Thông tin giá cả thị trường
Thông tin giá cả thị trường
Tỷ giá hạch toán tháng 04/2019 
03/04/2019 
 


BỘ TÀI CHÍNH

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Số: 1528/TB-KBNN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 Nộingày 29 tháng 03 năm 2019

 

THÔNG BÁO

Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 03 năm 2019

 

Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 04 năm 2019, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 03 năm 2019 là 1 USD = 22.951 đồng.

2/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 03 năm 2019 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.

3/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

- Quy đổi và hạch toán thu chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.

- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.

Nơi nhận:

- VPQH, VPCP, VP CTN;

- Viện KSNDTC, Toà án NDTC;

- VP TW Đảng, Ban đối ngoại TW Đảng;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc

CP, cơ quan TW của các đoàn thể;

- Tổng cục Thuế;

- Tổng cục Hải quan;

- NH PT VN;

- Kiểm toán nhà nước;

- KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- STC các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Các Cục, Vụ trực thuộc BTC;

- Lưu: VT; QLNQ (220).

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

(Đã ký)

 

 

Trần Thị Huệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Kèm theo Thông báo số 1528/TB-KBNN ngày 29/03/2019 của Kho bạc Nhà nước)

Kho bạc Nhà nớc thông báo tỷ giá giữa Việt Nam đồng với các loại ngoại tệ áp dụng trong thống kê kể từ ngày 1/3/2016 cho đến khi có thông báo mới như sau:


TÊN NƯỚC

TÊN NGOẠI TỆ

 hiệu ngoại tệ

Ngoạitệ/VNĐ

Bằng số

Bằng chữ

SLOVAKIA

SLOVAKKORUNA

09

SKK

1,065

MOZAMBIQUE

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

363

NICARAGUA

CORDOBA ORO

11

NIO

701

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

25,788

GUINÉ - BISSAU

GUINEA BISSAU PESO

15

GWP

-

HONDURAS

LEMPIRA

16

HNL

941

ALBANIA

LEK

17

ALL

207

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

5,992

BULGARIA

LEV

19

BGN

13,190

LIBERIA

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

140

HUNGARY

FORINT

21

HUF

80

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE (NEW)

22

RUB

354

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

9

RUMANI

LEU

24

RON

5,413

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

998

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

3,410

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH KOREAN WON

27

KPW

177

CUBA

CUBAN PESO

28

CUP

22,951

LÀO

KIP

29

LAK

3

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

6

PAKISTAN

PAKISTAN RUPEE

31

PKR

164

ARGENTINA

ARGENTINE PESO

32

ARS

527

ANH VÀ BẮC IRELAND

POUND STERLING

35

GBP

29,806

HÔNG KÔNG

HONGKONG DOLLAR

36

HKD

2,924

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

3,089

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

22,951

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

10,338

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

207

BỒ ĐÀO NHA

PORTUGUESE ESCUDO

42

PTE

101

GUINÉE

GUINEA FRANC

43

GNF

3

SOMALIA

SOMA SHILING

44

SOS

40

THÁI LAN

BAHT

45

THB

721

BRUNEI DARUSSALAM

BRUNEI DOLLAR

46

BND

16,876

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

5,885

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

2,471

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

2,656

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

3,451

LUCXEMBOURG

LUXEMBOURG FRANC

51

LUF

502

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

16,277

CANADA

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

17,128

SINGAPORE

SINGAPORE DOLLAR

54

SGD

16,876

MALAYSIA

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

5,625

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

193

YEMEN

YEMENI RIAL

57

YER

92

IRAQ

IRAQI DINAR

58

IQD

19

LIBYA

LEBANESE DINAR

59

LYD

16,512

TUNISIA

TUNISIAN DINAR

60

TND

7,650

BỈ

BELGIAN FRANC

61

BEF

502

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

2,376

COLOMBIA

COLOMBIAN PESO

63

COP

7

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

37

ANGOLA

KWANZA REAJUSTADO

65

AOR

73

HÀ LAN

NETHERLANDS GUILDER

66

NLG

9,180

MALI

CFA FRANC BEAC

67

XOF

40

MYANMA

KYAT

68

MMK

15

AI CẬP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

1,328

SYRIA

SYRIAN POUND

70

SYP

45

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

15

ETHIOPIA

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

810

IRELAND

EURO

73

EUR

25,788

THỔ NHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

4,120

ITALY

EURO

75

EUR

25,788

PHẦN LAN

EURO

76

EUR

25,788

MEXICO

MAXICAN PESO

77

MXN

1,185

PHILIPPINES

PHILIPINE PESO

78

PHP

435

PARAGUAY

GUARANI

79

PYG

4

HY LẠP

EURO

80

EUR

25,788

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

332

SRI LANKA

SRILANCA RUPEE

82

LKR

130

BANGLADESH

TAKA

83

BDT

274

INDONESIA

RUPIAH

84

IDR

2

ÁO

SCHILLING

85

ATS

1,473

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

SDR

86

SDR

-

ECUADOR

SUCRE

87

ECS

1

NEW ZEALAND

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

15,613

DJIBOUTI

DJIBOUTI FRANC

89

DJF

129

TÂY BAN NHA

EURO

90

EUR

25,788

PERU

NUEVO SOL

92

PEN

6,913

PANAMA

BALBOA

93

PAB

22,951

ĐÀI LOAN

NEW TAIWAN DOLLAR

94

TWD

744

MA CAO

PATACA

95

MOP

2,840

IRAN

IRANIAN RIAL

96

IRR

1

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

76,503

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

20

KHỐI CÁC NƯỚC XHCN

RÚP CHUYỂN NHƯỢNG

100

RCN

22,951

ĐÔNG ĐỨC

EAST GERMAN MARK

101

DDM

10,338

AFGHANISTAN

AFGHAN AFGHANI

102

AFN

304

BAHAMAS

BAHAMIAN DOLLAR

103

BSD

22,951

BAHRAIN

BAHARAINI DINAR

104

BHD

60,397

BARBADOS

BARBADOS DOLLAR

105

BBD

11,650

BELIZE

BELIZE DOLLAR

106

BZD

11,533

MADAGASCAR

MALAGASY ARIARY

107

MGA

6

ISRAEL

NEW ISRAELI SHEKEL

108

ILS

6,340

JAMAICA

JAMACAN DOLLAR

109

JMD

183

BOLIVIA

BOLIVIANO

110

BOB

3,346

COSTA RICA

COSTA RICAN COLON

111

CRC

38

GHANA

CEDI

112

GHC

2

GUATEMALA

QUETZAL

113

GTQ

2,988

MAURITANIA

OUGUIYA

114

MRO

64

NEPAL

NEPALESE RUPEE

115

NPR

207

NIGERIA

NAIRA

116

NGN

75

SIERRA LEONE

LEONE

117

SLL

3

NAM PHI

RAND

118

ZAR

1,572

LESOTHO

RAND

119

ZAR

1,572

URUGUAY

PESO URUGUAYO

120

UYU

679

VENEZUELA

BOLIVAR

121

VEF

0

CYPRUS

CYPRUS POUND

122

CYP

25,788

TIỆP KHẮC (CŨ)

CZECH KORUNA

123

CSK

998

SLOVENIA

EURO

124

EUR

25,788

SOLOMON ISLANDS

SOLOMON ISLANDS DOLLAR

125

SBD

2,769

ZAMBIA

KWACHA

126

ZMK

4

ICELAND

ICELAND KRONA

128

ISK

188

RWANDA

RWANDA FRANC

129

RWF

25

MONTSERRAT

EAST CARIBEAN DOLLAR

130

XCD

8,500

SAINT HELENA

ST. HELENA POUND

131

SHP

17,520

SAINT KITTS AND NEVIS

EAST CARIBEAN DOLLAR

132

XCD

8,500

SAINT LUCIA

EAST CARIBIAN DOLLAR

133

XCD

8,500

LATVIA

EURO

134

EUR

25,788

ARMENIA

ARMENIAN DRAM

135

AMD

47

ARUBA

ARUBAN GUILDER

136

AWG

12,894

GIOOC ĐA NI

JORDANIAN DINAR

137

JOD

32,325

KAZAKHSTAN

TENGE

138

KZT

60

HAITI

GOURDE

139

HTG

276

KENYA

KENYAN SHILING

140

KES

228

MOLDOVA

MOLDOVAN LEU

141

MDL

1,330

QATA

QATARI RIAL

142

QAR

6,305

WALLIS & FUTUNA ISLANDS

CFP FRANC

143

XPF

217

FRENCH POLYNESIA

CFP FRANC

144

XPF

217

MAURITIUS

MAURITUS RUPEE

145

MUR

661

ST. VINCENT& THE GRENADINES

EAST CARIBIAN DOLLAR

146

XCD

8,500

USSR

RUP XO VIET

147

USR

354

ĐÔNG SAHARA

MOROCCAN DIRHAM

148

MAD

2,376

LITHUANIA

LITHUANIAN LITAS

149

LTL

8,053

SAMOA

TALA

150

WST

8,596

UZBEKISTAN

UZBEKISTAN SUM

151

UZS

3

VANUATU

VATU

152

VUV

205

GIBRALTA

GIBRALTAR POUND

153

GIP

17,387

OMAN

RIAL OMANI

154

OMR

60,397

SWAZILAND

LILANGENI

155

SZL

1,574

FALKLAND ISLANDS (MALVINAS)

FALKLAND ISLANDS POUND

156

FKP

17,387

GRENADA

EAST CARIBIAN DOLLAR

157

XCD

8,500

FIJI

FIJI DOLLAR

158

FJD

10,675

UGANDA

UGANDA SHILING

159

UGX

6

CAPE VERDE

CAPE VERDE ESCUDO

160

CVE

234

NETH. ANTILLES

NETH.ANTILLIAN GUILDER

161

ANG

12,473

UKRAINA

HRYVNIA

162

UAH

842

CAYMAN ISLANDS

CAYMAN ISLANDS DOLLAR

163

KYD

27,652

UNITED ARAB EMIRATES

UAE DIRHAM

164

AED

6,254

MALDIVES

RUFIYAA

165

MVR

1,488

COMOROS

COMORO FRANC

166

KMF

53

CHILÊ

UNIDADES DE FOMENTO

167

CLF

34

CỘNG HOÀ CÔNG GÔ

FRANC CONGOLAIS

168

CDF

14

ERITREA

NAKFA

169

ERN

1,530

ZAMBIA

DALASI

170

GMD

461

ANGÔLA

ANGOLAN KWANZA

171

AOA

73

CHILÊ

CHILEAN PESO

172

CLP

34

COOK ISLANDS

NEW ZWALAND DOLLAR

173

NZD

15,613

ESTONIA

EURO

174

EUR

25,788

GEORGIA

LARI

175

GEL

8,564

ANGUILLA

EAST CARIBIAN DOLLAR

176

XCD

8,500

NEW CALEDONIA

CFP FRANC

177

XPF

217

ANTIGUA AND BARBUDA

EAST CARIBIAN DOLLAR

178

XCD

8,500

BERMUDA

BERMUDIAN DOLLAR

179

BMD

22,951

BURUNDI

BURUNDI FRANC

180

BIF

13

CROATIA

KUNA

181

HRK

3,467

GUYANA

GUYANA DOLLAR

182

GYD

111

MALTA

EURO

183

EUR

25,788

SEYCHELLES

SEYCHELLESS RUPEE

184

SCR

1,690

NAMIBIA

NAMIBIA DOLLAR

185

NAD

1,573

EL SALVADOR

EL SALVADOR COLON

186

SVC

2,623

NAMIBIA

RAND

187

ZAD

1,573

LESOTHO

LOTI

188

LSL

1,573

TURKMENISTAN

MANAT

189

TMM

2

SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE

DOBRA

190

STD

1

Ả RẬP XÊÚT

SAUDI RYAL

191

SAR

6,120

MEXICO

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

192

MXV

1,185

BHUTAN

NGULTRUM

193

BTN

331

SUDAN

SUDANESE DINAR

194

SDD

115

BOLIVIA

MVDOL

195

BOV

3,346

SURINAME

SURINAME DOLLAR

196

SRD

3,089

BELARUS

BELARUSIAN RUBLE

197

BYB

1

BOSNIA AND HERZEGOVINA

CONVERTIBLE MARKS

198

BAM

13,190

AZERBAIJAN

AZERBAIJANIAN MANAT

199

AZN

13,580

BOTSWANA

PULA

200

BWP

2,115

ECUADOR

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

201

ECV

1

TONGA

PAANGA

202

TOP

9,893

DOMINICA

EAST CARIBIAN DOLLAR

203

XCD

8,500

TRINIDAD AND TOBAGO

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

204

TTD

3,415

ANDORRA

EURO

205

EUR

25,788

CỘNG HOÀ DOMINICANA

DOMINICAN PESO

206

DOP

454

ĐÔNG TIMOR

RUPIAH

207

IDR

2

PAPUA NEW GUINEA

KINA

209

PGK

6,633

TAJIKISTAN

TAJIK RUBLE

210

TJR

10

MACEDONIA

DENAR

211

MKD

421

TANZANIA

TANZANIAN SHILLING

212

TZS

10

KYRGYZSTAN

SOM

213

KGS

329

MALAWI

KWACHA

214

MWK

32

Cổng TT-BTC
NĐD-VP