Quy hoạch sử dụng đất đai
 
Về việc xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận 
15/08/2016 0:00 
 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

-----

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 --------------------------

Số:   235 /QĐ-UBND                       

 

             Ninh Thuận, ngày 23 tháng 9 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm

kỳ đầu (2011-2015) của huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận

___________________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi

trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thuận Nam tại Tờ trình số 72/TTr-UBND ngày 12 tháng 8 năm

2013 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường số 2395/TTr-STNMT ngày 19 tháng 9 năm 2013,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thuận Nam với các

nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

 

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng

năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích

(ha)

Cơ cấu

(%)

Cấp tỉnh phân bổ

(ha)

Cấp huyện xác định

(ha)

Tổng số

Diện tích

(ha)

Cơ cấu

(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3.1)

56.453,11

100,00

56.453,11

 

56.453,11

100,00

1

Đất nông nghiệp

42.012,89

74,42

42.654,60

513,28

43.167,88

76,47

1.1

Đất trồng lúa

1.735,14

3,07

1.727,89

 

1.727,89

3,06

-

Đất chuyên trồng lúa nước

1.530,08

2,71

1.578,38

 

1.578,38

2,80

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.244,92

2,21

2.163,49

 

2.163,49

3,83

1.3

Đất rừng phòng hộ

23.085,63

40,89

26.361,53

 

26.361,53

46,70

1.4

Đất rừng sản xuất

4.549,85

8,06

2.326,06

 

2.326,06

4,12

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

419,05

0,74

350,41

-6,26

344,15

0,61

1.6

Đất làm muối

2.601,02

4,61

2.601,02

-422,00

2.179,02

3,86

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

8.377,28

14,84

 

8.065,74

8.065,74

14,29

2

Đất phi nông nghiệp

5.253,74

9,31

9.399,57

129,24

9.528,81

16,88

2.1

Đất xây dựng TSCQ, CTSN

8,56

0,02

53,91

-6,81

47,10

0,08

2.2

Đất quốc phòng

5,20

0,01

74,90

 

74,90

0,13

2.3

Đất an ninh

 

 

26,60

 

26,60

0,05

2.4

Đất khu công nghiệp

1.594,44

2,82

1.962,10

-20,40

1.941,70

3,44

2.5

Đất cơ sở SX kinh doanh

77,77

0,14

 

392,74

392,74

0,70

2.6

Đất sản xuất vật liệu XD

41,02

0,07

 

3,95

3,95

0,01

2.7

Đất cho HĐ khoáng sản

 

 

1.264,31

 

1.264,31

2,24

2.8

Đất xử lý, CL CT nguy hại

6,24

0,01

81,24

 

81,24

0,14

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

7,49

0,01

7,19

1,58

8,77

0,02

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

122,77

0,22

139,49

 

139,49

0,25

2.11

Đất có mặt nước CD

397,95

0,70

 

392,27

392,27

0,69

2.12

Đất phát triển hạ tầng

1.926,44

3,41

3.882,51

83,20

3.965,71

7,02

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

0,82

0,00

9,82

4,10

13,92

0,02

 

 

Đất cơ sở y tế

1,03

0,00

4,33

3,14

7,47

0,01

 

 

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

18,61

0,03

75,54

 

75,54

0,13

 

 

Đất cơ sở thể dục-thể thao

13,54

0,02

290,32

3,03

293,35

0,52

2.13

Đất ở tại đô thị

 

 

95,00

142,84

237,84

0,42

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại

1.065,86

1,89

 

952,19 

952,19

1,69

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

9.186,48

16,27

4.398,94

-642,52

3.756,42

6,65

3.2

Đất CSD đưa vào sử dụng

 

 

4.787,54

642,52

5.430,06

 

4

Đất đô thị

 

 

4.695,88

 

4.695,88

8,32

5

Đất khu du lịch

 

 

520,00

-70,00

450,00

0,80

6

Đất khu dân cư nông thôn

652,56

1,16

 

616,38

616,38

1,09

 

b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

          Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)=(4+5)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2.181,90

1.204,17

977,73

1.1

Đất trồng lúa

83,76

45,97

37,79

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

28,09

15,22

12,87

1.2

Đất trồng cây lâu năm

137,34

96,25

41,09

1.3

Đất rừng phòng hộ

147,98

100,13

47,85

1.4

Đất rừng sản xuất

106,51

28,91

77,60

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản 

121,90

105,44

16,46

1.6

Đất làm muối

9,00

9,00

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

1.575,41

827,47

747,94

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN

1.075,45

560,88

514,57

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

1.075,45

560,88

514,57

 

c. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

                Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)=(4+5)

(4)

(5)

A

Tổng cộng (1+2)

5.430,06

3.346,86

2.083,20

1

Đất nông nghiệp

3.336,89

2.595,44

741,45

1.1

Đất trồng cây lâu năm

278,05

278,05

 

1.2

Đất rừng phòng hộ

1.779,53

1.779,53

 

1.3

Đất rừng sản xuất

538,52

43,35

495,17

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2,00

2,00

 

1.5

Đất nông nghiệp còn lại

738,79

492,51

246,28

2

Đất phi nông nghiệp

2.093,17

751,42

1.341,75

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

20,97

13,33

7,64

2.2

Đất quốc phòng

21,27

12,60

8,67

2.3

Đất an ninh

10,43

 

10,43

2.4

Đất khu công nghiệp

42,50

 

42,50

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

58,06

58,06

 

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

1.071,19

468,88

602,31

2.7

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

60,33

26,00

34,33

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

12,99

2,40

10,59

2.9

Đất phát triển hạ tầng

780,96

164,97

615,99

2.10

Đất ở tại đô thị

5,05

0,53

4,52

2.11

Đất phi nông nghiệp còn lại

9,42

4,65

4,77

B

Đất đô thị

1.322,95

1.322,95

 

C

Đất khu du lịch

265,38

35,38

230,00

D

Đất khu dân cư nông thôn

19,42

8,49

10,93

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ

quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 do UBND huyện Thuận Nam xác lập

ngày 08 tháng 8 năm 2013, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Thuận Nam.

 

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Thuận Nam

với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1.     Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch

  Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Năm hiện trạng

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

A

TỔNG DTTN (1+2+3)

56.453,11 

56.453,11 

56.453,11 

56.453,11 

56.453,11 

56.453,11 

1

Đất nông nghiệp

42.012,89

41.914,09

41.824,05

42.234,03

42.693,61

43.404,16

1.1

Đất trồng lúa

1.735,14

1.799,44

1.799,08

1.792,05

1.779,88

1.765,26

 

Tr.đó:Đất chuyên lúa nước

1.530,08

1.594,26

1.594,24

1.592,15

1.585,45

1.590,83

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.244,92

1.244,99

1.225,92

1.459,37

1.810,10

2.143,29

1.3

Đất rừng phòng hộ

23.085,63

23.078,77

23.046,44

23.376,19

23.775,19

26.409,38

1.4

Đất rừng sản xuất

4.549,85

4.548,41

4.546,23

4.480,57

4.373,78

2.423,06

1.5

Đất N.trồng thuỷ sản 

419,05

412,66

412,66

412,01

405,75

345,96

1.6

Đất làm muối

2.601,02

2.601,02

2.601,02

2.179,02

2.179,02

2.179,02

1.7

Đất NN còn lại

8.377,28

8.228,80

8.192,70

8.534,82

8.369,89

8.138,19

2

Đất phi nông nghiệp

5.253,74

5.359,31

5.451,93

5.687,76

5.970,41

7.209,33

2.1

Đất XD TSCQ, CTSN

8,56

14,88

15,93

23,36

29,60

38,53

2.2

Đất quốc phòng

5,20

5,20

5,20

5,40

20,41

33,70

2.3

Đất an ninh

 

3,64

3,64

3,64

5,60

6,60

2.4

Đất khu công nghiệp

1.594,44

1.578,50

1.578,50

1.578,50

1.578,50

1.639,04

2.5

Đất cơ sở sản xuất KD

77,77

65,44

65,44

108,78

174,86

358,75

2.6

Đất SX vật liệu XD

41,02

41,02

41,02

41,02

20,02

20,02

2.7

Đất cho HĐ khoáng sản

 

6,20

6,20

113,20

249,63

599,31

2.8

Đất để xử lý, CLCT

6,24

6,24

6,24

12,03

28,03

47,24

2.9

Đất TG, tín ngưỡng

7,49

7,49

7,49

7,49

8,77

8,77

2.10

Đất nghĩa trang, NĐ

122,77

122,69

122,69

123,78

122,82

131,22

2.11

Đất có mặt nước CD

397,95

397,95

397,34

397,34

397,34

397,34

2.12

Đất phát triển hạ tầng

1.926,44

2.038,01

2.136,26

2.186,18

2.234,41

2.804,87

 

 Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 -

Đất cơ sở văn hóa

0,82

0,82

0,82

2,44

3,35

6,62

 -

Đất cơ sở y tế

1,03

1,03

3,37

3,58

3,84

4,17

 -

Đất cơ sở GD-đào tạo

18,61

18,61

18,61

23,48

27,36

32,12

 -

Đất cơ sở TD-thể thao

13,54

13,54

13,54

16,62

20,20

22,87

2.13

 Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

199,70

2.14

Đất phi NN còn lại

1.065,86

1.072,05

1.065,98

1.087,04

1.100,42

924,24

3

Đất chưa sử dụng

9.186,48

9.179,71

9.177,13

8.531,32

7.789,09

5.839,62

B

Đất đô thị

 

 

 

 

 

4.695,88

C

Đất khu du lịch

10,00

10,00

10,00

43,30

43,30

173,30

D

Đất KDC nông thôn

652,56

722,51

741,51

833,66

824,02

489,15

 

 Ghi chú: Năm 2011 và 2012 là kết quả đã thực hiện đến ngày 31/12 năm 2011 và 2012.

 

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

2

3=(4+...+8)

4

5

6

7

8

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.204,17

98,80

90,04

121,22

191,39

702,72

1.1

Đất trồng lúa

45,97

1,79

0,36

7,03

12,17

24,62

 

 

- Đất chuyên trồng lúa nước

15,22

1,79

0,02

2,09

6,70

4,62

1.2

Đất trồng cây lâu năm

96,25

 

19,07

3,97

9,00

64,21

1.3

Đất rừng phòng hộ

100,13

6,86

32,33

2,56

1,00

57,38

1.4

Đất rừng sản xuất

28,91

 

2,18

4,31

17,44

4,98

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

105,44

6,39

 

0,65

6,26

92,14

1.6

Đất nông nghiệp còn lại

827,47

83,76

36,10

102,70

145,52

459,39

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

560,88

1,44

 

61,35

99,35

398,74

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

560,88

1,44

 

61,35

99,35

398,74

 

Ghi chú: Năm 2011 và 2012 là kết quả đã thực hiện đến ngày 31/12 năm 2011 và 2012.

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính ha

TT

Mục đích sử dụng

DT đưa vào SD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

2

3=(4+..+8)

4

5

6

7

8

 

 

Tổng diện tích (1+2)

3.346,86

6,77

2,58

645,81

742,23

1.949,47

1

Đất nông nghiệp

2.595,44

 

 

531,20

650,97

1.413,27

1.1

Đất trồng cây lâu năm

278,05

 

 

100,08

157,97

20,00

1.2

Đất rừng phòng hộ

1.779,53

 

 

332,31

400,00

1.047,22

1.3

Đất rừng sản xuất

43,35

 

 

 

10,00

33,35

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2,00

 

 

 

 

2,00

1.5

Các loại đất NN còn lại

492,51

 

 

98,81

83,00

310,70

2

Đất phi nông nghiệp

751,42

6,77

2,58

114,61

91,26

536,20

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

13,33

 

 

5,13

2,41

5,79

2.2

Đất quốc phòng

12,60

 

 

 

0,01

12,59

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

58,06

 

 

29,60

2,21

26,25

2.4

Đất cho hoạt động khoáng sản

468,88

 

 

70,00

77,00

321,88

2.5

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

26,00

 

 

5,79

6,00

14,21

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,40

0,04

 

1,09

1,27

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

164,97

6,73

2,58

0,51

0,26

154,89

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hoá

1,81

 

 

 

 

1,81

 

 

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

0,27

 

 

 

0,26

0,01

2.8

Đất ở tại đô thị

0,53

 

 

 

 

0,53

2.9

Đất phi nông nghiệp còn lại

4,65

 

 

2,49

2,10

0,06

3

Đất đô thị

1.322,95

 

 

 

 

1.322,95

4

Đất khu du lịch

35,38

 

 

25,38

 

10,00

5

Đất KD cư nông thôn

8,49

 

0,73

3,50

4,20

0,06

  

 Ghi chú: Năm 2011 và 2012 là kết quả đã thực hiện đến ngày 31/12 năm 2011 và 2012.

 

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Uỷ ban nhân dân huyện Thuận Nam

có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật

về đất đai;

2. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng

đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh xét duyệt;

3. Tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã đảm bảo thống nhất, chặt chẽ đáp

ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

5. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa nước, đất rừng phòng hộ, đất rừng

đặc dụng cần phải bảo vệ nghiệm ngặt trên địa bàn huyện.

6. Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Ủy ban nhân

dân tỉnh thông qua sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo Chính phủ.

 

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây

dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Thủ

trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thuận Nam chịu trách nhiệm

thi hành Quyết định này./.

 

 

 

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- TT.Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; (b/cáo)

- CT, các PCT UBND tỉnh;

- VPUB: LĐ, TH, QHXD, KTN;

- Lưu: VT.  

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

 


 

 

 

Nguyễn Đức Thanh

 

 

 
Tin đã đưa
(26/06)
(08/02)
(15/08)
(15/08)
(15/08)
(15/08)
(15/08)
(15/08)
(15/08)
(15/08)