Ngày 16/02/2011, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh đã ký ban hành Quyết định số 385/QĐ-UBND về việc phê duyệt Danh sách khách hàng sử dụng điện quan trọng năm 2011 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (tức là khách hàng có tầm quan trọng về chính trị, xã hội, an ninh, quốc phòng bao gồm các cơ quan đầu não của tỉnh, các bệnh viện, trung tâm y tế, đài phát thanh truyền hình....; không phải cắt giảm điện khi thiếu điện trừ trường hợp xảy ra sự cố của hệ thống lưới điện). Theo đó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh giao :
1. Giám đốc Điện lực Ninh Thuận có trách nhiệm :
- Tổ chức triển khai thực hiện việc cung cấp điện theo danh sách khách hàng đã được phê duyệt.
- Xây dựng kế hoạch cung cấp điện theo sản lượng điện và công suất được phân phân bổ khi hệ thống điện quốc gia thiếu nguồn năm 2011, trong đó đảm bảo ưu tiên cung cấp điện đối với danh sách khách hàng đã được phê duyệt tại Điều 1, đặc biệt các sự kiện chính trị - xã hội quan trọng diễn ra trong năm 2011.
- Thực hiện công bố, công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng danh sách khách hàng đã được phê duyệt.
- Trong trường hợp xảy ra sự cố hệ thống lưới điện; có nguy cơ gây sự cố, mất an toàn nghiêm trọng cho người, thiết bị và hệ thống lưới điện; do thiếu công suất dẫn đến đe dọa sự an toàn của hệ thống điện.... phải thực hiện đúng nội dung, trình tự quy định tại Quyết định số 39/2005/QĐ-BCN ngày 23/12/2005 của Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công Thương).
2. Giám đốc Sở Công Thương, có trách nhiệm giám sát việc thực hiện cung cấp điện của Công ty Điện lực Ninh Thuận theo danh sách khách hàng đã được phê duyệt.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 840/QĐ-UBND ngày 27/4/2010 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Dưới đây là danh sách khách hàng sử dụng điện quan trọng năm 2011 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (Ban hành kèm theo Quyết định số 385/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2011 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận).
|
TT
|
Khách hàng
|
Công suất sử dụng (kW)
(Khách hàng không
lắp 3 giá)
|
Trạm biến áp
cấp điện
|
Đường dây cung cấp điện
|
|
I
|
Thành phố PR – TC
|
1.500
|
|
|
|
1
|
Văn phòng Tỉnh Ủy Ninh Thuận
|
60
|
Hùng Vương
|
473TC
|
|
2
|
Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Ninh Thuận
|
120
|
Ủy ban 2
|
473TC
|
|
3
|
VP Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh
|
10
|
Duy Tân 2
|
473TC
|
|
4
|
Bệnh viện tỉnh
|
200
|
Bệnh Viện 1, 2
|
473TC
|
|
5
|
Đài phát thanh truyền hình tỉnh
|
120
|
Đài Truyền Hình
|
473TC
|
|
6
|
TT VHTT - Truyền Thanh TP.PR-TC
|
10
|
Cấp nước P.Rang
|
473TC
|
|
7
|
Công an tỉnh
|
80
|
Công An 3
|
473TC
|
|
8
|
Công an thành phố
|
35
|
Lê Lai 1
|
473TC
|
|
9
|
BCH quân sự tỉnh
|
36
|
Tỉnh Đội
|
473TC
|
|
10
|
BCH quân sự thành phố
|
10
|
Ngô Gia Tự 2
|
477TC
|
|
11
|
Trung đoàn 937
|
80
|
Sân Bay 1
|
475TC
|
|
12
|
Trung đoàn 937
|
278
|
Đo ghi Sân Bay 2
|
476TC
|
|
13
|
Bộ nội vụ A90
|
100
|
Bộ nội vụ
|
473TC
|
|
14
|
BCH Biên phòng Ninh Thuận
|
35
|
Cơ điện
|
473TC
|
|
15
|
Bệnh viện giao thông vận tải 7
|
10
|
Đèn đường Bác Ái 1
|
475TC
|
|
16
|
Bệnh viện lao phổi Ninh Thuận
|
150
|
Bênh viện Lao
|
472TC
|
|
17
|
TT Chăm sóc sức khỏe sinh sản
|
10
|
Duy Tân 2
|
473TC
|
|
18
|
Trung tâm chuyên khoa Mắt
|
15
|
ĐĐ Ngô Gia Tự 3
|
473TC
|
|
19
|
Trung tâm phòng chống bệnh XH
|
20
|
Phòng bệnh xã hội
|
473TC
|
|
20
|
Trung tâm y tế dự phòng tỉnh
|
10
|
Duy Tân 2
|
473TC
|
|
21
|
Trung tâm y tế thành phố PR - TC
|
10
|
Ngô Gia Tự 5
|
473TC
|
|
22
|
Phòng khám đa khoa Tháp Chàm
|
7
|
Tháp Chàm
|
471TC
|
|
23
|
UBND Thành Phố PR- TC
|
55
|
Ngô Gia Tự 7
|
473TC
|
|
24
|
Thành Uỷ PR –TC
|
39
|
Ngô Gia Tự 7
|
473TC
|
|
25
|
Trường Chính Trị tỉnh
|
45
|
Chu Văn An
|
471TC
|
|
26
|
Báo Ninh Thuận
|
8
|
Chu Van An
|
471TC
|
|
II
|
Huyện Ninh Hải
|
185
|
|
|
|
1
|
Huyện uỷ Ninh Hải
|
8
|
Ninh Chữ 1
|
474NH
|
|
2
|
UBND huyện Ninh Hải
|
14
|
Ninh Chữ 2
|
474NH
|
|
3
|
Công an huyện Ninh Hải
|
17
|
Khánh Sơn
|
474NH
|
|
4
|
Trung Tâm VHTT & TT Ninh Hải
|
16
|
Văn Hóa Ninh Hải
|
474NH
|
|
5
|
Huyện đội Ninh Hải
|
5
|
Đá Chồng
|
474NH
|
|
6
|
Đoàn đặc công 5 (Bình Sơn)
|
69
|
Đặc Công 1
|
474NH
|
|
7
|
Viện điều dưỡng tỉnh Ninh Thuận
|
11
|
Bình Sơn
|
474NH
|
|
8
|
Bệnh viện đa khoa huyện Ninh Hải
|
11
|
Bệnh viện N.Hải
|
474NH
|
|
9
|
Công an Phòng Cháy Chữa Cháy
|
17
|
PC23
|
474NH
|
|
10
|
Khối cảnh sát công an tỉnh
|
17
|
Trung Tâm 6
|
474NH
|
|
III
|
Huyện Ninh Phước
|
168
|
|
|
|
1
|
Huyện uỷ huyện Ninh Phước
|
40
|
Vĩnh Thuận 1
|
471NP
|
|
2
|
UBND huyện Ninh Phước
|
50
|
Vĩnh Thuận 1
|
471NP
|
|
3
|
Đài phát thanh Ninh Phước
|
6
|
Vĩnh Thuận 1
|
471NP
|
|
4
|
BCH quân sự huyện Ninh Phước
|
8
|
Xây xác Kim Ánh
|
471NP
|
|
5
|
Bệnh viện huyện Ninh Phước
|
40
|
BV Ninh Phước
|
471NP
|
|
6
|
Công an huyện Ninh Phước
|
12
|
Công an N.Phước
|
472TC
|
|
7
|
Nhà tạm giam công an Ninh Phước
|
12
|
Côngan N.Phước 2
|
472TC
|
|
IV
|
Huyện Thuận Nam
|
73
|
|
|
|
1
|
Huyện uỷ huyện Thuận Nam
|
30
|
CN Phước Nam 1
|
475 NP
|
|
2
|
UBND huyện Thuận Nam
|
30
|
CN Phước Nam 1
|
475 NP
|
|
2
|
BCH Quân sự huyện Thuận Nam
|
5
|
Quán Thẻ
|
475 NP
|
|
3
|
Công an huyện Thuận Nam
|
8
|
Quán Thẻ
|
475NP
|
|
V
|
Huyện Ninh Sơn
|
252
|
|
|
|
1
|
UBND huyện Ninh Sơn
|
50
|
Uỷ Ban Huyện
|
471NS
|
|
2
|
Đài phát thanh huyện Ninh Sơn
|
8
|
Uỷ Ban Huyện
|
471NS
|
|
3
|
Trạm tiếp phát lại truyền hình
|
12
|
Uỷ Ban Huyện
|
471NS
|
|
4
|
Huyện uỷ Ninh Sơn
|
18
|
Uỷ Ban Huyện
|
471NS
|
|
5
|
Công an huyện Ninh Sơn
|
16
|
Sông Mỹ 9
|
471NS
|
|
6
|
Bệnh viện đa khoa khu vực N. Sơn
|
130
|
BV Ninh Sơn 2
|
473NS
|
|
7
|
BCH quân sự huyện Ninh Sơn
|
10
|
Ninh Bình 1
|
471NS
|
|
8
|
Trung tâm Y tế huyện Ninh Sơn
|
8
|
Chợ Quãng Sơn
|
475NS
|
|
VI
|
Huyện Bác Ái
|
193
|
|
|
|
1
|
UBND huyện Bác Ái
|
20
|
Bác Ái
|
473NS
|
|
2
|
Trung tâm Y tế huyện Bác Ái
|
20
|
Bác Ái 1
|
473NS
|
|
3
|
Đài PT &TT huyện Bác Ái
|
6
|
Ma Hoa
|
473NS
|
|
4
|
Huyện uỷ huyện Bác Ái
|
10
|
Bác Ái
|
473NS
|
|
5
|
Công an huyện Bác Ái
|
12
|
Bác Ái 2
|
473NS
|
|
6
|
BCH Quân sự huyện Bác Ái
|
15
|
Bác Ái 1
|
473NS
|
|
7
|
Trại giam Sông Cái
|
80
|
Sông Cái
|
473NS
|
|
8
|
Trại giam Sông Cái – phân trại 2
|
30
|
Sông Cái 2
|
473NS
|
|
VII
|
Huyện Thuận Bắc
|
200
|
|
|
|
1
|
UBND huyện Thuận Bắc
|
30
|
Ấn Đạt 8
|
476 NH
|
|
2
|
Huyện uỷ huyện Thuận Bắc
|
15
|
Ấn Đạt 8
|
476 NH
|
|
3
|
Bệnh viện huyện Thuận bắc
|
90
|
BV Thuận Bắc
|
476 NH
|
|
4
|
Công an huyện Thuận Bắc
|
30
|
Ấn Đạt 12
|
476 NH
|
|
5
|
Huyện Đội Thuận Bắc
|
15
|
Ấn Đạt 8
|
476 NH
|
|
6
|
Trung Tâm Y tế huyện Thuận Bắc
|
10
|
Ấn Đạt 8
|
476 NH
|
|
7
|
TT VHTT - TT huyện Thuận Bắc
|
10
|
Ấn Đạt 5
|
476 NH
|
Chi tiết cụ thể Quyết định số 385/QĐ-UBND xem tại đây
(Nguồn Quyết định số 385/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2011 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận).