Thông tin giá cả thị trường
Thông tin giá cả thị trường
Tỷ giá hạch toán tháng 07/2018 
05/07/2018 
 

BỘ TÀI CHÍNH

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Số: 3154/TB-KBNN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 29 tháng 06 năm 2018

 

THÔNG BÁO

Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 07 năm 2018

 

- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;

- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 07 năm 2018, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 07 năm 2018 là 1 USD = 22.594 đồng.

2/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 07 năm 2018 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.

3/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

- Quy đổi và hạch toán thu chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.

- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.

Nơi nhận:

- VPQH, VPCP, VP CTN;

- Viện KSNDTC, Toà án NDTC;

- VP TW Đảng, Ban đối ngoại TW Đảng;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc

CP, cơ quan TW của các đoàn thể;

- Tổng cục Thuế;

- Tổng cục Hải quan;

- NH PT VN;

- Kiểm toán nhà nước;

- KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- STC các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Các Cục, Vụ trực thuộc BTC;

- Lưu: VT; QLNQ (220).

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Đặng Thị Thủy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Kèm theo Thông báo số 3154/TB-KBNN ngày 29/06/2018 của Kho bạc Nhà nước)

Kho bạc Nhà nớc thông báo tỷ giá giữa Việt Nam đồng với các loại ngoại tệ áp dụng trong thống kê kể từ ngày 1/3/2016 cho đến khi có thông báo mới như sau:

TÊN NƯỚC

TÊN

Ký hiệu ngoại tệ

VND/Ngoại tệ

 

NGOẠI TỆ

Bằng số

Bằng chữ

 

 

 

 

 

-

SLOVAKIA

SLOVAKKORUNA

09

SKK

1.048

MOZAMBIQUE

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

385

NICARAGUA

CORDOBA ORO

11

NIO

713

NAM T

NEW DINAR

12

YUM

-

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

26.272

GUINÉ - BISSAU

GUINEA BISSAU PESO

15

GWP

-

HONDURAS

LEMPIRA

16

HNL

944

ALBANIA

LEK

17

ALL

209

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

5.993

BULGARIA

LEV

19

BGN

13.369

LIBERIA

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

152

HUNGARY

FORINT

21

HUF

80

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE( NEW)

