Tiêu đề:7/ CẤP, ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY XÁC NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
Hướng dẫn thủ tục:

NỘI DUNG QUY TRÌNH

5.1

Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

5.1.1

Điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh về tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy

1. Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật của cơ sở phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.

2. Doanh nghiệp, cơ sở phải có cá nhân đủ điều kiện hành nghề dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, cụ thể:

a) Có ít nhất 01 cá nhân có chứng chỉ hành nghề tư vấn thiết kế; tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Điểm b, c Khoản 3 Điều 47 Nghị định này.

b) Có ít nhất 01 cá nhân đảm nhiệm chức danh chủ trì thiết kế, thẩm định, giám sát, kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Khoản 4 Điều 47 Nghị định này.

3. Có địa điểm hoạt động; phương tiện, thiết bị, địa điểm bảo đảm thực hiện tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát, kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy.

5.1.2

Điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh về hoạt động tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy; huấn luyện, hướng dẫn về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy

1. Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật của cơ sở phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.

2. Có ít nhất 01 người có trình độ đại học chuyên ngành về phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực kinh doanh, đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy ít nhất 06 tháng.

3. Có địa điểm hoạt động; phương tiện, thiết bị, địa điểm bảo đảm thực hiện tư vấn chuyển giao công nghệ; phương tiện, thiết bị phục vụ huấn luyện, địa điểm tổ chức huấn luyện, hướng dẫn về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.

5.1.3

Điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy

1. Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật của cơ sở phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.

2. Có ít nhất 01 chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.

3. Có địa điểm hoạt động và cơ sở vật chất, phương tiện, thiết bị, máy móc bảo đảm cho việc thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy.

5.1.4

Điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy

1. Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật của cơ sở phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.

2. Có ít nhất 01 người có trình độ đại học chuyên ngành về phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực kinh doanh, đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy ít nhất 06 tháng.

3. Có địa điểm hoạt động; có nhà xưởng, phương tiện, thiết bị bảo đảm cho hoạt động sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy.

5.1.5

Điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy

1. Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật của cơ sở phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.

2. Có ít nhất 02 người có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy phù hợp với hoạt động kinh doanh.

3. Có địa điểm hoạt động và cơ sở vật chất, phương tiện, thiết bị bảo đảm cho hoạt động kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy.

5.1.6

Điều kiện đối với cá nhân hành nghề dịch vụ phòng cháy và chữa cháy

Cá nhân được phép hành nghề dịch vụ phòng cháy và chữa cháy khi đáp ứng các điều kiện sau:

1. Có văn bằng, chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy phù hợp với hoạt động kinh doanh.

2. Hoạt động cho một doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy.

5.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

5.2.1

Thành phần hồ sơ cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC

 

 

1. Văn bản đề nghị xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy.

2. Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của doanh nghiệp, cơ sở.

3. Danh sách cá nhân có chứng chỉ về phòng cháy và chữa cháy phù hợp với lĩnh vực kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của doanh nghiệp, cơ sở; có kèm theo bản sao chứng chỉ và bản sao quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động của từng cá nhân.

4. Bản sao văn bằng chứng nhận về trình độ chuyên môn của cá nhân.

5. Văn bản chứng minh về điều kiện cơ sở vật chất, phương tiện, thiết bị bảo đảm cho hoạt động kinh doanh.

X

 

 

 

 

X

 

 

 

 

 

 

X

 

 

 

 

 

X

 

X

5.2.2

Thành phần hồ sơ đổi, cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do bị mất, hỏng

 

 

Đơn đề nghị đổi, cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC

X

 

5.2.3

Thành phần hồ sơ đổi giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC khi doanh nghiệp, cơ sở có sự thay đổi về tên gọi, người đứng đầu, người đại diện theo pháp luật hoặc thay đổi địa điểm, ngành, nghề kinh doanh dịch vụ về phòng cháy và chữa cháy

 

 

1. Đơn đề nghị đổi giấy xác nhận;

2. Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của doanh nghiệp, cơ sở sau khi thay đổi.

X

X

 

5.3

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ

5.4

Thời gian xử lý

5.4.1

Trường hợp cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC, thời gian giải quyết 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

5.4.2

Trường hợp đổi, cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do bị mất, hỏng, thời gian giải quyết 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

5.4.3

Trường hợp đổi giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC khi doanh nghiệp, cơ sở có sự thay đổi về tên gọi, người đứng đầu, người đại diện theo pháp luật hoặc thay đổi địa điểm, ngành, nghề kinh doanh dịch vụ về phòng cháy và chữa cháy, thời gian giải quyết 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

5.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

Bộ phận (cán bộ) tiếp nhận và trả kết quả – Phòng PC07

5.6

Lệ phí

 

Không thu lệ phí

5.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

I

Trường hợp cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC

 

 

 

B1

Chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định và nộp hồ sơ

TCCN

Giờ hành chính

Theo mục 5.2

B2

Tiếp nhận và kiểm tra thành phần hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định và đảm bảo các điều kiện thực hiện TTHC thì viết giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả, lập phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc và chuyển cho bộ phận chuyên môn.

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì trả lại TCCN và hướng dẫn bổ sung hồ sơ để thực hiện lại theo B1.

Bộ phận (cán bộ) tiếp nhận và trả kết quả

Thực hiện ngay khi tiếp nhận hồ sơ

Phụ lục 06-STCL Giấy biên nhận

 

Phụ lục 07-STCL Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc

 

 

 

Mẫu số 01 ban hành theo Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND ngày 23/7/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận

B3

Chuyển hồ sơ đến bộ phận (cán bộ) chuyên môn để thẩm định

Bộ phận (cán bộ) tiếp nhận và trả kết quả

Trong ngày

Phụ lục 07 – STCL Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc

B4

Thẩm định hồ sơ pháp lý và tổ chức kiểm tra các điều kiện về địa điểm hoạt động, cơ sở vật chất, phương tiện, thiết bị bảo đảm cho hoạt động kinh doanh. Kết quả kiểm tra phải được lập biên bản theo mẫu số PC05.

- Trường hợp đủ điều kiện theo quy định thì tham mưu soạn thảo giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo mẫu số PC22 để chuyển lãnh đạo Đội 2 kiểm tra trình ký.

- Trường hợp không đủ điều kiện theo quy định thì tham mưu văn bản nêu rõ lý do trả lời không đảm bảo yêu cầu cấp giấy xác nhận và chuyển cho lãnh đạo Đội 2 kiểm tra trình ký để trả lời TCCN.

 

Bộ phận (cán bộ) chuyên môn

2,5 ngày

- Phụ lục 07 – STCL Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc

- Mẫu PC05 Ban hành theo Thông tư 66/2014/11-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an

- Mẫu PC22 Ban hành theo Thông tư 66/2014/11-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an

 

- Văn bản trả lời

 

B5

Kiểm tra toàn bộ hồ sơ:

- Nếu đồng ý kết quả thẩm định thì lãnh đạo đội 2 ký nháy vào dự thảo giấy xác nhận hoặc văn bản trả lời không đảm bảo các yêu cầu cấp giấy xác nhận để trình lãnh đạo đơn vị duyệt, ký.

 

 

 

 

 

 

- Nếu không đồng ý do chưa đạt yêu cầu thì chuyển hồ sơ lại B4 và nêu rõ lý do.

Lãnh đạo Đội 2

01 ngày

- Phụ lục 07 – STCL Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc

- Mẫu PC05 Ban hành theo Thông tư 66/2014/11-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an

- Mẫu PC22 Ban hành theo Thông tư 66/2014/11-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an

- Văn bản trả lời không đảm bảo các yêu cầu cấp giấy xác nhận

B6

Duyệt hồ sơ:

- Khi nhận được hồ sơ trình phê duyệt, Lãnh đạo đơn vị kiểm tra nội dung giấy xác nhận hoặc văn bản trả lời không đảm bảo các yêu cầu cấp giấy xác nhận, nếu đồng ý ký phê duyệt vào giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC hoặc văn bản trả lời không đảm bảo các yêu cầu cấp giấy xác nhận và chuyển ngay đến văn thư đơn vị đóng dấu.

 

 

 

 

- Nếu không đồng ý thì chuyển lại B5 và nêu rõ lý do.

Lãnh đạo đơn vị

01 ngày

- Phụ lục 07 – STCL Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc

- Mẫu PC05 Ban hành theo Thông tư 66/2014/11-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an

- Mẫu PC22 Ban hành theo Thông tư 66/2014/11-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an

- Văn bản trả lời không đảm bảo các yêu cầu cấp giấy xác nhận

B7

Khi nhận được giấy xác nhận hoặc văn bản trả lời không đảm bảo các yêu cầu cấp giấy xác nhận đã có chữ ký của lãnh đạo đơn vị. Văn thư có trách phô tô giấy xác nhận hoặc văn bản trả lời không đảm bảo các yêu cầu cấp giấy xác nhận theo số lượng ghi tại nơi nhận, đồng thời đóng dấu và chuyển ngay cho bộ phận (cán bộ) tiếp nhận và trả kết quả.

Văn thư đơn vị

0,5 ngày

- Phụ lục 07 – STCL Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc

- Mẫu PC05 Ban hành theo Thông tư 66/2014/11-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an

- Mẫu PC22 Ban hành theo Thông tư 66/2014/11-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an

- Văn bản trả lời không đảm bảo các yêu cầu cấp giấy xác nhận

B8

Tiếp nhận giấy xác nhận hoặc văn bản trả lời không đảm bảo các yêu cầu cấp giấy xác nhận từ văn thư chuyển đến. Bộ phận (cá nhân) tiếp nhận và trả kết quả có trách nhiệm:

- Vào sổ theo dõi kết quả xử lý công việc;

- Trả kết quả cho TCCN và

Thống kê kết quả thực hiện TTHC theo mẫu.

 

Bộ phận (cá nhân) tiếp nhận và trả kết quả

Giờ hành chính

- Phụ lục 07 – STCL Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc

- Mẫu PC05 Ban hành theo Thông tư 66/2014/11-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an

- Mẫu PC22 Ban hành theo Thông tư 66/2014/11-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an

- Văn bản trả lời không đảm bảo các yêu cầu cấp giấy xác nhận

- Phụ lục 08-STCL Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc

- Phụ lục 09-STCL Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC

II

Trường hợp đổi, cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC

 

 

 

B1

Chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định và nộp hồ sơ

TCCN

Giờ hành chính

Theo mục 5.2

B2

Tiếp nhận và kiểm tra thành phần hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định thì viết giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả (sau 03 ngày làm việc).

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì trả lại TCCN, hướng dẫn bổ sung hồ sơ để thực hiện lại theo B1.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

 

 

 

0,5 ngày

Phụ lục 06-STCL Giấy biên nhận

B3

Bộ phận (cán bộ) chuyên môn có trách nhiệm kiểm tra đối chiếu hồ sơ lưu tại đơn vị nếu:

- Trường hợp đủ điều kiện theo quy định thì tham mưu soạn thảo giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo mẫu số PC22 để chuyển lãnh đạo Đội 2 kiểm tra trình ký.

 

 

 

 

- Trường hợp không đủ điều kiện theo quy định thì tham mưu văn bản nêu rõ lý do trả lời không đảm bảo yêu cầu đổi, cấp lại giấy xác nhận và chuyển cho lãnh đạo Đội 2 kiểm tra trình ký để trả lời TCCN.

Bộ phận chuyên môn

01 ngày

- Phụ lục 07 – STCL Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc

- Mẫu PC05 Ban hành theo Thông tư 66/2014/11-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an

- Mẫu PC22 Ban hành theo Thông tư 66/2014/11-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an

 

- Văn bản trả lời không đảm bảo yêu cầu đổi, cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC

 

B4

Kiểm tra toàn bộ hồ sơ:

- Nếu đồng ý kết quả thẩm định thì lãnh đạo Đội 2 ký nháy vào dự thảo giấy xác nhận hoặc văn bản trả lời không đảm bảo các yêu cầu đổi, cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC để trình lãnh đạo đơn vị duyệt, ký.

 

 

 

 

 

 

 

- Nếu không đồng ý do chưa đạt yêu cầu thì chuyển hồ sơ lại B3 và nêu rõ lý do.

