Thông tin giá cả thị trường
Thông tin giá cả thị trường
Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 4/2014 
02/04/2014 
 

 BỘ TÀI CHÍNH                             CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

KHO BẠC NHÀ NƯỚC                          Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Số: 763/TB-KBNN Hà Nội, ngày 01 tháng 4 năm 2014

THÔNG BÁO

Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 4 năm 2014

 

- Căn cứ Quyết định số 108/2009/QĐ-TTg ngày 26/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;

- Căn cứ Thông tư số 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 4 năm 2014, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 4 năm 2014 là 1 USD = 21.036 đồng.

2/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 4 năm 2014 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.

3/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.

- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.

Nơi nhận:                                                                         KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

- VPQH, VPCP, VP CTN;                                               PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

- Viện KSNDTC, Toà án NDTC;

- VP TW Đảng, Ban đối ngoại TW Đảng;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc

CP, cơ quan TW của các đoàn thể;                                                   (đã ký)

- Tổng cục Thuế;

- Tổng cục Hải quan;

- NH PT VN;

- Kiểm toán nhà nước;

- KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;                                  Trần Kim Vân

- STC các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Các Cục, Vụ trực thuộc BTC;

- Lưu: VT; THPC.



(Kèm theo Thông báo số 763/TB-KBNN ngày 01/04/2014 của Kho bạc Nhà nước)

Kho bạc Nhà n­ớc thông báo tỷ giá giữa Việt Nam đồng với các loại ngoại tệ áp dụng trong thống kê

kể từ ngày 01/4/2014 cho đến khi có thông báo mới như sau:

TÊN NƯỚC

TÊN

Ký hiệu ngoại tệ

VND/Ngoại tệ

NGOẠI TỆ

Bằng số

Bằng chữ

-

SLOVAKIA

SLOVAKKORUNA

09

SKK

976

MOZAMBIQUE

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

685

NICARAGUA

CORDOBA ORO

11

NIO

829

NAM T­

NEW DINAR

12

YUM

-

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

28.914

GUINÉ - BISSAU

GUINEA BISSAU PESO

15

GWP

-

HONDURAS

LEMPIRA

16

HNL

1.094

ALBANIA

LEK

17

ALL

207

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

6.930

BULGARIA

LEV

19

BGN

14.792

LIBERIA

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

266

HUNGARY

FORINT

21

HUF

94

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE( NEW)

