Thông tin giá cả thị trường
Thông tin giá cả thị trường
Tỷ giá hạch toán tháng 06/2017 
02/06/2017 
 

BỘ TÀI CHÍNH

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Số: 2342 /TB-KBNN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 31 tháng 05 năm 2017

 

THÔNG BÁO

Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06 năm 2017

 

- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;

- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 06 năm 2017, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 06 năm 2017 là 1 USD = 22.371 đồng.

2/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 06 năm 2017 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.

3/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.

- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.

Nơi nhận:

- VPQH, VPCP, VP CTN;

- Viện KSNDTC, Toà án NDTC;

- VP TW Đảng, Ban đối ngoại TW Đảng;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc

CP, cơ quan TW của các đoàn thể;

- Tổng cục Thuế;

- Tổng cục Hải quan;

- NH PT VN;

- Kiểm toán nhà nước;

- KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- STC các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Các Cục, Vụ trực thuộc BTC;

- Lưu: VT; QLNQ (220).

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Trần Kim Vân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Kèm theo Thông báo số 2342/TB-KBNN ngày 31/05/2017 của Kho bạc Nhà nước)

Kho bạc Nhà nớc thông báo tỷ giá giữa Việt Nam đồng với các loại ngoại tệ áp dụng trong thống kê kể từ ngày 1/3/2016 cho đến khi có thông báo mới như sau:

TÊN NƯỚC

TÊN

Ký hiệu ngoại tệ

VND/Ngoại tệ

 

NGOẠI TỆ

Bằng số

Bằng chữ

 

 

 

 

 

-

SLOVAKIA

SLOVAKKORUNA

09

SKK

1.038

MOZAMBIQUE

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

381

NICARAGUA

CORDOBA ORO

11

NIO

759

NAM T

NEW DINAR

12

YUM

-

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

24.993

GUINÉ - BISSAU

GUINEA BISSAU PESO

15

GWP

-

HONDURAS

LEMPIRA

16

HNL

953

ALBANIA

LEK

17

ALL

187

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

5.989

BULGARIA

LEV

19

BGN

12.781

LIBERIA

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

246

HUNGARY

FORINT

21

HUF

81

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE( NEW)

