Thông tin giá cả thị trường
Thông tin giá cả thị trường
Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12/2014 
01/12/2014 
 

      BỘ TÀI CHÍNH                                      CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

KHO BẠC NHÀ NƯỚC                                       Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 Số: 3096 /TB-KBNN                                                      Hà Nội, ngày 28 tháng 11 năm 2014

THÔNG BÁO

Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2014

 

- Căn cứ Quyết định số 108/2009/QĐ-TTg ngày 26/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;

- Căn cứ Thông tư số 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 12 năm 2014, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 12 năm 2014 là 1 USD = 21.246 đồng.

2/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 12 năm 2014 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.

3/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.

- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.

Nơi nhận:                                                                            KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

- VPQH, VPCP, VP CTN;                                                      PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

- Viện KSNDTC, Toà án NDTC;

- VP TW Đảng, Ban đối ngoại TW Đảng;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc

CP, cơ quan TW của các đoàn thể; (đã ký)

- Tổng cục Thuế;

- Tổng cục Hải quan;

- NH PT VN;

- Kiểm toán nhà nước;                                                                 Trần Kim Vân

- KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- STC các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Các Cục, Vụ trực thuộc BTC;

- Lưu: VT; THPC.



(Kèm theo Thông báo số 3096/TB-KBNN ngày 28/11/2014 của Kho bạc Nhà nước)

Kho bạc Nhà n­ớc thông báo tỷ giá giữa Việt Nam đồng với các loại ngoại tệ áp dụng trong thống kê

kể từ ngày 01/12/2014 cho đến khi có thông báo mới như sau:

TÊN NƯỚC

TÊN

Ký hiệu ngoại tệ

VND/Ngoại tệ

NGOẠI TỆ

Bằng số

Bằng chữ

-

SLOVAKIA

SLOVAKKORUNA

09

SKK

986

MOZAMBIQUE

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

686

NICARAGUA

CORDOBA ORO

11

NIO

810

NAM T­

NEW DINAR

12

YUM

-

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

26.456

GUINÉ - BISSAU

GUINEA BISSAU PESO

15

GWP

-

HONDURAS

LEMPIRA

16

HNL

1.002

ALBANIA

LEK

17

ALL

189

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

6.331

BULGARIA

LEV

19

BGN

13.528

LIBERIA

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

256

HUNGARY

FORINT

21

HUF

86

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE( NEW)

22

RUB

432

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

11

RUMANI

LEU

24

RON

5.989

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

959

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

3.458

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH KOREAN WON

27

KPW

163

CUBA

CUBAN PESO

28

CUP

21.246

LÀO

KIP

29

LAK

3

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

5

PAKISTAN

PAKISTAN RUPEE

31

PKR

209

ARGENTINA

ARGENTINE PESO

32

ARS

2.494

ANH VÀ BẮC IRELAND

POUND STERLING

35

GBP

33.348

HÔNG KÔNG

HONG KONG DOLLAR

36

HKD

2.740

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

2.860

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

22.010

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

9.592

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

180

BỒ ĐÀO NHA

PORTUGUESE ESCUDO

42

PTE

94

GUINÉE

GUINEA FRANC

43

GNF

3

SOMALIA

SOMA SHILING

44

SOS

30

THÁI LAN

BAHT

45

THB

648

BRUNEI DARUSSALAM

BRUNEI DOLLAR

46

BND

16.308

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

8.397

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

2.851

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

3.056

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

3.557

LUCXEMBOURG

LUXEMBOURG FRANC

51

LUF

465

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

18.072

CANADA

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

18.704

SINGAPORE

SINGAPORE DOLLAR

54

SGD

16.304

MALAYSIA

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

6.299

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

248

YEMEN

YEMENI RIAL

57

YER

99

IRAQ

IRAQI DINAR

58

IQD

18

LIBYA

LEBANESE DINAR

59

LYD

17.787

TUNISIA

TUNISIAN DINAR

60

TND

11.536

BỈ

BELGIAN FRANC

61

BEF

465

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

2.402

COLOMBIA

COLOMBIAN PESO

63

COP

10

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

40

ANGOLA

KWANZA REAJUSTADO

65

AOR

211

HÀ LAN

NETHERLANDS GUILDER

66

NLG

8.513

MALI

CFA FRANC BEAC

67

XOF

40

MYANMA

KYAT

68

MMK

21

AI CẬP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

2.971

SYRIA

SYRIAN POUND

70

SYP

125

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

14

ETHIOPIA

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

1.061

IRELAND

IRISH POUND

73

IEP

23.793

THỔ NHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

9.616

ITALY

ITALIAN LIRA

75

ITL

10

PHẦN LAN

MARKKA

76

FIM

3.155

MEXICO

MAXICAN PESO

77

MXN

1.541

PHILIPPINES

PHILIPINE PESO

78

PHP

474

PARAGUAY

GUARANI

79

PYG

5

HY LẠP

DRACHMA

80

GRD

55

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

343

SRI LANKA

SRILANCA RUPEE

82

LKR

162

BANGLADESH

TAKA

83

BDT

275

INDONESIA

RUPIAH

84

IDR

2

ÁO

SCHILLING

85

ATS

1.363

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

SDR

86

SDR

-

ECUADOR

SUCRE

87

ECS

1

NEW ZEALAND

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

16.674

DJIBOUTI

DJIBOUTI FRANC

89

DJF

120

TÂY BAN NHA

SPANISH PESETA

90

ESP

113

PERU

NUEVO SOL

92

PEN

7.314

PANAMA

BALBOA

93

PAB

21.246

ĐÀI LOAN

NEW TAIWAN DOLLAR

94

TWD

688

MA CAO

PATACA

95

MOP

2.663

IRAN

IRANIAN RIAL

96

IRR

1

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

72.978

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

19

KHỐI CÁC N­ỚC XHCN

RÚP CHUYỂN NH­ỢNG

100

RCN

21.246

ĐÔNG ĐỨC

EAST GERMAN MARK

101

DDM

9.592

AFGHANISTAN

AFGHAN AFGHANI

102

AFN

366

BAHAMAS

BAHAMIAN DOLLAR

103

BSD

21.246

BAHRAIN

BAHARAINI DINAR

104

BHD

56.354

BARBADOS

BARBADOS DOLLAR

105

BBD

10.642

BELIZE

BELIZE DOLLAR

106

BZD

10.676

MADAGASCAR

MALAGASY ARIARY

107

MGA

8

ISRAEL

NEW ISRAELI SHEKEL

108

ILS

5.462

JAMAICA

JAMACAN DOLLAR

109

JMD

188

BOLIVIA

BOLIVIANO

110

BOB

3.097

COSTA RICA

COSTA RICAN COLON

111

CRC

40

GHANA

CEDI

112

GHC

2

GUATEMALA

QUETZAL

113

GTQ

2.787

MAURITANIA

OUGUIYA

114

MRO

74

NEPAL

NEPALESE RUPEE

115

NPR

214

NIGERIA

NAIRA

116

NGN

121

SIERRA LEONE

LEONE

117

SLL

5

NAM PHI

RAND

118

ZAR

1.932

LESOTHO

RAND

119

ZAR

1.932

URUGUAY

PESO URUGUAYO

120

UYU

903

VENEZUELA

BOLIVAR

121

VEF

3.381

CYPRUS

CYPRUS POUND

122

CYP

53.449

TIỆP KHẮC (CŨ)

CZECH KORUNA

123

CSK

959

SLOVENIA

TOLAR

124

SIT

117

SOLOMON ISLANDS

SOLOMON ISLANDS DOLLAR

125

SBD

160.833

ZAMBIA

KWACHA

126

ZMK

4

ZIMBABWE

ZIMBABWEAN DOLLAR

127

ZWD

56

ICELAND

ICELAND KRONA

128

ISK

172

RWANDA

RWANDA FRANC

129

RWF

31

MONTSERRAT

EAST CARIBEAN DOLLAR

130

XCD

7.987

SAINT HELENA

ST. HELENA POUND

131

SHP

13.458

SAINT KITTS AND NEVIS

EAST CARIBEAN DOLLAR

132

XCD

7.987

SAINT LUCIA

EAST CARIBIAN DOLLAR

133

XCD

7.987

LATVIA

LATVIAN LATS

134

LVL

41.839

ARMENIA

ARMENIAN DRAM

135

AMD

49

ARUBA

ARUBAN GUILDER

136

AWG

11.936

GIOOC ĐA NI

JORDANIAN DINAR

137

JOD

30.158

KAZAKHSTAN

TENGE

138

KZT

117

HAITI

GOURDE

139

HTG

462

KENYA

KENYAN SHILING

140

KES

236

MOLDOVA

MOLDOVAN LEU

141

MDL

1.421

QATA

QATARI RIAL

142

QAR

5.836

WALLIS & FUTUNA ISLANDS

CFP FRANC

143

XPF

223

FRENCH POLYNESIA

CFP FRANC

144

XPF

223

MAURITIUS

MAURITUS RUPEE

145

MUR

676

ST. VINCENT& THE GRENADINES

EAST CARIBIAN DOLLAR

146

XCD

7.987

USSR

RUP XO VIET

147

USR

432

ĐÔNG SAHARA

MOROCCAN DIRHAM

148

MAD

2.402

LITHUANIA

LITHUANIAN LITAS

149

LTL

7.665

SAMOA

TALA

150

WST

52.563

UZBEKISTAN

UZBEKISTAN SUM

151

UZS

9

VANUATU

VATU

152

VUV

217

GIBRALTA

GIBRALTAR POUND

153

GIP

13.521

OMAN

RIAL OMANI

154

OMR

55.184

SWAZILAND

LILANGENI

155

SZL

1.936

FALKLAND ISLANDS (MALVINAS)

FALKLAND ISLANDS POUND

156

FKP

13.521

GRENADA

EAST CARIBIAN DOLLAR

157

XCD

7.987

FIJI

FIJI DOLLAR

158

FJD

41.905

UGANDA

UGANDA SHILING

159

UGX

8

CAPE VERDE

CAPE VERDE ESCUDO\

160

CVE

244

NETH. ANTILLES

NETH.ANTILLIAN GUILDER

161

ANG

12.141

UKRAINA

HRYVNIA

162

UAH

1.419

CAYMAN ISLANDS

CAYMAN ISLANDS DOLLAR

163

KYD

25.910

UNITED ARAB EMIRATES

UAE DIRHAM

164

AED

5.784

MALDIVES

RUFIYAA

165

MVR

1.391

COMOROS

COMORO FRANC

166

KMF

54

CHILÊ

UNIDADES DE FOMENTO

167

CLF

35

CỘNG HOÀ CÔNG GÔ

FRANC CONGOLAIS

168

CDF

23

ERITREA

NAKFA

169

ERN

1.416

ZAMBIA

DALASI

170

GMD

499

ANGÔLA

ANGOLAN KWANZA

171

AOA

211

CHILÊ

CHILEAN PESO

172

CLP

35

COOK ISLANDS

NEW ZWALAND DOLLAR

173

NZD

16.674

ESTONIA

KROON

174

EEK

1.816

GEORGIA

LARI

175

GEL

11.649

ANGUILLA

EAST CARIBIAN DOLLAR

176

XCD

7.987

NEW CALEDONIA

CFP FRANC

177

XPF

223

ANTIGUA AND BARBUDA

EAST CARIBIAN DOLLAR

178

XCD

7.987

BERMUDA

BERMUDIAN DOLLAR

179

BMD

21.246

BURUNDI

BURUNDI FRANC

180

BIF

14

CROATIA

KUNA

181

HRK

3.447

GUYANA

GUYANA DOLLAR

182

GYD

105

MALTA

MALTESE LIRA

183

MTL

6.235

SEYCHELLES

SEYCHELLESS RUPEE

184

SCR

1.555

NAMIBIA

NAMIBIA DOLLAR

185

NAD

1.932

EL SALVADOR

EL SALVADOR COLON

186

SVC

2.430

NAMIBIA

RAND

187

ZAD

1.932

LESOTHO

LOTI

188

LSL

1.936

TURKMENISTAN

MANAT

189

TMM

1

SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE

DOBRA

190

STD

1

Ả RẬP XÊÚT

SAUDI RYAL

191

SAR

5.662

MEXICO

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

192

MXV

1.541

BHUTAN

NGULTRUM

193

BTN

343

SUDAN

SUDANESE DINAR

194

SDD

106

BOLIVIA

MVDOL

195

BOV

3.097

SURINAME

SURINAME DOLLAR

196

SRD

6.537

BELARUS

BELARUSIAN RUBLE

197

BYB

2

BOSNIA AND HERZEGOVINA

CONVERTIBLE MARKS

198

BAM

13.790

AZERBAIJAN

AZERBAIJANIAN MANAT

199

AZN

27.228

BOTSWANA

PULA

200

BWP

195.816

ECUADOR

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

201

ECV

1

TONGA

PAANGA

202

TOP

42.424

DOMINICA

EAST CARIBIAN DOLLAR

203

XCD

7.987

TRINIDAD AND TOBAGO

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

204

TTD

3.364

ANDORRA

ANDORRAN PESETA

205

ADP

113

CỘNG HOÀ DOMINICANA

DOMINICAN PESO

206

DOP

482

ĐÔNG TIMOR

RUPIAH

207

IDR

2

PAPUA NEW GUINEA

KINA

209

PGK

55.256

TAJIKISTAN

TAJIK RUBLE

210

TJR

12

MACEDONIA

DENAR

211

MKD

429

TANZANIA

TANZANIAN SHILLING

212

TZS

12

KYRGYZSTAN

SOM

213

KGS

369

MALAWI

KWACHA

214

MWK

44

TH- Cổng thông tin BTC