Thông tin giá cả thị trường
Thông tin giá cả thị trường
Tỷ giá hạch toán tháng 02/2020 
04/02/2020 
 


BỘ TÀI CHÍNH

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Số: 494/TB-KBNN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 Nộingày 31 tháng 01 năm 2020

 

THÔNG BÁO

Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 02 năm 2020

 

Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 02 năm 2020, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 02 năm 2020 là 1 USD = 23.165 đồng.

2/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 01 năm 2020 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.

3/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

- Quy đổi và hạch toán thu chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.

- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.

Nơi nhận:

- VPQH, VPCP, VP CTN;

- Viện KSNDTC, Toà án NDTC;

- VP TW Đảng, Ban đối ngoại TW Đảng;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc

CP, cơ quan TW của các đoàn thể;

- Tổng cục Thuế;

- Tổng cục Hải quan;

- NH PT VN;

- Kiểm toán nhà nước;

- KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- STC các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Các Cục, Vụ trực thuộc BTC;

- Lưu: VT; QLNQ (220).

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

(Đã ký)

 

 

Trần Thị Huệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 





(Kèm theo Thông báo số 494/TB-KBNN ngày 31/01/2020 của Kho bạc Nhà nước)

Kho bạc Nhà nớc thông báo tỷ giá giữa Việt Nam đồng với các loại ngoại tệ áp dụng trong thống kê kể từ ngày 1/3/2016 cho đến khi có thông báo mới như sau:

TÊN NƯỚC

TÊN

Ký hiệu ngoại tệ

VND/Ngoại tệ

 

NGOẠI TỆ

Bằng số

Bằng chữ

 

 

 

 

 

-

SLOVAKIA

SLOVAKKORUNA

09

SKK

1,075

MOZAMBIQUE

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

364

NICARAGUA

CORDOBA ORO

11

NIO

692

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

25,456

GUINÉ - BISSAU

GUINEA BISSAU PESO

15

GWP

-

HONDURAS

LEMPIRA

16

HNL

942

ALBANIA

LEK

17

ALL

210

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

5,955

BULGARIA

LEV

19

BGN

13,088

LIBERIA

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

119

HUNGARY

FORINT

21

HUF

76

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE (NEW)