22

RUB

396

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

9

RUMANI

LEU

24

RON

5.472

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

945

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

3.267

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH KOREAN WON

27

KPW

172

CUBA

CUBAN PESO

28

CUP

22.371

LÀO

KIP

29

LAK

3

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

6

PAKISTAN

PAKISTAN RUPEE

31

PKR

214

ARGENTINA

ARGENTINE PESO

32

ARS

1.386

ANH VÀ BẮC IRELAND

POUND STERLING

35

GBP

28.675

HÔNG KÔNG

HONG KONG DOLLAR

36

HKD

2.871

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

3.011

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

22.923

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

10.100

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

202

BỒ ĐÀO NHA

PORTUGUESE ESCUDO

42

PTE

99

GUINÉE

GUINEA FRANC

43

GNF

2

SOMALIA

SOMA SHILING

44

SOS

39

THÁI LAN

BAHT

45

THB

656

BRUNEI DARUSSALAM

BRUNEI DOLLAR

46

BND

16.149

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

6.869

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

2.563

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

2.649

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

3.360

LUCXEMBOURG

LUXEMBOURG FRANC

51

LUF

490

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

16.684

CANADA

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

16.622

SINGAPORE

SINGAPORE DOLLAR

54

SGD

16.147

MALAYSIA

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

5.232

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

206

YEMEN

YEMENI RIAL

57

YER

90

IRAQ

IRAQI DINAR

58

IQD

19

LIBYA

LEBANESE DINAR

59

LYD

16.019

TUNISIA

TUNISIAN DINAR

60

TND

9.205

B

BELGIAN FRANC

61

BEF

490

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

2.289

COLOMBIA

COLOMBIAN PESO

63

COP

8

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

38

ANGOLA

KWANZA REAJUSTADO

65

AOR

136

HÀ LAN

NETHERLANDS GUILDER

66

NLG

8.964

MALI

CFA FRANC BEAC

67

XOF

38

MYANMA

KYAT

68

MMK

16

AI CẬP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

1.246

SYRIA

SYRIAN POUND

70

SYP

43

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

15

ETHIOPIA

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

977

IRELAND

IRISH POUND

73

IEP

25.053

THỔ NHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

6.307

ITALY

ITALIAN LIRA

75

ITL

10

PHẦN LAN

MARKKA

76

FIM

3.322

MEXICO

MAXICAN PESO

77

MXN

1.196

PHILIPPINES

PHILIPINE PESO

78

PHP

450

PARAGUAY

GUARANI

79

PYG

4

HY LẠP

DRACHMA

80

GRD

58

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

346

SRI LANKA

SRILANCA RUPEE

82

LKR

147

BANGLADESH

TAKA

83

BDT

277

INDONESIA

RUPIAH

84

IDR

2

ÁO

SCHILLING

85

ATS

1.436

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

SDR

86

SDR

-

ECUADOR

SUCRE

87

ECS

1

NEW ZEALAND

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

15.881

DJIBOUTI

DJIBOUTI FRANC

89

DJF

126

TÂY BAN NHA

SPANISH PESETA

90

ESP

119

PERU

NUEVO SOL

92

PEN

6.826

PANAMA

BALBOA

93

PAB

22.371

ĐÀI LOAN

NEW TAIWAN DOLLAR

94

TWD

743

MA CAO

PATACA

95

MOP

2.790

IRAN

IRANIAN RIAL

96

IRR

1

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

73.771

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

20

KHỐI CÁC NỚC XHCN

RÚP CHUYỂN NHỢNG

100

RCN

22.371

ĐÔNG ĐỨC

EAST GERMAN MARK

101

DDM

10.100

AFGHANISTAN

AFGHAN AFGHANI

102

AFN

328

BAHAMAS

BAHAMIAN DOLLAR

103

BSD

22.371

BAHRAIN

BAHARAINI DINAR

104

BHD

59.455

BARBADOS

BARBADOS DOLLAR

105

BBD

11.196

BELIZE

BELIZE DOLLAR

106

BZD

11.242

MADAGASCAR

MALAGASY ARIARY

107

MGA

7

ISRAEL

NEW ISRAELI SHEKEL

108

ILS

6.316

JAMAICA

JAMACAN DOLLAR

109

JMD

173

BOLIVIA

BOLIVIANO

110

BOB

3.247

COSTA RICA

COSTA RICAN COLON

111

CRC

39

GHANA

CEDI

112

GHC

2

GUATEMALA

QUETZAL

113

GTQ

3.045

MAURITANIA

OUGUIYA

114

MRO

62

NEPAL

NEPALESE RUPEE

115

NPR

216

NIGERIA

NAIRA

116

NGN

74

SIERRA LEONE

LEONE

117

SLL

3

NAM PHI

RAND

118

ZAR

1.707

LESOTHO

RAND

119

ZAR

1.707

URUGUAY

PESO URUGUAYO

120

UYU

792

VENEZUELA

BOLIVAR

121

VEF

2.243

CYPRUS

CYPRUS POUND

122

CYP

56.279

TIỆP KHẮC (CŨ)

CZECH KORUNA

123

CSK

945

SLOVENIA

TOLAR

124

SIT

123

SOLOMON ISLANDS

SOLOMON ISLANDS DOLLAR

125

SBD

180.411

ZAMBIA

KWACHA

126

ZMK

4

ZIMBABWE

ZIMBABWEAN DOLLAR

127

ZWD

59

ICELAND

ICELAND KRONA

128

ISK

224

RWANDA

RWANDA FRANC

129

RWF

27

MONTSERRAT

EAST CARIBEAN DOLLAR

130

XCD

8.316

SAINT HELENA

ST. HELENA POUND

131

SHP

17.396

SAINT KITTS AND NEVIS

EAST CARIBEAN DOLLAR

132

XCD

8.316

SAINT LUCIA

EAST CARIBIAN DOLLAR

133

XCD

8.316

LATVIA

LATVIAN LATS

134

LVL

44.055

ARMENIA

ARMENIAN DRAM

135

AMD

47

ARUBA

ARUBAN GUILDER

136

AWG

12.568

GIOOC ĐA NI

JORDANIAN DINAR

137

JOD

31.531

KAZAKHSTAN

TENGE

138

KZT

72

HAITI

GOURDE

139

HTG

336

KENYA

KENYAN SHILING

140

KES

217

MOLDOVA

MOLDOVAN LEU

141

MDL

1.233

QATA

QATARI RIAL

142

QAR

6.144

WALLIS & FUTUNA ISLANDS

CFP FRANC

143

XPF

211

FRENCH POLYNESIA

CFP FRANC

144

XPF

211

MAURITIUS

MAURITUS RUPEE

145

MUR

645

ST. VINCENT& THE GRENADINES

EAST CARIBIAN DOLLAR

146

XCD

8.316

USSR

RUP XO VIET

147

USR

396

ĐÔNG SAHARA

MOROCCAN DIRHAM

148

MAD

2.289

LITHUANIA

LITHUANIAN LITAS

149

LTL

7.840

SAMOA

TALA

150

WST

58.440

UZBEKISTAN

UZBEKISTAN SUM

151

UZS

6

VANUATU

VATU

152

VUV

209

GIBRALTA

GIBRALTAR POUND

153

GIP

17.411

OMAN

RIAL OMANI

154

OMR

58.113

SWAZILAND

LILANGENI

155

SZL

1.707

FALKLAND ISLANDS (MALVINAS)

FALKLAND ISLANDS POUND

156

FKP

17.450

GRENADA

EAST CARIBIAN DOLLAR

157

XCD

8.316

FIJI

FIJI DOLLAR

158

FJD

47.578

UGANDA

UGANDA SHILING

159

UGX

6

CAPE VERDE

CAPE VERDE ESCUDO\

160

CVE

227

NETH. ANTILLES

NETH.ANTILLIAN GUILDER

161

ANG

12.498

UKRAINA

HRYVNIA

162

UAH

851

CAYMAN ISLANDS

CAYMAN ISLANDS DOLLAR

163

KYD

27.282

UNITED ARAB EMIRATES

UAE DIRHAM

164

AED

6.091

MALDIVES

RUFIYAA

165

MVR

1.452

COMOROS

COMORO FRANC

166

KMF

50

CHILÊ

UNIDADES DE FOMENTO

167

CLF

33

CỘNG HOÀ CÔNG GÔ

FRANC CONGOLAIS

168

CDF

16

ERITREA

NAKFA

169

ERN

1.462

ZAMBIA

DALASI

170

GMD

504

ANGÔLA

ANGOLAN KWANZA

171

AOA

136

CHILÊ

CHILEAN PESO

172

CLP

33

COOK ISLANDS

NEW ZWALAND DOLLAR

173

NZD

15.881

ESTONIA

KROON

174

EEK

1.913

GEORGIA

LARI

175

GEL

9.321

ANGUILLA

EAST CARIBIAN DOLLAR

176

XCD

8.316

NEW CALEDONIA

CFP FRANC

177

XPF

211

ANTIGUA AND BARBUDA

EAST CARIBIAN DOLLAR

178

XCD

8.316

BERMUDA

BERMUDIAN DOLLAR

179

BMD

22.371

BURUNDI

BURUNDI FRANC

180

BIF

13

CROATIA

KUNA

181

HRK

3.372

GUYANA

GUYANA DOLLAR

182

GYD

109

MALTA

MALTESE LIRA

183

MTL

6.565

SEYCHELLES

SEYCHELLESS RUPEE

184

SCR

1.655

NAMIBIA

NAMIBIA DOLLAR

185

NAD

1.707

EL SALVADOR

EL SALVADOR COLON

186

SVC

2.565

NAMIBIA

RAND

187

ZAD

1.707

LESOTHO

LOTI

188

LSL

1.708

TURKMENISTAN

MANAT

189

TMM

2

SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE

DOBRA

190

STD

1

Ả RẬP XÊÚT

SAUDI RYAL

191

SAR

5.966

MEXICO

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

192

MXV

1.196

BHUTAN

NGULTRUM

193

BTN

346

SUDAN

SUDANESE DINAR

194

SDD

112

BOLIVIA

MVDOL

195

BOV

3.247

SURINAME

SURINAME DOLLAR

196

SRD

2.997

BELARUS

BELARUSIAN RUBLE

197

BYB

1

BOSNIA AND HERZEGOVINA

CONVERTIBLE MARKS

198

BAM

12.829

AZERBAIJAN

AZERBAIJANIAN MANAT

199

AZN

13.183

BOTSWANA

PULA

200

BWP

230.867

ECUADOR

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

201

ECV

1

TONGA

PAANGA

202

TOP

51.286

DOMINICA

EAST CARIBIAN DOLLAR

203

XCD

8.316

TRINIDAD AND TOBAGO

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

204

TTD

3.334

ANDORRA

ANDORRAN PESETA

205

ADP

119

CỘNG HOÀ DOMINICANA

DOMINICAN PESO

206

DOP

476

ĐÔNG TIMOR

RUPIAH

207

IDR

2

PAPUA NEW GUINEA

KINA

209

PGK

72.870

TAJIKISTAN

TAJIK RUBLE

210

TJR

10

MACEDONIA

DENAR

211

MKD

407

TANZANIA

TANZANIAN SHILLING

212

TZS

10

KYRGYZSTAN

SOM

213

KGS

329

MALAWI

KWACHA

214

MWK

31