22

RUB

359

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

9

RUMANI

LEU

24

RON

5.620

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

1.008

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

3.403

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH KOREAN WON

27

KPW

174

CUBA

CUBAN PESO

28

CUP

22.594

LÀO

KIP

29

LAK

3

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

6

PAKISTAN

PAKISTAN RUPEE

31

PKR

186

ARGENTINA

ARGENTINE PESO

32

ARS

808

ANH VÀ BẮC IRELAND

POUND STERLING

35

GBP

29.729

HÔNG KÔNG

HONG KONG DOLLAR

36

HKD

2.878

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

3.041

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

22.594

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

10.177

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

204

BỒ ĐÀO NHA

PORTUGUESE ESCUDO

42

PTE

100

GUINÉE

GUINEA FRANC

43

GNF

3

SOMALIA

SOMA SHILING

44

SOS

39

THÁI LAN

BAHT

45

THB

681

BRUNEI DARUSSALAM

BRUNEI DOLLAR

46

BND

16.736

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

5.853

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

2.502

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

2.759

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

3.508

LUCXEMBOURG

LUXEMBOURG FRANC

51

LUF

495

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

16.613

CANADA

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

16.988

SINGAPORE

SINGAPORE DOLLAR

54

SGD

16.492

MALAYSIA

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

5.579

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

192

YEMEN

YEMENI RIAL

57

YER

90

IRAQ

IRAQI DINAR

58

IQD

19

LIBYA

LEBANESE DINAR

59

LYD

16.492

TUNISIA

TUNISIAN DINAR

60

TND

8.624

B

BELGIAN FRANC

61

BEF

495

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

2.368

COLOMBIA

COLOMBIAN PESO

63

COP

8

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

39

ANGOLA

KWANZA REAJUSTADO

65

AOR

91

HÀ LAN

NETHERLANDS GUILDER

66

NLG

9.038

MALI

CFA FRANC BEAC

67

XOF

39

MYANMA

KYAT

68

MMK

16

AI CẬP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

1.266

SYRIA

SYRIAN POUND

70

SYP

44

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

15

ETHIOPIA

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

829

IRELAND

IRISH POUND

73

IEP

25.387

THỔ NHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

4.922

ITALY

ITALIAN LIRA

75

ITL

10

PHẦN LAN

MARKKA

76

FIM

3.357

MEXICO

MAXICAN PESO

77

MXN

1.145

PHILIPPINES

PHILIPINE PESO

78

PHP

422

PARAGUAY

GUARANI

79

PYG

4

HY LẠP

DRACHMA

80

GRD

59

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

328

SRI LANKA

SRILANCA RUPEE

82

LKR

143

BANGLADESH

TAKA

83

BDT

270

INDONESIA

RUPIAH

84

IDR

2

ÁO

SCHILLING

85

ATS

1.450

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

SDR

86

SDR

-

ECUADOR

SUCRE

87

ECS

1

NEW ZEALAND

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

15.266

DJIBOUTI

DJIBOUTI FRANC

89

DJF

127

TÂY BAN NHA

SPANISH PESETA

90

ESP

120

PERU

NUEVO SOL

92

PEN

6.909

PANAMA

BALBOA

93

PAB

22.594

ĐÀI LOAN

NEW TAIWAN DOLLAR

94

TWD

739

MA CAO

PATACA

95

MOP

2.803

IRAN

IRANIAN RIAL

96

IRR

1

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

75.313

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

20

KHỐI CÁC NỚC XHCN

RÚP CHUYỂN NHỢNG

100

RCN

22.594

ĐÔNG ĐỨC

EAST GERMAN MARK

101

DDM

10.177

AFGHANISTAN

AFGHAN AFGHANI

102

AFN

311

BAHAMAS

BAHAMIAN DOLLAR

103

BSD

22.594

BAHRAIN

BAHARAINI DINAR

104

BHD

59.458

BARBADOS

BARBADOS DOLLAR

105

BBD

11.297

BELIZE

BELIZE DOLLAR

106

BZD

11.354

MADAGASCAR

MALAGASY ARIARY

107

MGA

7

ISRAEL

NEW ISRAELI SHEKEL

108

ILS

6.173

JAMAICA

JAMACAN DOLLAR

109

JMD

175

BOLIVIA

BOLIVIANO

110

BOB

3.294

COSTA RICA

COSTA RICAN COLON

111

CRC

40

GHANA

CEDI

112

GHC

2

GUATEMALA

QUETZAL

113

GTQ

3.017

MAURITANIA

OUGUIYA

114

MRO

63

NEPAL

NEPALESE RUPEE

115

NPR

205

NIGERIA

NAIRA

116

NGN

74

SIERRA LEONE

LEONE

117

SLL

3

NAM PHI

RAND

118

ZAR

1.640

LESOTHO

RAND

119

ZAR

1.640

URUGUAY

PESO URUGUAYO

120

UYU

720

VENEZUELA

BOLIVAR

121

VEF

0

CYPRUS

CYPRUS POUND

122

CYP

56.485

TIỆP KHẮC (CŨ)

CZECH KORUNA

123

CSK

1.008

SLOVENIA

TOLAR

124

SIT

124

SOLOMON ISLANDS

SOLOMON ISLANDS DOLLAR

125

SBD

2.803

ZAMBIA

KWACHA

126

ZMK

4

ZIMBABWE

ZIMBABWEAN DOLLAR

127

ZWD

60

ICELAND

ICELAND KRONA

128

ISK

211

RWANDA

RWANDA FRANC

129

RWF

26

MONTSERRAT

EAST CARIBEAN DOLLAR

130

XCD

8.368

SAINT HELENA

ST. HELENA POUND

131

SHP

17.247

SAINT KITTS AND NEVIS

EAST CARIBEAN DOLLAR

132

XCD

8.368

SAINT LUCIA

EAST CARIBIAN DOLLAR

133

XCD

8.368

LATVIA

LATVIAN LATS

134

LVL

44.302

ARMENIA

ARMENIAN DRAM

135

AMD

47

ARUBA

ARUBAN GUILDER

136

AWG

12.838

GIOOC ĐA NI

JORDANIAN DINAR

137

JOD

31.823

KAZAKHSTAN

TENGE

138

KZT

66

HAITI

GOURDE

139

HTG

345

KENYA

KENYAN SHILING

140

KES

224

MOLDOVA

MOLDOVAN LEU

141

MDL

1.339

QATA

QATARI RIAL

142

QAR

6.207

WALLIS & FUTUNA ISLANDS

CFP FRANC

143

XPF

220

FRENCH POLYNESIA

CFP FRANC

144

XPF

220

MAURITIUS

MAURITUS RUPEE

145

MUR

654

ST. VINCENT& THE GRENADINES

EAST CARIBIAN DOLLAR

146

XCD

8.368

USSR

RUP XO VIET

147

USR

359

ĐÔNG SAHARA

MOROCCAN DIRHAM

148

MAD

2.368

LITHUANIA

LITHUANIAN LITAS

149

LTL

7.928

SAMOA

TALA

150

WST

8.558

UZBEKISTAN

UZBEKISTAN SUM

151

UZS

3

VANUATU

VATU

152

VUV

207

GIBRALTA

GIBRALTAR POUND

153

GIP

17.247

OMAN

RIAL OMANI

154

OMR

59.458

SWAZILAND

LILANGENI

155

SZL

1.640

FALKLAND ISLANDS (MALVINAS)

