Bản tin Công thương
Bản tin Công thương
Thủ tục hành chính 2021 
21/07/2020 
 

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH NINH THUẬN

(Ban hành kèm theo Quyết định số           /QĐ-UBND ngày          / 7/2021
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

 

TT

Tên thủ tục

hành chính

Thời gian giải quyết

Phí, lệ phí
(nếu có)

Căn cứ pháp lý

A.

LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN

1

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP)

- Đối với các hoạt động: (i) Xây dựng công trình mới; (ii) Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; (iii) Khoan, đào khảo sát địa chất; thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; (iv) Xây dựng công trình ngầm: 20 ngày làm việc;

- Đối với hoạt động xả nước thải vào công trình thủy điện: 21 ngày làm việc

- Đối với hoạt động trồng cây lâu năm: 9 ngày làm việc

- Đối với hoạt động: (i) Du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ; (ii) Nuôi trồng thủy sản; (iii) Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác: 12 ngày làm việc

- Đối với hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ: 06 ngày làm việc

Không

Quyết định số 3248A /QĐ-BCT ngày 07/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

2

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP)

03 ngày làm việc đối với tất cả các trường hợp

Không

-Như trên-

3

Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP)

- Đối với hoạt động: (i) Xây dựng công trình mới; (ii) Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; (iii) Khoan, đào khảo sát địa chất; thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; (iv) Xả nước thải vào công trình thủy điện, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ; (v) Xây dựng công trình ngầm: 12 ngày làm việc

- Đối với hoạt động: (i) Trồng cây lâu năm; (ii) Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới: 04 ngày làm việc

- Đối với hoạt động: (i) Du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ; (ii) Nuôi trồng thủy sản; (iii) Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác: 09 ngày làm việc

Không

-Như trên-

4

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

21 ngày làm việc

Không

-Như trên-

5

Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

21 ngày làm việc

Không

-Như trên-

6

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

16 ngày làm việc

Không

-Như trên-

7

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

16 ngày làm việc

Không

-Như trên-

B.

LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM

 

 

 

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

18 ngày làm việc

- Phí thẩm định cơ sở sản xuất thực phẩm: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở

Quyết định số 688a/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

a) Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng:

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ.

Không

-Như trên-

b) Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực:

18 ngày làm việc

- Phí thẩm định cơ sở sản xuất thực phẩm: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở

 

-Như trên-

c) Trường hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất; mặt hàng kinh doanh:

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.

Không

-Như trên-

d) Trường hợp cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh:

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.

Không

-Như trên-

C.

LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG

1

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh (thủ tục này kiến nghị bãi bỏ)

21 ngày làm việc

Không

Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/06/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

D.

LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP NẶNG

1

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa

21 ngày làm việc

Không

Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/06/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

E.

LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI

1

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

06 ngày làm việc

Không

Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/06/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

2

Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

06 ngày làm việc

Không

-Như trên-

G.

LĨNH VỰC ĐIỆN

1

Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện

9 ngày làm việc

Không quy định

Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/06/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

2

Cấp lại thẻ an toàn điện

9 ngày làm việc

Không quy định

-Như trên-

3

Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện

9 ngày làm việc

Không quy định

-Như trên-

4

Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương trường hợp thẻ bị mất hoặc bị hỏng thẻ

04 ngày làm việc

Không quy định

Quyết định số 2874/QĐ-BCT ngày 08/07/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

5

Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

04 ngày làm việc

Không quy định

Quyết định số 2874/QĐ-BCT ngày 08/07/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

6

Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

12 ngày làm việc

800.000 đồng/lần thẩm định

Quyết định số 2600/QĐ-BCT ngày 06/10/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

7

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

06 ngày làm việc

400.000 đồng/lần thẩm định

-Như trên-

8

Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô dưới 03MW đặt tại địa phương

12 ngày làm việc

2.100.000 đồng/lần thẩm định

-Như trên-

9

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô dưới 03MW đặt tại địa phương

06 ngày làm việc

1.050.000 đồng/lần thẩm định

-Như trên-

10

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

12 ngày làm việc

700.000 đồng/lần thẩm định

-Như trên-

11

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

06 ngày làm việc

350.000 đồng/lần thẩm định

-Như trên-

12

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

12 ngày làm việc

800.000 đồng/lần thẩm định

-Như trên-

13

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

06 ngày làm việc

400.000 đồng/lần thẩm định

-Như trên-

H.

LĨNH VỰC HÓA CHẤT

1

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

10 ngày làm việc

1.200.000 đồng/Giấy chứng nhận

Quyết định số 688a/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

2

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

04 ngày làm việc

600.000 đồng/Giấy chứng nhận

-Như trên-

3

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

10 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

4

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

10 ngày làm việc

1.200.000 đồng/Giấy chứng nhận

-Như trên-

5

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

04 ngày làm việc

600.000 đồng/Giấy chứng nhận

-Như trên-

6

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

10 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

I.

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

I.

KHÍ DẦU MỎ HÓA LỎNG (LPG)

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

12 ngày làm việc

* Phí thẩm định đối với doanh nghiệp, tổ chức:

- Tại địa bàn thành phố: 1.200.000 đồng/lần thẩm định;

- Tại địa bàn các huyện: 600.000 đồng/lần thẩm định

* Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh:

- Tại địa bàn thành phố: 400.000 đồng /lần thẩm định;

- Tại địa bàn các huyện: 200.000 đồng /lần thẩm định

Quyết định số 688a/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

06 ngày làm việc

-Như trên-

Quyết định số 2454/QĐ-BCT ngày 10/07/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

3

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

06 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

4

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

12 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

5

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

06 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

6

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

06 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

7

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

12 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

8

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

06 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

9

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

06 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

10

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

12 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

11

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

06 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

12

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

06 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

II.

KHÍ THIÊN NHIÊN HÓA LỎNG (LNG)

13

Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

12 ngày làm việc

* Phí thẩm định đối với doanh nghiệp, tổ chức:

- Tại địa bàn thành phố: 1.200.000 đồng/lần thẩm định;

- Tại địa bàn các huyện: 600.000 đồng/lần thẩm định

* Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh:

- Tại địa bàn thành phố: 400.000 đồng /lần thẩm định;

- Tại địa bàn các huyện: 200.000 đồng /lần thẩm định

Quyết định số 688a/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

14

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

06 ngày làm việc

-Như trên-

Quyết định số 2454/QĐ-BCT ngày 10/07/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

15

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

06 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

16

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

12 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

17

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

06 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

18

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

06 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

III.

KHÍ THIÊN NHIÊN NÉN (CNG)

19

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

12 ngày làm việc

* Phí thẩm định đối với doanh nghiệp, tổ chức:

- Tại địa bàn thành phố: 1.200.000 đồng/lần thẩm định;

- Tại địa bàn các huyện: 600.000 đồng/lần thẩm định

* Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh:

- Tại địa bàn thành phố: 400.000 đồng /lần thẩm định;

- Tại địa bàn các huyện: 200.000 đồng /lần thẩm định

Quyết định 688a/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

20

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

06 ngày làm việc

-Như trên-

Quyết định số 2454/QĐ-BCT ngày 10/07/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

21

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

06 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

22

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

12 ngày làm việc 

-Như trên-

-Như trên-

23

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

06 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

24

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

06 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

K.

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

09 ngày làm việc

2.200.000 đồng/cơ sở/lần thẩm định

Quyết định số 688a/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

12 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

3

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

12 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

4

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

9 ngày làm việc

* Phí thẩm định đối với doanh nghiệp, tổ chức:

- Tại địa bàn thành phố: 1.200.000 đồng/lần thẩm định;

- Tại địa bàn các huyện: 600.000 đồng/lần thẩm định

-Như trên-

5

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

12 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

6

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

12 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

7

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

12 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

8

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

12 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

9

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

12 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

10

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

12 ngày làm việc 

2.200.000 đồng/01 lần/hồ sơ

-Như trên-

11

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

06 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

12

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

06 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

13

Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

12 ngày làm việc

Phí thẩm định đối với doanh nghiệp:

- Tại địa bàn thành phố: 1.200.000 đồng/lần thẩm định;

- Tại địa bàn các huyện: 600.000 đồng/lần thẩm định

-Như trên-

14

Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

06 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

15

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

06 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

16

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

16 ngày làm việc

Phí thẩm định đối với doanh nghiệp, tổ chức:

- Tại địa bàn thành phố: 1.200.000 đồng/lần thẩm định;

- Tại địa bàn các huyện: 600.000 đồng/lần thẩm định

Quyết định số 4707/QĐ-BCT ngày 18/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

17

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

16 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

18

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

16 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

19

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

16 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

20

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

16 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

21

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

16 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

22

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

16 ngày làm việc

-Như trên-

Quyết định số 201/QĐ-BCT ngày 17/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

23

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

16 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

24

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

16 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

25

Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

Ngay sau khi nhận được hồ sơ

Không

Quyết định số 2697/QĐ-BCT ngày 18/07/2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

26

Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

-Như trên-

-Như trên-

-Như trên-

L.

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CẠNH TRANH

1

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

06 ngày làm việc

Không

Quyết định số  1229/QĐ-BCT ngày 12/04/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

2

Thủ tục Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

06 ngày làm việc

Không

-Như trên-

3

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

09 ngày làm việc

Không

-Như trên-

4

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp

05 ngày làm việc

Không

-Như trên-

5

Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

16 ngày làm việc

Không

Quyết định số  2707/QĐ-BCT ngày 30/06/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

M.

LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

1

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

09 ngày làm việc

Không

Quyết định số  233/QĐ-BCT ngày 18/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

2

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

22 ngày làm việc

Không

-Như trên-

3

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

22 ngày làm việc

Không

-Như trên-

4

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

22 ngày làm việc

Không

-Như trên-

5

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

05 ngày làm việc

Không

-Như trên-

6

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

22 ngày làm việc

Không

-Như trên-

7

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

16 ngày làm việc

Không

-Như trên-

8

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

16 ngày làm việc

Không

-Như trên-

9

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

38 ngày làm việc

Không

-Như trên-

10

Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

05 ngày làm việc

Không

-Như trên-

11

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500 m2

05 ngày làm việc

Không

-Như trên-

12

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại

16 ngày làm việc

Không

-Như trên-

13

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

38 ngày làm việc

Không

-Như trên-

14

Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

05 ngày làm việc

Không

-Như trên-

15

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

05 ngày làm việc

Không

-Như trên-

16

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

38 ngày làm việc

Không

-Như trên-

17

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

06 ngày làm việc

3.000.000 đồng

Quyết định số 3416/QĐ-BCT ngày 18/08/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

18

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

05 ngày làm việc

1.500.000 đồng

-Như trên-

19

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

05 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

20

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

05 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

21

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép

05 ngày làm việc

Không

-Như trên-

N.

LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ

1

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

16 ngày làm việc

Không quy định

Quyết định số 2089a/QĐ-BCT ngày 15/06/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

2

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

02 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

3

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

14 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

4

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

02 ngày làm việc

-Như trên-

-Như trên-

5

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

04 ngày làm việc

- Thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên biển và thềm lục địa: 5.000.000 đồng

- Thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phục vụ thi công, phá dỡ công trình: 4.000.000 đồng

- Thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên đất liền: 3.500.000 đồng

- Thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phục vụ nghiên cứu, kiểm định, thử nghiệm: 2.000.000 đồng

-Như trên-

6

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

04 ngày làm việc

- Thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên biển và thềm lục địa: 2.500.000 đồng

- Thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phục vụ thi công, phá dỡ công trình: 2.000.000 đồng

- Thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên đất liền: 1.750.000 đồng

- Thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phục vụ nghiên cứu, kiểm định, thử nghiệm: 1.000.000 đồng

-Như trên-

7

Thu hồi giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

04 ngày làm việc

Không

-Như trên-

O.

LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI

1

Đăng ký hoạt động khuyến mại theo hình thức mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

05 ngày làm việc

Không

Quyết định số 2195/QĐ-BCT ngày 25/06/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

2

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

05 ngày làm việc

Không

-Như trên-

3

Thông báo hoạt động khuyến mại

Ngay sau khi nhận được hồ sơ

Không

-Như trên-

4

Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại

Ngay sau khi nhận được hồ sơ

Không

-Như trên-

5

Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

06 ngày làm việc

Không

-Như trên-

6

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

06 ngày làm việc

Không

-Như trên-