22

RUB

588

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

12

RUMANI

LEU

24

RON

6.489

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

1.056

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

3.380

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH KOREAN WON

27

KPW

162

CUBA

CUBAN PESO

28

CUP

21.036

LÀO

KIP

29

LAK

3

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

5

PAKISTAN

PAKISTAN RUPEE

31

PKR

215

ARGENTINA

ARGENTINE PESO

32

ARS

2.629

ANH VÀ BẮC IRELAND

POUND STERLING

35

GBP

34.987

HÔNG KÔNG

HONG KONG DOLLAR

36

HKD

2.712

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

2.832

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

23.708

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

9.497

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

205

BỒ ĐÀO NHA

PORTUGUESE ESCUDO

42

PTE

93

GUINÉE

GUINEA FRANC

43

GNF

3

SOMALIA

SOMA SHILING

44

SOS

21

THÁI LAN

BAHT

45

THB

649

BRUNEI DARUSSALAM

BRUNEI DOLLAR

46

BND

16.681

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

9.296

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

3.236

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

3.502

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

3.873

LUCXEMBOURG

LUXEMBOURG FRANC

51

LUF

460

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

19.408

CANADA

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

19.023

SINGAPORE

SINGAPORE DOLLAR

54

SGD

16.681

MALAYSIA

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

6.432

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

269

YEMEN

YEMENI RIAL

57

YER

100

IRAQ

IRAQI DINAR

58

IQD

18

LIBYA

LEBANESE DINAR

59

LYD

16.996

TUNISIA

TUNISIAN DINAR

60

TND

13.300

BỈ

BELGIAN FRANC

61

BEF

460

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

2.573

COLOMBIA

COLOMBIAN PESO

63

COP

11

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

44

ANGOLA

KWANZA REAJUSTADO

65

AOR

216

HÀ LAN

NETHERLANDS GUILDER

66

NLG

8.429

MALI

CFA FRANC BEAC

67

XOF

44

MYANMA

KYAT

68

MMK

22

AI CẬP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

3.019

SYRIA

SYRIAN POUND

70

SYP

145

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

14

ETHIOPIA

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

1.092

IRELAND

IRISH POUND

73

IEP

23.558

THỔ NHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

9.689

ITALY

ITALIAN LIRA

75

ITL

10

PHẦN LAN

MARKKA

76

FIM

3.124

MEXICO

MAXICAN PESO

77

MXN

1.610

PHILIPPINES

PHILIPINE PESO

78

PHP

469

PARAGUAY

GUARANI

79

PYG

5

HY LẠP

DRACHMA

80

GRD

55

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

351

SRI LANKA

SRILANCA RUPEE

82

LKR

161

BANGLADESH

TAKA

83

BDT

272

INDONESIA

RUPIAH

84

IDR

2

ÁO

SCHILLING

85

ATS

1.350

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

SDR

86

SDR

-

ECUADOR

SUCRE

87

ECS

1

NEW ZEALAND

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

18.194

DJIBOUTI

DJIBOUTI FRANC

89

DJF

119

TÂY BAN NHA

SPANISH PESETA

90

ESP

112

PERU

NUEVO SOL

92

PEN

7.493

PANAMA

BALBOA

93

PAB

21.036

ĐÀI LOAN

NEW TAIWAN DOLLAR

94

TWD

690

MA CAO

PATACA

95

MOP

2.635

IRAN

IRANIAN RIAL

96

IRR

1

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

74.696

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

20

KHỐI CÁC N­ỚC XHCN

RÚP CHUYỂN NH­ỢNG

100

RCN

21.036

ĐÔNG ĐỨC

EAST GERMAN MARK

101

DDM

9.497

AFGHANISTAN

AFGHAN AFGHANI

102

AFN

375

BAHAMAS

BAHAMIAN DOLLAR

103

BSD

21.036

BAHRAIN

BAHARAINI DINAR

104

BHD

55.798

BARBADOS

BARBADOS DOLLAR

105

BBD

10.624

BELIZE

BELIZE DOLLAR

106

BZD

10.571

MADAGASCAR

MALAGASY ARIARY

107

MGA

9

ISRAEL

NEW ISRAELI SHEKEL

108

ILS

6.024

JAMAICA

JAMACAN DOLLAR

109

JMD

193

BOLIVIA

BOLIVIANO

110

BOB

3.066

COSTA RICA

COSTA RICAN COLON

111

CRC

39

GHANA

CEDI

112

GHC

2

GUATEMALA

QUETZAL

113

GTQ

2.723

MAURITANIA

OUGUIYA

114

MRO

71

NEPAL

NEPALESE RUPEE

115

NPR

221

NIGERIA

NAIRA

116

NGN

128

SIERRA LEONE

LEONE

117

SLL

5

NAM PHI

RAND

118

ZAR

1.985

LESOTHO

RAND

119

ZAR

1.985

URUGUAY

PESO URUGUAYO

120

UYU

924

VENEZUELA

BOLIVAR

121

VEF

3.347

CYPRUS

CYPRUS POUND

122

CYP

52.921

TIỆP KHẮC (CŨ)

CZECH KORUNA

123

CSK

1.056

SLOVENIA

TOLAR

124

SIT

116

SOLOMON ISLANDS

SOLOMON ISLANDS DOLLAR

125

SBD

156.868

ZAMBIA

KWACHA

126

ZMK

4

ZIMBABWE

ZIMBABWEAN DOLLAR

127

ZWD

56

ICELAND

ICELAND KRONA

128

ISK

186

RWANDA

RWANDA FRANC

129

RWF

31

MONTSERRAT

EAST CARIBEAN DOLLAR

130

XCD

8.029

SAINT HELENA

ST. HELENA POUND

131

SHP

12.641

SAINT KITTS AND NEVIS

EAST CARIBEAN DOLLAR

132

XCD

8.029

SAINT LUCIA

EAST CARIBIAN DOLLAR

133

XCD

8.029

LATVIA

LATVIAN LATS

134

LVL

41.426

ARMENIA

ARMENIAN DRAM

135

AMD

51

ARUBA

ARUBAN GUILDER

136

AWG

11.885

GIOOC ĐA NI

JORDANIAN DINAR

137

JOD

29.720

KAZAKHSTAN

TENGE

138

KZT

116

HAITI

GOURDE

139

HTG

484

KENYA

KENYAN SHILING

140

KES

243

MOLDOVA

MOLDOVAN LEU

141

MDL

1.600

QATA

QATARI RIAL

142

QAR

5.778

WALLIS & FUTUNA ISLANDS

CFP FRANC

143

XPF

244

FRENCH POLYNESIA

CFP FRANC

144

XPF

244

MAURITIUS

MAURITUS RUPEE

145

MUR

701

ST. VINCENT& THE GRENADINES

EAST CARIBIAN DOLLAR

146

XCD

8.029

USSR

RUP XO VIET

147

USR

588

ĐÔNG SAHARA

MOROCCAN DIRHAM

148

MAD

2.573

LITHUANIA

LITHUANIAN LITAS

149

LTL

8.378

SAMOA

TALA

150

WST

49.081

UZBEKISTAN

UZBEKISTAN SUM

151

UZS

9

VANUATU

VATU

152

VUV

225

GIBRALTA

GIBRALTAR POUND

153

GIP

12.633

OMAN

RIAL OMANI

154

OMR

54.642

SWAZILAND

LILANGENI

155

SZL

1.988

FALKLAND ISLANDS (MALVINAS)

FALKLAND ISLANDS POUND

156

FKP

12.633

GRENADA

EAST CARIBIAN DOLLAR

157

XCD

8.029

FIJI

FIJI DOLLAR

158

FJD

39.173

UGANDA

UGANDA SHILING

159

UGX

8

CAPE VERDE

CAPE VERDE ESCUDO\

160

CVE

263

NETH. ANTILLES

NETH.ANTILLIAN GUILDER

161

ANG

12.090

UKRAINA

HRYVNIA

162

UAH

1.984

CAYMAN ISLANDS

CAYMAN ISLANDS DOLLAR

163

KYD

26.295

UNITED ARAB EMIRATES

UAE DIRHAM

164

AED

5.727

MALDIVES

RUFIYAA

165

MVR

1.380

COMOROS

COMORO FRANC

166

KMF

59

CHILÊ

UNIDADES DE FOMENTO

167

CLF

38

CỘNG HOÀ CÔNG GÔ

FRANC CONGOLAIS

168

CDF

23

ERITREA

NAKFA

169

ERN

1.423

ZAMBIA

DALASI

170

GMD

565

ANGÔLA

ANGOLAN KWANZA

171

AOA

216

CHILÊ

CHILEAN PESO

172

CLP

38

COOK ISLANDS

NEW ZWALAND DOLLAR

173

NZD

18.194

ESTONIA

KROON

174

EEK

1.798

GEORGIA

LARI

175

GEL

12.096

ANGUILLA

EAST CARIBIAN DOLLAR

176

XCD

8.029

NEW CALEDONIA

CFP FRANC

177

XPF

244

ANTIGUA AND BARBUDA

EAST CARIBIAN DOLLAR

178

XCD

8.029

BERMUDA

BERMUDIAN DOLLAR

179

BMD

21.036

BURUNDI

BURUNDI FRANC

180

BIF

14

CROATIA

KUNA

181

HRK

3.779

GUYANA

GUYANA DOLLAR

182

GYD

102

MALTA

MALTESE LIRA

183

MTL

6.173

SEYCHELLES

SEYCHELLESS RUPEE

184

SCR

1.745

NAMIBIA

NAMIBIA DOLLAR

185

NAD

1.987

EL SALVADOR

EL SALVADOR COLON

186

SVC

2.406

NAMIBIA

RAND

187

ZAD

1.987

LESOTHO

LOTI

188

LSL

1.987

TURKMENISTAN

MANAT

189

TMM

1

SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE

DOBRA

190

STD

1

Ả RẬP XÊÚT

SAUDI RYAL

191

SAR

5.609

MEXICO

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

192

MXV

1.610

BHUTAN

NGULTRUM

193

BTN

351

SUDAN

SUDANESE DINAR

194

SDD

105

BOLIVIA

MVDOL

195

BOV

3.066

SURINAME

SURINAME DOLLAR

196

SRD

6.533

BELARUS

BELARUSIAN RUBLE

197

BYB

2

BOSNIA AND HERZEGOVINA

CONVERTIBLE MARKS

198

BAM

14.945

AZERBAIJAN

AZERBAIJANIAN MANAT

199

AZN

27.063

BOTSWANA

PULA

200

BWP

186.489

ECUADOR

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

201

ECV

1

TONGA

PAANGA

202

TOP

38.826

DOMINICA

EAST CARIBIAN DOLLAR

203

XCD

8.029

TRINIDAD AND TOBAGO

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

204

TTD

3.299

ANDORRA

ANDORRAN PESETA

205

ADP

112

CỘNG HOÀ DOMINICANA

DOMINICAN PESO

206

DOP

489

ĐÔNG TIMOR

RUPIAH

207

IDR

2

PAPUA NEW GUINEA

KINA

209

PGK

61.962

TAJIKISTAN

TAJIK RUBLE

210

TJR

13

MACEDONIA

DENAR

211

MKD

470

TANZANIA

TANZANIAN SHILLING

212

TZS

13

KYRGYZSTAN

SOM

213

KGS

386

MALAWI

KWACHA

214

MWK

53