FALKLAND ISLANDS POUND

156

FKP

17.247

GRENADA

EAST CARIBIAN DOLLAR

157

XCD

8.368

FIJI

FIJI DOLLAR

158

FJD

10.658

UGANDA

UGANDA SHILING

159

UGX

6

CAPE VERDE

CAPE VERDE ESCUDO\

160

CVE

237

NETH. ANTILLES

NETH.ANTILLIAN GUILDER

161

ANG

12.483

UKRAINA

HRYVNIA

162

UAH

859

CAYMAN ISLANDS

CAYMAN ISLANDS DOLLAR

163

KYD

27.222

UNITED ARAB EMIRATES

UAE DIRHAM

164

AED

6.156

MALDIVES

RUFIYAA

165

MVR

1.465

COMOROS

COMORO FRANC

166

KMF

54

CHILÊ

UNIDADES DE FOMENTO

167

CLF

35

CỘNG HOÀ CÔNG GÔ

FRANC CONGOLAIS

168

CDF

14

ERITREA

NAKFA

169

ERN

1.506

ZAMBIA

DALASI

170

GMD

475

ANGÔLA

ANGOLAN KWANZA

171

AOA

91

CHILÊ

CHILEAN PESO

172

CLP

35

COOK ISLANDS

NEW ZWALAND DOLLAR

173

NZD

15.266

ESTONIA

KROON

174

EEK

1.931

GEORGIA

LARI

175

GEL

9.260

ANGUILLA

EAST CARIBIAN DOLLAR

176

XCD

8.368

NEW CALEDONIA

CFP FRANC

177

XPF

220

ANTIGUA AND BARBUDA

EAST CARIBIAN DOLLAR

178

XCD

8.368

BERMUDA

BERMUDIAN DOLLAR

179

BMD

22.594

BURUNDI

BURUNDI FRANC

180

BIF

13

CROATIA

KUNA

181

HRK

3.541

GUYANA

GUYANA DOLLAR

182

GYD

109

MALTA

MALTESE LIRA

183

MTL

6.626

SEYCHELLES

SEYCHELLESS RUPEE

184

SCR

1.682

NAMIBIA

NAMIBIA DOLLAR

185

NAD

1.641

EL SALVADOR

EL SALVADOR COLON

186

SVC

2.582

NAMIBIA

RAND

187

ZAD

1.641

LESOTHO

LOTI

188

LSL

1.640

TURKMENISTAN

MANAT

189

TMM

2

SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE

DOBRA

190

STD

1

Ả RẬP XÊÚT

SAUDI RYAL

191

SAR

6.025

MEXICO

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

192

MXV

1.145

BHUTAN

NGULTRUM

193

BTN

329

SUDAN

SUDANESE DINAR

194

SDD

113

BOLIVIA

MVDOL

195

BOV

3.294

SURINAME

SURINAME DOLLAR

196

SRD

3.041

BELARUS

BELARUSIAN RUBLE

197

BYB

1

BOSNIA AND HERZEGOVINA

CONVERTIBLE MARKS

198

BAM

13.369

AZERBAIJAN

AZERBAIJANIAN MANAT

199

AZN

13.369

BOTSWANA

PULA

200

BWP

2.154

ECUADOR

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

201

ECV

1

TONGA

PAANGA

202

TOP

9.739

DOMINICA

EAST CARIBIAN DOLLAR

203

XCD

8.368

TRINIDAD AND TOBAGO

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

204

TTD

3.398

ANDORRA

ANDORRAN PESETA

205

ADP

120

CỘNG HOÀ DOMINICANA

DOMINICAN PESO

206

DOP

456

ĐÔNG TIMOR

RUPIAH

207

IDR

2

PAPUA NEW GUINEA

KINA

209

PGK

6.704

TAJIKISTAN

TAJIK RUBLE

210

TJR

10

MACEDONIA

DENAR

211

MKD

427

TANZANIA

TANZANIAN SHILLING

212

TZS

10

KYRGYZSTAN

SOM

213

KGS

332

MALAWI

KWACHA

214

MWK

32

 Theo Cổng TT-BTC

NĐD-VP 
Liên kết website
Số lượt truy cập
00162367