Lãnh đạo Đội 2

0,5 ngày

- Phụ lục 07 – STCL Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc

- Mẫu PC05 Ban hành theo Thông tư 66/2014/11-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an

- Mẫu PC22 Ban hành theo Thông tư 66/2014/11-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an

- Văn bản trả lời không đảm bảo yêu cầu đổi, cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC

 

B5

Duyệt hồ sơ:

- Khi nhận được hồ sơ trình phê duyệt, lãnh đạo đơn vị kiểm tra nội dung giấy xác nhận hoặc văn bản trả lời không đảm bảo các yêu cầu đổi, cấp lại giấy xác nhận, nếu đồng ý ký phê duyệt vào giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC hoặc văn bản trả lời không đảm bảo các yêu cầu đổi, cấp lại giấy xác nhận và chuyển ngay đến văn thư đơn vị đóng dấu.

 

 

 

 

 

 

- Nếu không đồng ý thì chuyển lại B4 và nêu rõ lý do.

Lãnh đạo đơn vị

0,5 ngày

- Phụ lục 07 – STCL Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc

- Mẫu PC05 Ban hành theo Thông tư 66/2014/11-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an

- Mẫu PC22 Ban hành theo Thông tư 66/2014/11-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an

- Văn bản trả lời không đảm bảo yêu cầu đổi, cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC

B6

Khi nhận được giấy xác nhận hoặc văn bản trả lời không đảm bảo các yêu cầu đổi, cấp lại giấy xác nhận đã có chữ ký của lãnh đạo đơn vị. Văn thư có trách phô tô giấy xác nhận hoặc văn bản trả lời không đảm bảo các yêu cầu đổi, cấp lại giấy xác nhận theo số lượng ghi tại nơi nhận, đồng thời đóng dấu và chuyển ngay cho bộ phận (cán bộ) tiếp nhận và trả kết quả.

Văn thư đơn vị

0,5 ngày

- Phụ lục 07 – STCL Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc

- Mẫu PC05 Ban hành theo Thông tư 66/2014/11-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an

- Mẫu PC22 Ban hành theo Thông tư 66/2014/11-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an

- Văn bản trả lời không đảm bảo yêu cầu đổi, cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC

B7

Tiếp nhận giấy xác nhận hoặc văn bản trả lời không đảm bảo các yêu cầu đổi, cấp lại giấy xác nhận từ văn thư chuyển đến. Bộ phận (cá nhân) tiếp nhận và trả kết quả có trách nhiệm:

- Vào sổ theo dõi kết quả xử lý công việc;

- Trả kết quả cho TCCN;

- Thống kê kết quả thực hiện TTHC theo mẫu.

 

Bộ phận (cá nhân) tiếp nhận và trả kết quả

Giờ hành chính

- Phụ lục 07 – STCL Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc

- Mẫu PC05 Ban hành theo Thông tư 66/2014/11-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an

- Mẫu PC22 Ban hành theo Thông tư 66/2014/11-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an

- Văn bản trả lời không đảm bảo yêu cầu đổi, cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC

- Phụ lục 08-STCL Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc

- Phụ lục 09-STCL Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC

Lưu ý

Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc (Phụ lục 07-STCL) phải được thực hiện tại từng bước công việc của mục 5.7.

5.8

Cơ sở pháp lý

 

1. Luật phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2011;

2. Luật số 40/2013/QH13 ngày 22/11/2013 của Quốc hội về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy;

3. Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy;

4. Thông tư số 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy.

 

HỒ SƠ

STT

Tên hồ sơ

Mã hiệu

Nơi lưu

Thời gian lưu

P/pháp hủy hồ sơ

1

Bộ hồ sơ TTHC quy định tại mục 5.2

 

PC07

Lâu dài

Theo Quy trình Kiểm soát hồ sơ

QT-HT-02

2

Giấy biên nhận hồ sơ

Phụ lục 06-STCL

PC07

Lâu dài

3

Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc

Phụ lục 07-STCL

PC07

Lâu dài

4

Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc

Phụ lục 08-STCL

PC07

Lâu dài

5

Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC

Phụ lục 09-STCL

PC07

Lâu dài

6

Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC

PC22

PC07

Lâu dài

 

PHỤ LỤC

STT

Tên phụ lục/ biểu mẫu

Mã hiệu

1

Giấy biên nhận hồ sơ

Phụ lục 06-STCL

2

Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc

Phụ lục 07-STCL

3

Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc

Phụ lục 08-STCL

4

Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC

Phụ lục 09-STCL

5

Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC

Mẫu PC22

Biểu mẫu: