MOLDOVAN LEU

141

MDL

1.075

QATA

QATARI RIAL

142

QAR

6.018

WALLIS & FUTUNA ISLANDS

CFP FRANC

143

XPF

202

FRENCH POLYNESIA

CFP FRANC

144

XPF

202

MAURITIUS

MAURITUS RUPEE

145

MUR

610

ST. VINCENT& THE GRENADINES

EAST CARIBIAN DOLLAR

146

XCD

8.142

USSR

RUP XO VIET

147

USR

287

ĐÔNG SAHARA

MOROCCAN DIRHAM

148

MAD

2.225

LITHUANIA

LITHUANIAN LITAS

149

LTL

7.676

SAMOA

TALA

150

WST

59.926

UZBEKISTAN

UZBEKISTAN SUM

151

UZS

8

VANUATU

VATU

152

VUV

200

GIBRALTA

GIBRALTAR POUND

153

GIP

15.244

OMAN

RIAL OMANI

154

OMR

56.891

SWAZILAND

LILANGENI

155

SZL

1.355

FALKLAND ISLANDS (MALVINAS)

FALKLAND ISLANDS POUND

156

FKP

14.698

GRENADA

EAST CARIBIAN DOLLAR

157

XCD

8.142

FIJI

FIJI DOLLAR

158

FJD

47.792

UGANDA

UGANDA SHILING

159

UGX

6

CAPE VERDE

CAPE VERDE ESCUDO\

160

CVE

218

NETH. ANTILLES

NETH.ANTILLIAN GUILDER

161

ANG

12.368

UKRAINA

HRYVNIA

162

UAH

873

CAYMAN ISLANDS

CAYMAN ISLANDS DOLLAR

163

KYD

26.711

UNITED ARAB EMIRATES

UAE DIRHAM

164

AED

5.965

MALDIVES

RUFIYAA

165

MVR

1.464

COMOROS

COMORO FRANC

166

KMF

49

CHILÊ

UNIDADES DE FOMENTO

167

CLF

31

CỘNG HOÀ CÔNG GÔ

FRANC CONGOLAIS

168

CDF

24

ERITREA

NAKFA

169

ERN

1.350

ZAMBIA

DALASI

170

GMD

564

ANGÔLA

ANGOLAN KWANZA

171

AOA

141

CHILÊ

CHILEAN PESO

172

CLP

31

COOK ISLANDS

NEW ZWALAND DOLLAR

173

NZD

14.200

ESTONIA

KROON

174

EEK

1.873

GEORGIA

LARI

175

GEL

8.940

ANGUILLA

EAST CARIBIAN DOLLAR

176

XCD

8.142

NEW CALEDONIA

CFP FRANC

177

XPF

202

ANTIGUA AND BARBUDA

EAST CARIBIAN DOLLAR

178

XCD

8.142

BERMUDA

BERMUDIAN DOLLAR

179

BMD

21.903

BURUNDI

BURUNDI FRANC

180

BIF

14

CROATIA

KUNA

181

HRK

3.129

GUYANA

GUYANA DOLLAR

182

GYD

108

MALTA

MALTESE LIRA

183

MTL

6.428

SEYCHELLES

SEYCHELLESS RUPEE

184

SCR

1.627

NAMIBIA

NAMIBIA DOLLAR

185

NAD

1.353

EL SALVADOR

EL SALVADOR COLON

186

SVC

2.511

NAMIBIA

RAND

187

ZAD

1.353

LESOTHO

LOTI

188

LSL

1.353

TURKMENISTAN

MANAT

189

TMM

2

SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE

DOBRA

190

STD

1

Ả RẬP XÊÚT

SAUDI RYAL

191

SAR

5.840

MEXICO

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

192

MXV

1.196

BHUTAN

NGULTRUM

193

BTN

321

SUDAN

SUDANESE DINAR

194

SDD

110

BOLIVIA

MVDOL

195

BOV

3.198

SURINAME

SURINAME DOLLAR

196

SRD

5.531

BELARUS

BELARUSIAN RUBLE

197

BYB

1

BOSNIA AND HERZEGOVINA

CONVERTIBLE MARKS

198

BAM

12.195

AZERBAIJAN

AZERBAIJANIAN MANAT

199

AZN

13.737

BOTSWANA

PULA

200

BWP

253.214

ECUADOR

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

201

ECV

1

TONGA

PAANGA

202

TOP

51.271

DOMINICA

EAST CARIBIAN DOLLAR

203

XCD

8.142

TRINIDAD AND TOBAGO

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

204

TTD

3.434

ANDORRA

ANDORRAN PESETA

205

ADP

116

CỘNG HOÀ DOMINICANA

DOMINICAN PESO

206

DOP

483

ĐÔNG TIMOR

RUPIAH

207

IDR

2

PAPUA NEW GUINEA

KINA

209

PGK

67.980

TAJIKISTAN

TAJIK RUBLE

210

TJR

10

MACEDONIA

DENAR

211

MKD

391

TANZANIA

TANZANIAN SHILLING

212

TZS

10

KYRGYZSTAN

SOM

213

KGS

289

MALAWI

KWACHA

214

MWK

31



Cổng Thông Tin BTC

NĐD-TH