22

RUB

367

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

9

RUMANI

LEU

24

RON

5,350

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

1,012

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

3,338

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH KOREAN WON

27

KPW

178

CUBA

CUBAN PESO

28

CUP

23,165

LÀO

KIP

29

LAK

3

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

6

PAKISTAN

PAKISTAN RUPEE

31

PKR

150

ARGENTINA

ARGENTINE PESO

32

ARS

385

ANH VÀ BẮC IRELAND

POUND STERLING

35

GBP

30,480

HÔNG KÔNG

HONGKONG DOLLAR

36

HKD

2,981

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

3,118

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

23,881

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

10,435

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

212

BỒ ĐÀO NHA

EURO

42

EUR

25,456

GUINÉE

GUINEA FRANC

43

GNF

2

SOMALIA

SOMA SHILING

44

SOS

40

THÁI LAN

BAHT

45

THB

744

BRUNEI DARUSSALAM

BRUNEI DOLLAR

46

BND

17,033

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

5,463

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

2,406

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

2,523

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

3,417

LUCXEMBOURG

LUXEMBOURG FRANC

51

LUF

507

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

15,547

CANADA

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

17,549

SINGAPORE

SINGAPORE DOLLAR

54

SGD

17,033

MALAYSIA

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

5,664

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

193

YEMEN

YEMENI RIAL

57

YER

93

IRAQ

IRAQI DINAR

58

IQD

20

LIBYA

LEBANESE DINAR

59

LYD

16,546

TUNISIA

TUNISIAN DINAR

60

TND

8,186

BỈ

EURO

61

EUR

25,456

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

2,406

COLOMBIA

COLOMBIAN PESO

63

COP

7

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

39

ANGOLA

KWANZA REAJUSTADO

65

AOR

47

HÀ LAN

EURO

66

EUR

25,456

MALI

CFA FRANC BEAC

67

XOF

39

MYANMA

KYAT

68

MMK

16

AI CẬP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

1,471

SYRIA

SYRIAN POUND

70

SYP

53

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

15

ETHIOPIA

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

724

IRELAND

EURO

73

EUR

25,456

THỔ NHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

3,874

ITALY

EURO

75

EUR

25,456

PHẦN LAN

EURO

76

EUR

25,456

MEXICO

MAXICAN PESO

77

MXN

1,235

PHILIPPINES

PHILIPINE PESO

78

PHP

455

PARAGUAY

GUARANI

79

PYG

4

HY LẠP

EURO

80

EUR

25,456

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

324

SRI LANKA

SRILANCA RUPEE

82

LKR

128

BANGLADESH

TAKA

83

BDT

274

INDONESIA

RUPIAH

84

IDR

2

ÁO

EURO

85

EUR

25,456

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

SDR

86

SDR

-

ECUADOR

SUCRE

87

ECS

1

NEW ZEALAND

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

15,042

DJIBOUTI

DJIBOUTI FRANC

89

DJF

131

TÂY BAN NHA

EURO

90

EUR

25,456

PERU

NUEVO SOL

92

PEN

6,874

PANAMA

BALBOA

93

PAB

23,165

ĐÀI LOAN

NEW TAIWAN DOLLAR

94

TWD

766

MA CAO

PATACA

95

MOP

2,896

IRAN

IRANIAN RIAL

96

IRR

1

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

77,217

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

20

KHỐI CÁC NƯỚC XHCN

RÚP CHUYỂN NHƯỢNG

100

RCN

23,165

ĐÔNG ĐỨC

EAST GERMAN MARK

101

DDM

10,435

AFGHANISTAN

AFGHAN AFGHANI

102

AFN

303

BAHAMAS

BAHAMIAN DOLLAR

103

BSD

23,165

BAHRAIN

BAHARAINI DINAR

104

BHD

60,961

BARBADOS

BARBADOS DOLLAR

105

BBD

11,583

BELIZE

BELIZE DOLLAR

106

BZD

11,641

MADAGASCAR

MALAGASY ARIARY

107

MGA

6

ISRAEL

NEW ISRAELI SHEKEL

108

ILS

6,714

JAMAICA

JAMACAN DOLLAR

109

JMD

168

BOLIVIA

BOLIVIANO

110

BOB

3,387

COSTA RICA

COSTA RICAN COLON

111

CRC

41

GHANA

CEDI

112

GHC

3

GUATEMALA

QUETZAL

113

GTQ

3,028

MAURITANIA

OUGUIYA

114

MRO

65

NEPAL

NEPALESE RUPEE

115

NPR

203

NIGERIA

NAIRA

116

NGN

76

SIERRA LEONE

LEONE

117

SLL

2

NAM PHI

RAND

118

ZAR

1,572

LESOTHO

RAND

119

ZAR

1,572

URUGUAY

PESO URUGUAYO

120

UYU

620

VENEZUELA

BOLIVAR

121

VEF

0

CYPRUS

EURO

122

EUR

25,456

TIỆP KHẮC (CŨ)

CZECH KORUNA

123

CSK

1,012

SLOVENIA

EURO

124

EUR

25,456

SOLOMON ISLANDS

SOLOMON ISLANDS DOLLAR

125

SBD

2,774

ZAMBIA

KWACHA

126

ZMK

4

ICELAND

ICELAND KRONA

128

ISK

188

RWANDA

RWANDA FRANC

129

RWF

25

MONTSERRAT

EAST CARIBEAN DOLLAR

130

XCD

8,580

SAINT HELENA

ST. HELENA POUND

131

SHP

17,819

SAINT KITTS AND NEVIS

EAST CARIBEAN DOLLAR

132

XCD

8,580

SAINT LUCIA

EAST CARIBIAN DOLLAR

133

XCD

8,580

LATVIA

EURO

134

EUR

25,456

ARMENIA

ARMENIAN DRAM

135

AMD

49

ARUBA

ARUBAN GUILDER

136

AWG

13,014

GIOOC ĐA NI

JORDANIAN DINAR

137

JOD

32,627

KAZAKHSTAN

TENGE

138

KZT

61

HAITI

GOURDE

139

HTG

248

KENYA

KENYAN SHILING

140

KES

230

MOLDOVA

MOLDOVAN LEU

141

MDL

1,331

QATA

QATARI RIAL

142

QAR

6,329

WALLIS & FUTUNA ISLANDS

CFP FRANC

143

XPF

214

FRENCH POLYNESIA

CFP FRANC

144

XPF

214

MAURITIUS

MAURITUS RUPEE

145

MUR

630

ST. VINCENT& THE GRENADINES

EAST CARIBIAN DOLLAR

146

XCD

8,580

USSR

RUP XO VIET

147

USR

367

ĐÔNG SAHARA

MOROCCAN DIRHAM

148

MAD

2,406

LITHUANIA

LITHUANIAN LITAS

149

LTL

8,128

SAMOA

TALA

150

WST

8,454

UZBEKISTAN

UZBEKISTAN SUM

151

UZS

2

VANUATU

VATU

152

VUV

201

GIBRALTA

GIBRALTAR POUND

153

GIP

17,819

OMAN

RIAL OMANI

154

OMR

60,961

SWAZILAND

LILANGENI

155

SZL

1,571

FALKLAND ISLANDS (MALVINAS)

FALKLAND ISLANDS POUND

156

FKP

17,819

GRENADA

EAST CARIBIAN DOLLAR

157

XCD

8,580

FIJI

FIJI DOLLAR

158

FJD

10,388

UGANDA

UGANDA SHILING

159

UGX

6

CAPE VERDE

CAPE VERDE ESCUDO

160

CVE

232

NETH. ANTILLES

NETH.ANTILLIAN GUILDER

161

ANG

14,125

UKRAINA

HRYVNIA

162

UAH

931

CAYMAN ISLANDS

CAYMAN ISLANDS DOLLAR

163

KYD

27,910

UNITED ARAB EMIRATES

UAE DIRHAM

164

AED

6,312

MALDIVES

RUFIYAA

165

MVR

1,502

COMOROS

COMORO FRANC

166

KMF

52

CHILÊ

UNIDADES DE FOMENTO

167

CLF

29

CỘNG HOÀ CÔNG GÔ

FRANC CONGOLAIS

168

CDF

14

ERITREA

NAKFA

169

ERN

1,544

ZAMBIA

DALASI

170

GMD

454

ANGÔLA

ANGOLAN KWANZA

171

AOA

47

CHILÊ

CHILEAN PESO

172

CLP

29

COOK ISLANDS

NEW ZWALAND DOLLAR

173

NZD

15,042

ESTONIA

EURO

174

EUR

25,456

GEORGIA

LARI

175

GEL

8,043

ANGUILLA

EAST CARIBIAN DOLLAR

176

XCD

8,580

NEW CALEDONIA

CFP FRANC

177

XPF

214

ANTIGUA AND BARBUDA

EAST CARIBIAN DOLLAR

178

XCD

8,580

BERMUDA

BERMUDIAN DOLLAR

179

BMD

23,165

BURUNDI

BURUNDI FRANC

180

BIF

12

CROATIA

KUNA

181

HRK

3,432

GUYANA

GUYANA DOLLAR

182

GYD

113

MALTA

EURO

183

EUR

25,456

SEYCHELLES

SEYCHELLESS RUPEE

184

SCR

1,701

NAMIBIA

NAMIBIA DOLLAR

185

NAD

1,571

EL SALVADOR

EL SALVADOR COLON

186

SVC

2,647

NAMIBIA

RAND

187

ZAD

1,571

LESOTHO

LOTI

188

LSL

1,572

TURKMENISTAN

MANAT

189

TMM

2

SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE

DOBRA

190

STD

1

Ả RẬP XÊÚT

SAUDI RYAL

191

SAR

6,177

MEXICO

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

192

MXV

1,235

BHUTAN

NGULTRUM

193

BTN

324

SUDAN

SUDANESE DINAR

194

SDD

116

BOLIVIA

MVDOL

195

BOV

3,387

SURINAME

SURINAME DOLLAR

196

SRD

3,118

BELARUS

BELARUSIAN RUBLE

197

BYB

1

BOSNIA AND HERZEGOVINA

CONVERTIBLE MARKS

198

BAM

13,088

AZERBAIJAN

AZERBAIJANIAN MANAT

199

AZN

13,707

BOTSWANA

PULA

200

BWP

2,119

ECUADOR

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

201

ECV

1

TONGA

PAANGA

202

TOP

9,733

DOMINICA

EAST CARIBIAN DOLLAR

203

XCD

8,580

TRINIDAD AND TOBAGO

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

204

TTD

3,463

ANDORRA

EURO

205

EUR

25,456

CỘNG HOÀ DOMINICANA

DOMINICAN PESO

206

DOP

436

ĐÔNG TIMOR

RUPIAH

207

IDR

2

PAPUA NEW GUINEA

KINA

209

PGK

6,600

TAJIKISTAN

TAJIK RUBLE

210

TJR

10

MACEDONIA

DENAR

211

MKD

417

TANZANIA

TANZANIAN SHILLING

212

TZS

10

KYRGYZSTAN

SOM

213

KGS

332

MALAWI

KWACHA

214

MWK

32

 

NĐD-VP 
Liên kết website
Số lượt truy cập
00163757