Tiêu đề:2/ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN THẨM DUYỆT VỀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
Hướng dẫn thủ tục:

NỘI DUNG QUY TRÌNH

5.1

Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

 

Hồ sơ phải có xác nhận của Chủ đầu tư, nếu hồ sơ bằng tiếng nước ngoài thì có bản dịch ra tiếng Việt kèm theo.

5.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

1. Đối với dự án thiết kế quy hoạch, hồ sơ gồm:

- Văn bản đề nghị xem xét, cho ý kiến về giải pháp phòng cháy và chữa cháy của cơ quan phê duyệt dự án hoặc của chủ đầu tư (nếu ủy quyền cho một đơn vị khác thực hiện thì phải có văn bản ủy quyền kèm theo);

- Dự toán tổng mức đầu tư của dự án thiết kế quy hoạch;

- Các tài liệu và bản vẽ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1:500 thể hiện những nội dung yêu cầu về giải pháp phòng cháy và chữa cháy quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 12 Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ.

2. Đối với thiết kế cơ sở, hồ sơ gồm:

- Văn bản đề nghị xem xét, cho ý kiến về giải pháp phòng cháy và chữa cháy của chủ đầu tư (nếu ủy quyền cho một đơn vị khác thực hiện thì phải có văn bản ủy quyền kèm theo);

- Bản sao văn bản cho phép đầu tư của cấp có thẩm quyền;

- Dự toán tổng mức đầu tư dự án, công trình;

- Bản vẽ và bản thuyết minh thiết kế cơ sở thể hiện những nội dung yêu cầu về giải pháp phòng cháy và chữa cháy quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều 13 Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ.

3. Đối với thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công, hồ sơ gồm:

- Văn bản đề nghị thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy của chủ đầu tư (nếu ủy quyền cho một đơn vị khác thực hiện thì phải có văn bản ủy quyền kèm theo);

- Bản sao văn bản chấp thuận quy hoạch của cấp có thẩm quyền;

- Dự toán tổng mức đầu tư dự án, công trình;

- Bản vẽ và bản thuyết minh thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công thể hiện những nội dung yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều 13 Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ.

4. Đối với chấp thuận địa điểm xây dựng công trình, hồ sơ gồm:

- Văn bản đề nghị chấp thuận địa điểm xây dựng về phòng cháy và chữa cháy của chủ đầu tư (nếu ủy quyền cho một đơn vị khác thực hiện thì phải có văn bản ủy quyền, kèm theo);

- Bản sao văn bản nêu rõ tính hợp pháp của khu đất dự kiến xây dựng công trình;

- Bản vẽ, tài liệu thể hiện rõ hiện trạng địa hình của khu đất có liên quan đến phòng cháy và chữa cháy như bậc chịu lửa của công trình, khoảng cách từ công trình dự kiến xây dựng đến các công trình xung quanh, hướng gió, cao độ công trình.

5. Đối với thiết kế kỹ thuật phương tiện giao thông cơ giới có yêu cầu đặc biệt về bảo đảm an toàn phòng cháy và chữa cháy, hồ sơ gồm:

- Văn bản đề nghị thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy của chủ đầu tư, chủ phương tiện (nếu ủy quyền cho một đơn vị khác thực hiện thì phải có văn bản ủy quyền kèm theo);

- Bản sao văn bản của cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư, chế tạo mới hoặc hoán cải phương tiện;

- Dự toán tổng mức đầu tư phương tiện;

- Bản vẽ và bản thuyết minh thiết kế kỹ thuật thể hiện giải pháp bảo đảm an toàn về phòng cháy và chữa cháy đối với tính chất hoạt động và đặc điểm nguy hiểm cháy, nổ của phương tiện; điều kiện ngăn cháy, chống cháy lan, thoát nạn, cứu người khi có cháy xảy ra; giải pháp bảo đảm an toàn về phòng cháy và chữa cháy đối với hệ thống điện, hệ thống nhiên liệu và động cơ; hệ thống báo cháy, chữa cháy và phương tiện chữa cháy khác; hệ thống, thiết bị phát hiện và xử lý sự cố rò rỉ các chất khí, chất lỏng nguy hiểm về cháy, nổ.

 

X

 

 

 

X

 

X

 

 

 

 

 

X

 

 

 

X

 

X

X

 

 

 

 

 

 

X

 

 

X

 

X

X

 

 

 

 

 

 

X

 

 

 

X

 

X

 

 

 

 

 

 

 

X

 

 

X

 

X

X

 

 

 

 

 

5.3

Số lượng hồ sơ

 

02 bộ

5.4

Thời gian xử lý

 

1. Dự án thiết kế quy hoạch: Không quá 07 ngày làm việc.

2. Chấp thuận địa điểm xây dựng công trình: Không quá 05 ngày làm việc.

3. Thiết kế cơ sở: Không quá 07 ngày làm việc đối với dự án, công trình nhóm A; không quá 05 ngày làm việc đối với dự án, công trình nhóm B và nhóm C.

4. Thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công: Không quá 10 ngày làm việc đối với dự án, công trình nhóm A: Không quá 07 ngày làm việc đối với dự án, công trình nhóm B và nhóm C.

5. Thiết kế kỹ thuật phương tiện giao thông cơ giới có yêu cầu đặc biệt về bảo đảm an toàn PCCC: Không quá 07 ngày làm việc.

   Thời gian tính từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

Bộ phận (cán bộ) tiếp nhận và trả kết quả – Phòng PC66

5.6

Lệ phí

 

Theo quy định tại Thông tư số 258/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy

5.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định và nộp hồ sơ

TCCN

Giờ hành chính

Theo mục 5.2

B2

Tiếp nhận và kiểm tra thành phần hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định và đảm bảo các điều kiện thực hiện TTHC thì viết giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; thông báo mức thu phí, lập phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc và chuyển cho bộ phận chuyên môn.

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì trả lại TCCN và hướng dẫn bổ sung hồ sơ để thực hiện lại theo B1.

Bộ phận (cán bộ) tiếp nhận và trả kết quả

Thực hiện ngay khi tiếp nhận hồ sơ

Phụ lục 06-STCL Giấy biên nhận

 

Phụ lục 07-STCL Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc

 

 

 

 

Mẫu số 01 ban hành theo Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND ngày 23/7/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận

B3

Chuyển hồ sơ đến bộ phận (cán bộ) chuyên môn để thẩm định

Bộ phận (cán bộ) tiếp nhận và trả kết quả

Trong ngày

Phụ lục 07 – STCL Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc

B4

Thẩm định hồ sơ về nội dung pháp lý và chuyên môn, nghiệp vụ, đối chiếu các quy chuẩn, tiêu chuẩn theo quy định.

 

Bộ phận (cán bộ) chuyên môn

 

Phụ lục 07 – STCL Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc

 

 

 

Văn bản trả lời

 

Văn bản trả lời

 

 

Văn bản trả lời

1

Dự án thiết kế quy hoạch.

4,5 ngày

Chấp thuận địa điểm xây dựng công trình.

2,5 ngày

Thiết kế cơ sở.

4,5 ngày nhóm A, 2,5 ngày nhóm B và C

2

Nếu thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công:

7,5 ngày đối với nhóm A;

4,5 ngày đối với nhóm B, nhóm C và phương tiện giao thông cơ giới 

- GCNTD (Mẫu PC03 Ban hành kèm theo Thông tư số 66/2014/TT-BCA ngàu 16/12/2014 của Bộ Công an);

- Bảng đối chiếu thẩm duyệt (Phụ lục XI kèm theo Công văn số 121/C23(P3) ngày 27/02/2006 của Cục Cảnh sát PCCC;

- Báo cáo kết quả thẩm duyệt (Phụ lục X kèm theo Công văn số 121/C23(P3) ngày 27/02/2006 của Cục Cảnh sát PCCC;

- Văn bản kiến nghị kèm theo (nếu có);

- Phụ lục 07-STCL Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc

 

- Văn bản trả lời

- Trường hợp hồ sơ đảm bảo đúng theo quy định của pháp luật thì lập dự thảo GCNTD và văn bản kiến nghị kèm theo (nếu có); bảng đối chiếu thẩm duyệt và báo cáo kết quả thẩm duyệt trình lãnh đạo Đội 2 xem xét.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng yêu cầu thì chuyển trả ngay lại bộ phận (cán bộ) tiếp nhận và trả kết quả kèm theo văn bản nêu rõ lý do.

B5

Kiểm tra toàn bộ hồ sơ:

- Nếu đồng ý kết quả thẩm định thì ký nháy vào văn bản trả lời đối với dự án thiết kế quy hoạch, thiết kế cơ sở hay chấp thuận địa điểm hoặc: Ký vào bảng đối chiếu kết quả thẩm duyệt và báo cáo kết quả thẩm duyệt, ký nháy vào GCNTD về PCCC và văn bản kiến nghị kèm theo hoặc văn bản thông báo (nếu có) đối với thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công để trình lãnh đạo đơn vị duyệt, ký.

- Nếu không đồng ý do hồ sơ chưa đạt yêu cầu thì chuyển hồ sơ lại B4 và nêu rõ lý do.

Lãnh đạo Đội 2

01 ngày

-Văn bản trả lời hoặc: GCNTD-Mẫu PC03; Bảng đối chiếu; Báo cáo kết quả thẩm duyệt; Văn bản kiến nghị kèm theo hoặc văn bản thông báo (nếu có).

- Phụ lục 07-STCL Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc

B6

Khi nhận được hồ sơ, lãnh đạo đơn vị duyệt nội dung dự thảo văn bản trả lời đối với dự án thiết kế quy hoạch, thiết kế cơ sở hay chấp thuận địa điểm hoặc: GCNTD và văn bản kèm theo (nếu có):

- Nếu đồng ý thì ký vào văn bản trả lời hoặc: GCNTD, văn bản kiến nghị kèm theo (nếu có) và chuyển ngay đến văn thư đơn vị để đóng dấu.

- Nếu không đồng ý thì chuyển lại B5 và nêu rõ lý do.

Lãnh đạo đơn vị

01 ngày

 

-Văn bản trả lời hoặc: GCNTD-Mẫu PC03; Bảng đối chiếu; Báo cáo kết quả thẩm duyệt; Văn bản kiến nghị kèm theo hoặc văn bản thông báo (nếu có).

- Phụ lục 07-STCL Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc.

B7

Khi nhận được văn bản trả lời đối với dự án thiết kế quy hoạch, thiết kế cơ sở hay chấp thuận địa điểm hoặc: GCNTD và văn bản kiến nghị (nếu có) hoặc thông báo đã có chữ ký của lãnh đạo đơn vị. Văn thư có trách nhiệm đóng dấu và chuyển ngay cho bộ phận (cán bộ) tiếp nhận và trả kết quả.

Văn thư đơn vị

0,5 ngày

-Văn bản trả lời hoặc: GCNTD-Mẫu PC03; Bảng đối chiếu; Báo cáo kết quả thẩm duyệt; Văn bản kiến nghị kèm theo (nếu có) hoặc văn bản thông báo.

- Phụ lục 07-STCL Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc.

B8

Tiếp nhận văn bản trả lời đối với dự án thiết kế quy hoạch, thiết kế cơ sở hay chấp thuận địa điểm hoặc: GCNTD về PCCC và văn bản kiến nghị (nếu có) hoặc thông báo  từ văn thư chuyển đến Bộ phận (cá nhân) tiếp nhận và trả kết quả có trách nhiệm:

- Vào sổ theo dõi kết quả xử lý công việc;

- Đóng dấu đã thẩm duyệt vào bản thuyết  minh, các bản vẽ đã thẩm duyệt (nếu là hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽthi công);

- Thu phí theo quy định;

- Trả kết quả cho TCCN và

Thống kê kết quả thực hiện TTHC theo mẫu.

 

Bộ phận (cá nhân) tiếp nhận và trả kết quả

Giờ hành chính

-Văn bản trả lời hoặc: GCNTD-Mẫu PC03; Bảng đối chiếu; Báo cáo kết quả thẩm duyệt; Văn bản kiến nghị kèm theo (nếu có) hoặc văn bản thông báo.

- Phụ lục 07-STCL Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc.

- Phụ lục 08-STCL Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc

- Phụ lục 09-STCL Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC

Lưu ý

Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc (Phụ lục 07-STCL) phải được thực hiện tại từng bước công việc của mục 5.7.

5.8

Cơ sở pháp lý

 

1. Luật phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2011;

2. Luật số 40/2013/QH13 ngày 22/11/2013 của Quốc hội về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy;

3. Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy;

4. Thông tư số 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy

5. Thông tư số 258/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy

 

HỒ SƠ

 

STT

Tên hồ sơ

Mã hiệu

Nơi lưu

Thời gian lưu

P/pháp hủy hồ sơ

1

Bộ hồ sơ TTHC quy định tại mục 5.2

 

PC07

Lâu dài

Theo Quy trình Kiểm soát hồ sơ

QT-HT-02

2

Giấy biên nhận hồ sơ

Phụ lục 06-STCL

PC07

Lâu dài

3

Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc

Phụ lục 07-STCL

PC07

Lâu dài

4

Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc

Phụ lục 08-STCL

PC07

Lâu dài

5

Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC

Phụ lục 09-STCL

PC07

Lâu dài

6

Bản sao GCNTD về PCCC đã cấp cho TCCN (Do đơn vị sao)

PC01

PC07

Lâu dài

7

Bảng đối chiếu thẩm duyệt

Phụ lục XI

PC07

Lâu dài

8

Báo cáo thẩm duyệt

Phụ lục X

PC07

Lâu dài

 

PHỤ LỤC

 

STT

Tên phụ lục/ biểu mẫu

Mã hiệu

1

Giấy biên nhận hồ sơ

Phụ lục 06-STCL

2

Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc

Phụ lục 07-STCL

3

Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc

Phụ lục 08-STCL

4

Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC

Phụ lục 09-STCL

5

Bản sao GCNTD về PCCC đã cấp cho TCCN

PC03

6

Bảng đối chiếu thẩm duyệt

Phụ lục XI

7

Báo cáo thẩm duyệt

Phụ lục X


Biểu mẫu: