Liên thông một cửa
 
UBND tỉnh ban hành Quy định mới về giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế "một cửa" tại Sở Tư pháp 
10/11/2009 
 
Nhằm tiếp tục triển khai thực hiện Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg, ngày 22/ 6/2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

Để giải quyết công việc của tổ chức, cá nhân thuộc trách nhiệm, thẩm quyền của một cơ quan hành chính nhà nước, từ hướng dẫn, tiếp nhận giấy tờ, hồ sơ, giải quyết đến trả kết quả được thực hiện tại một đầu mối là bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; đồng thời bảo đảm giải quyết công việc nhanh chóng, thuận tiện cho tổ chức, cá nhân. Trên cơ sở kết quả rà soát và nâng cấp các quy trình giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế 'một cửa' đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 115/2007/QĐ-UBND, ngày 25/ 5/2007. Ngày 20 tháng 01 năm 2009, UBND tỉnh ban hành Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế 'một cửa' tại Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận, theo đó có 38 quy trình trên 07 lĩnh vực được giải quyết theo cơ chế 'một cửa' tại Sở Tư pháp, cụ thể như sau:

 

I. Lĩnh vực Tư pháp, Hộ tịch, Quốc tịch: gồm 18 quy trình.

1. Cấp Phiếu lý lịch tư pháp: thời gian giải quyết 08 ngày.

2. Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài: thời gian giải quyết 04 ngày.

3. Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài: thời gian giải quyết 04 ngày.

4. Đăng ký giám hộ: thời gian giải quyết 04 ngày.

5. Đăng ký chấm dứt, thay đổi giám hộ: thời gian giải quyết 04 ngày.

6. Ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài: thời gian giải quyết 04 ngày.

7. Đăng ký lại việc sinh, tử, kết hôn, nhận nuôi con con nuôi: thời gian giải quyết 04 ngày.

8. Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: thời gian giải quyết 04 ngày.

9. Cấp lại bản chính Giấy khai sinh: thời gian giải quyết 04 ngày.

10. Thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch: thời gian giải quyết 05 ngày.

11. Đăng ký kết hôn có yêu tố nước ngoài: thời gian giải quyết 16 ngày.

12. Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con: thời gian giải quyết 27 ngày.

13. Đăng ký nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài: thời gian giải quyết 52 ngày.

14. Chứng nhận có Quốc tịch Việt Nam: thời gian giải quyết 11 ngày.

15. Thôi Quốc tịch Việt Nam: thời gian giải quyết 18 ngày.

16. Chứng nhận mất Quốc tịch Việt Nam: thời gian giải quyết 12 ngày

17. Nhập Quốc tịch Việt Nam: thời gian giải quyết 83 ngày.

18. Trở lại Quốc tịch Việt Nam: thời gian giải quyết 41 ngày.

 

 

II. Lĩnh vực thành lập Văn phòng Công chứng, cấp đăng ký hoạt động, bổ nhiệm công chứng viên: gồm 03 quy trình.

            1. Thành lập Văn phòng công chứng: thời gian giải quyết 20 ngày.

            2. Cấp Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng: thời gian giải quyết 10 ngày.

            3. Bổ nhiệm công chứng viên: thời gian giải quyết 30 ngày.

 

 

III. Lĩnh vực về cấp Giấy đăng ký hoạt động cho tổ chức hành nghề luật sư và chi nhánh, cấp Giấy đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân, thành lập Đoàn luật sư: gồm 05 quy trình.

            1. Cấp Giấy đăng ký hoạt động cho tổ chức hành nghề luật sư: thời gian giải quyết 10 ngày.

            2. Cấp Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư: thời gian giải quyết 07 ngày.

            3. Cấp Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh và công ty luật nước ngoài: thời gian giải quyết 10 ngày.

            4. Cấp Giấy đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân: thời gian giải quyết 07 ngày.

             5. Thành lập Đoàn luật sư: thời gian giải quyết 15 ngày.

 

IV. Lĩnh vực bổ nhiệm giám định tư pháp; cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, cấp thẻ tư vấn viên pháp luật: gồm 03 quy trình.

1. Bổ nhiệm Giám định viên tư pháp: thời gian giải quyết 15 ngày.

            2. Cấp Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật: thời gian giải quyết 07 ngày.

            3. Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật: thời gian giải quyết 07 ngày.    

 

            V. Thủ tục thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh: thời gian giải quyết 05 ngày.

 

VI. Lĩnh vực công chứng: gồm 07 quy trình.

1. Hợp đồng chuyển quyền sở hữu tài sản: thời gian giải quyết 01 ngày.

                   2.  Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh, thế chấp, cầm cố bảo lãnh: thời gian giải quyết 01 ngày.

                    3.  Thủ tục thế chấp, cầm cố, bảo lãnh tài sản: thời gian giải quyết 01 ngày.

                    4. Thủ tục thừa kế: thời gian giải quyết 01 ngày.

                    5. Thuê mượn nhà ở hoặc nhà sử dụng vào mục đích khác: thời gian giải quyết 01 ngày.

                    6. Chứng nhận hợp đồng uỷ quyền và chứng nhận giấy uỷ quyền: thời gian giải quyết ngay trong ngày.

                     7. Cấp bản sao văn bản công chứng: thời gian giải quyết ngay trong ngày.   

 

             VII. Thủ tục giải quyết khiếu nại: thời gian giải quyết 30 ngày (trường hợp đơn giản), 45 ngày (trường hợp phức tạp).

 

Ngoài ra, UBND tỉnh đã quyết định bãi bỏ 04 Quy trình, thủ tục trong lĩnh vực công chứng (công chứng bản sao giấy tờ; công chứng văn bản bán đấu giá bất động sản; công chứng chữ ký cá nhân; công chứng bản dịch giấy tờ) đã được phê duyệt tại Quyết định số 115/2007/QĐ-UBND, ngày 25/ 5/2007 đến nay không còn phù hợp với quy định của pháp luật./.